wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 cuối kì 2

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

nhận diện biểu đồ đường

a)

từ khóa: tốc độ tăng trưởng

b)

từ khóa: biểu diễn

c)

từ khóa: tình hình

d)

từ khóa: thay đổi

e)

từ khóa so sánh

2.

công thức năng suất cây trồng

a)

sn lượngdin tıˊch\frac{sản\ lượng}{diện\ tích} (tấn/ha)

b)

sn lượngdin tıˊch\frac{sản\ lượng}{diện\ tích} (tạ/ha)

c)

din tıˊchsn lượng\frac{diện\ tích}{sản\ lượng} (ha/tấn)

d)

din tıˊchsn lượng\frac{diện\ tích}{sản\ lượng} (ha/tạ)

3.

công thức cán cân xuất nhập khẩu

a)

xuất - nhập

b)

xuất + xuất

c)

nhập - xuất

d)

nhập + nhập

e)

xuất + nhập

4.

nhận diện biểu đồ cột

a)

từ khóa: thay đổi

b)

từ khóa: so sánh

c)

từ khóa: thể hiện

d)

từ khóa: cơ cấu

e)

2 đơn vị trở lên

5.

nhận diện biểu đồ kết hợp

a)

2 đơn vị

b)

từ khóa: so sánh

c)

từ khóa: cơ cấu

d)

không có từ tốc độ tăng trưởng

e)

có từ tốc độ tăng trưởng

6.

nhận diện biểu đồ tròn

a)

từ khóa: cơ (kết) cấu

b)

từ khóa: tỉ lệ

c)

từ khóa: tỉ trọng

d)

thời gian 3\le3 năm

e)

thời gian 4\ge4 năm

7.

nhận diện biểu đồ miền

a)

từ khóa: cơ (kết) cấu

b)

từ khóa: tỉ lệ

c)

từ khóa: tỉ trọng

d)

thời gian 3\le3 năm

e)

