wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần III – Nhiệm vụ Quân đội, Quần chúng, Lữ đoàn (trích)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm và chủ đề của Đại hội Đảng bộ Quân đội XII là gì?

a)

Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Kiên định – Đột phá – Phát triển; Xây dựng Đảng bộ vững mạnh toàn diện, Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

b)

Đoàn kết – Kỷ cương – Kiên định – Phát triển; Phát huy truyền thống anh hùng, xây dựng Quân chủng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

c)

Dân chủ – Kỷ luật – Sáng tạo – Hiệu quả; Hiện đại hóa Quân đội gắn với phát triển kinh tế

d)

Đoàn kết – Dân chủ – Quyết thắng – Đổi mới; Xây dựng Quân đội tinh, gọn, mạnh

2.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với Quân đội là gì?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện

b)

Gián tiếp, linh hoạt, phân quyền

c)

Tập trung, dân chủ, tự quản

d)

Phân cấp theo ngành, theo vùng

3.

Vì sao phải tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với Quân đội?

a)

Để giữ vững bản chất cách mạng, chống “tự diễn biến”, giữ quân đội trung thành và chống phi chính trị hóa

b)

Để giảm bớt bộ máy, tăng tính tự chủ của đơn vị

c)

Để Quân đội tập trung vào sản xuất, giảm nhiệm vụ quốc phòng

d)

Để phân quyền cho địa phương trong quản lý lực lượng

4.

Cơ chế lãnh đạo trong Quân đội là gì?

a)

Bộ Chính trị, Ban Bí thư lãnh đạo trực tiếp; hệ thống tổ chức Đảng trong Quân đội; chế độ một người chỉ huy gắn Chính ủy, Chính trị viên

b)

Chính phủ lãnh đạo gián tiếp qua các bộ; các đơn vị tự quản không có tổ chức Đảng

c)

Bộ Quốc phòng lãnh đạo thông qua Hội đồng quân nhân, không có Chính ủy

d)

Quốc hội trực tiếp chỉ huy tác chiến qua các ủy ban

5.

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam là khi nào?

a)

22/12/1944

b)

02/09/1945

c)

07/05/1954

d)

30/04/1975

6.

Câu nào sau đây đúng với truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

“Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập, tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội; nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng”

b)

“Quân đội ta độc lập với Đảng, phục vụ nhân dân, nhiệm vụ nào cũng cố gắng hoàn thành”

c)

“Quân đội ta đoàn kết, tiết kiệm, tăng gia sản xuất là nhiệm vụ trung tâm”

d)

“Quân đội ta chủ yếu làm kinh tế, sẵn sàng hỗ trợ quốc phòng khi cần”

7.

Bản chất cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Quân đội của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

b)

Quân đội của Nhà nước, do ngân sách và vì phát triển kinh tế

c)

Quân đội chuyên nghiệp, tự chủ và vì hội nhập quốc tế

d)

Quân đội địa phương, tự quản theo khu vực

8.

Mục tiêu, lý tưởng chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Vì độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; trung thành tuyệt đối với Đảng; làm nòng cốt bảo vệ Tổ quốc

b)

Vì tăng trưởng kinh tế; bảo đảm an sinh xã hội

c)

Vì hội nhập quốc tế; mở rộng hợp tác quốc phòng

d)

Vì hiện đại hóa vũ khí; tăng cường công nghiệp quốc phòng

9.

Những nội dung nào là chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chiến đấu

b)

Công tác

c)

Lao động sản xuất

d)

Lập pháp

e)

Tư pháp

10.

Vì sao Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia nhiệm vụ kinh tế?

a)

Do chủ trương chiến lược lâu dài; chức năng truyền thống của Quân đội; yêu cầu CNH, HĐH và cải thiện đời sống bộ đội

b)

Để thay thế doanh nghiệp nhà nước trong mọi lĩnh vực

c)

Để giảm biên chế, chuyển hẳn sang sản xuất

d)

Vì không còn nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

11.

Mốc ra đời của Hải quân nhân dân Việt Nam gắn với sự kiện nào?

a)

Thành lập Cục Phòng thủ bờ biển ngày 07/5/1955, tiền thân của Hải quân nhân dân Việt Nam

b)

Chiến thắng Điện Biên Phủ ngày 07/5/1954

c)

Giải phóng Thủ đô ngày 10/10/1954

d)

Thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 22/12/1944

12.

Phương hướng xây dựng Quân đội và Hải quân hiện nay là gì?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

b)

Tinh gọn, tiết kiệm, xã hội hóa

c)

Tự chủ, liên doanh, hội nhập

d)

Dân sự hóa, phân cấp địa phương

13.

Phương châm của Đại hội Đảng bộ Quân chủng Hải quân XIV là gì?

a)

Đoàn kết – Kỷ cương – Kiên định – Phát triển

b)

Đoàn kết – Dân chủ – Kỷ cương – Kiên định – Đột phá – Phát triển

c)

Kỷ luật – Sáng tạo – Hiệu quả – Hội nhập

d)

Quyết thắng – Đổi mới – Hiện đại – Bền vững

14.

Theo nhiệm vụ đến năm 2025, điều chỉnh tổ chức, biên chế của Quân chủng Hải quân theo hướng nào?

a)

Tinh, gọn, mạnh, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả

b)

Mở rộng, phân tán, đa ngành

c)

Tăng số lượng, giảm chất lượng

d)

Xã hội hóa, thuê ngoài

15.

Những nội dung 3 đột phá năm 2025 Quân Chủng? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tiếp tục điều chỉnh tổ chức, biên chế

b)

Đổi mới, nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục – đào tạo, diễn tập, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ SSCĐ và chiến đấu

c)

Tăng cường xây dựng