thời gian 4\ge4 năm

8.
Hoạt động nội thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.
b)
dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.
c)
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
d)
nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.
9.
Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do
a)
các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.
b)
dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.
c)
nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.
d)
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng
10.
Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi
b)
nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động cao
c)
mở rộng trường và đa dạng hóa sản phẩm
d)
cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt
11.
Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng
b)
vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
c)
nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi
d)
thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa
12.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu nước ta là
a)
phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường
b)
thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm
c)
tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia
d)
đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước
13.
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?
a)
Sản xuất phục hồi và phát triển.
b)
Chất lượng nguồn lao động cao.
c)
Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
d)
Nhu cầu tiêu đùng ngày càng lớn.
14.
Khách du lịch quốc tế đên nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do:
a)
người dân hiếu khách, môi trường thân thiện
b)
sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới
c)
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển
d)
dịch vụ thuận thiện, cơ sở vật chất kỹ thuật tốt
15.
Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
a)
mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện
b)
đổi mới chính sách, khai thác tốt các tài nguyên
c)
hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường
d)
hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển
16.
Điều khác biệt về vị trí Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là
a)
có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào
b)
nằm vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam
c)
có tất cả các tỉnh giáp biển
d)
giáp lào và Campuchia
17.
Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa
b)
khai thác và chế biến bô xit, thủy sản
c)
khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện
d)
khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện
18.
Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
các cao nguyên có mặt bằng rộng
b)
lượng mưa phân bố đều trong năm
c)
sông lớn chảy trên địa hình dốc
d)
chế độ nước sông theo mùa
19.
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
nguồn nước mặt dồi dào nhiều hơn
b)
có nhiều loại đất feralit khác nhau
c)
có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp
d)
diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình
20.
Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được chè, cà phê do
a)
có khu vực địa hình thấp, kín gió
b)
địa hình cao nên nhiệt độ giảm
c)
có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp
d)
có 2 mùa rõ rệt
21.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn nhất là do
a)
có nguồn lao động dồi dào hơn
b)
gắn với đồng bằng sông Hồng
c)
khí hậu có mùa đông lạnh
d)
có vị trí giáp biển
22.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là:
a)
sử dụng đa dạng nguồn lợi, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường
b)
đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lý biển, tạo việc làm
c)
thay đổi cơ cấu kinh tế phát huy lợi thế, phát triển ven biển
d)
tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống
23.
Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
có nhiều đồng bằng trên các cao nguyên
b)
nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều
c)
khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt
d)
địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
b)
tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp
c)
số dân đông, mật độ cao nhất cả nước
d)
có dầy đủ khoáng sản cho công nghiệp
25.
Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng được
a)
cung cấp nguyên, nhiên liệu
b)
bổ sung nguồn lợi thủy hải sản
c)
bổ sung nguồn lao động kĩ thuật cao
d)
cung cấp nguồn lương thực
26.
Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, tăng cường vụ đông
b)
thúc đẩy kinh tế trang trại, mở rộng cây ăn quả
c)
thúc đẩy sản xuất hàn hóa, sử dụng đất hợp lí
d)
đa dạng hóa nông sản, tăng cường cây rau
27.
Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
a)
tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới
b)
thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên
c)
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm
d)
đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra nhiều lợi nhuận
28.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
giải quyết tốt việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa
b)
nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên
c)
tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành
d)
giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm
29.
Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
a)
hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
b)
tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại
c)
tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
d)
đẩy mạnh khai thác khí đốt
30.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
a)
có mật độ dân số cao
b)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế
c)
cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến
d)
thiếu nguyên liệu tại chỗ
31.
Các ngành dịch vụ ở đồng bằng Sông Hồng phát triển nhanh mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây
a)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
b)
phát huy các thế mạnh về tự nhiên
c)
đảm bảo sự phát triển bền vững
d)
nâng cao chất lượng nguồn lao động
32.
Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian, cần phải
a)
hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị
b)
đầu tư mạnh cho xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật
c)
chú trọng phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi
d)
gắn vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp
33.
Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, Bắc Trung Bộ cần phải
a)
đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng
b)
trồng rừng ven biển
c)
khai thác thế mạnh của cả trung du, đồng bằng ven biển
d)
hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến
34.
Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
nuôi gia súc lớn
b)
trồng lúa gạo
c)
nuôi thủy sản
d)
khai thác gỗ quý
35.
Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do
a)
có vùng núi phía Tây
b)
có dải đồng bằng kéo dài
c)
có vùng đồi trước núi
d)
có các bãi bồi ven sông
36.
Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
trồng cao su
b)
chăn nuôi trâu
c)
trồng cà phê
d)
đánh bắt cá
37.
Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
tất cả tỉnh đều có biển
b)
vùng trung du trải dài
c)
có các đồng bằng châu thổ rộng
d)
vùng biển rộng và thềm lục địa nông, mở rộng
38.
Cần phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ không phải do
a)
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang
b)
hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực
c)
đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển
d)
phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên
39.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
hoàn thiện cơ sở hạ tầng. nâng cao trình độ của lao động
b)
tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật
c)
phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản
d)
đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ mở rộng thị trưởng
40.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
các đồng bằng của vùng nhỏ, hẹp do bị các nhánh núi ăn ngang ra sát biển
b)
mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn
c)
có nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp hơn so với vùng Bắc Trung Bộ
d)
các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn
41.
Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
a)
biển có nhiều bãi tôm, bãi cá
b)
hệ thống sông ngòi dày đặc
c)
ít thiên tai xảy ra
d)
lao động có trình độ cao
42.
Việc phát triển thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ góp phần giải quyết được vấn đề lương thực vì
a)
sử dụng được nhiều lao động hơn
b)
tạo ra được sản phẩm mang tính hàng hóa
c)
khai thác hợp lí dải đồng bằng
d)
năng suất ngày công lao động cao lên
43.
Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế để phát triển nền kinh tế mở vì
a)
có nhiều vũng vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu
b)
vị trí tiếp giáp với Campuchia
c)
do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn
d)
có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh
44.
Trong phát triển du lịch biển, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là
a)
có nhiều đặc sản hơn
b)
có vị trí thuận lợi hơn
c)
có nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn
d)
có quốc lộ 1 và đường sắt Thống nhất
45.
Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là
a)
vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc
b)
có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp
c)
có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn
d)
nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế
46.
Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
a)
đánh bắt cá, giao thông đường biển
b)
khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa
c)
nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới
d)
sản xuất muối, khai thác quặng bôxit
47.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?
a)
Chủ yếu phát triền các ngành công nghệ cao
b)
Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào
c)
Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển
d)
Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu
48.
Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta không giáp biển?
a)
Tây Nguyên
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đông Nam Bộ
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
49.
Tây Nguyên có các vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng vì
a)
giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia
c)
rất gần với TP.Hồ Chí Minh
d)
có nhiều rừng núi
50.
Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê và cao su lớn hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
a)
nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp
b)
lượng mưa nhiều
c)
có nguồn lao động dồi dào hơn
d)
đất bazan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo
51.
Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?
a)
Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào
b)
Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt
c)
Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng
d)
Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt
52.
Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
hoàn thiện thu hoạch các vùng chuyên canh
b)
đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm
c)
đa dạng cơ cấu cây công nghiệp
d)
tìm thị trường xuất khẩu ổn định
53.
Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
a)
trồng cây công nghiệp lâu năm, du lịch
b)
khai thác và chế biến bôxit, nhiệt điện
c)
lúa gạo và các loại hoa màu, thủy điện
d)
khai thác và chế biến thủy sản, cơ khí
54.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây nguyên là
a)
nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường
b)
sử dụng hợp lý tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa
c)
tạo mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm
d)
hạn chế du canh, góp phần phân bố lại dân cư
55.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp chuyên canh ở Tây Nguyên là
a)
bảo vệ đất, tạo phương thức sản xuất mớ
b)
đa dạng nông sản, tăng cường xuất khẩu
c)
tăng nguồn thu nhập, phát triển hàng hóa
d)
phát huy thế mạnh, gắn liền với chế biến
56.
So với các vùng khác trong cả nước, Đông Nam Bộ là vùng.
a)
có cơ cấu kinh tế phát triển nhất.
b)
có nhiều thiên tai nhất.
c)
có số dân ít nhất.
d)
có GDP thấp nhất
57.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ?
a)
Kinh tế hàng hóa phát triển muộn
b)
Chính sách phát triển phù hợp.
c)
Giá trị công nghiệp cao nhất nước
d)
Cơ cấu kinh tế ngành phát triển
58.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
b)
sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
c)
khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường
d)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên
59.
Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do
a)
phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
b)
tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
c)
tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp
d)
tập trung đông dân cư vào các thành phố
60.
Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí.
b)
đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.
c)
biển rộng, gần đường biển quốc tế
d)
rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm
61.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
b)
thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.
c)
nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
d)
đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng
62.
Thuận lợi để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là :
a)
giàu dầu khí, rừng ngập mặn rộng.
b)
bãi biển đẹp, nhiệt độ cao quanh năm.
c)
nước biển ấm, có các ngư trường lớn
d)
biển rộng, gần đường biển quốc tế
63.
Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
tiến hành cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác.
b)
mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
c)
xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai
64.
Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển sản xuất lương thực là
a)
khí hậu có tính chất cận xích đạo.
b)
đất phù sa với diện tích lớn.
c)
sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
d)
nhiều giống loài thực vật có giá trị
65.
Thế mạnh để phát triển khai thác hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
vùng biển rộng , có các ngư trường
b)
gian sinh vật biển , nhiều kênh rạch
c)
diện tích mặt nước rộng lớn
d)
các vùng trũng lớn , nhiều cửa sông
66.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên đất của Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Đất phèn và đất mặn có diện tích lớn hơn đất phù sa ngọt
b)
Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm diện tích rộng
c)
Đất phù sa ngọt phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu
d)
Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt, khó thoát nước
67.
Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn
b)
mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh
c)
thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu
d)
đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp
68.
Biện pháp chủ yếu ứng phó với thiên tai trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
thay đổi cơ cấu sản xuất, phát triển thuỷ lợi
b)
sử dụng đất hợp lý, phát triển nuôi thuỷ sản
c)
phân bố lại sản xuất, tăng cường chăn nuôi
d)
thúc đẩy việc quy hoạch, giảm diện tích lúa
69.
Mục đích chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
cải tạo đất, đẩy mạnh hoạt động trồng trọt
b)
tạo nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh
c)
tăng sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất
d)
phát triển kinh tế, sử dụng hợp lí tự nhiên
70.
Trong việc sử dụng rừng ngập mặn ở phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên
a)
cải tạo một phần thành bãi nuôi tôm
b)
tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng
c)
trồng sú, vẹt, kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái
d)
cải tạo để trồng lứa và nuôi thủy sản nước ngọt
71.
Hướng chính trong việc khai thác vùng biển của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
khai thác triệt để cá nổi
b)
trồng rừng ngập mặn kết hợp với nuôi tôm
c)
đẩy mạnh khai thác ở vùng đảo xa
d)
kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền thành 1 thể liên hoàn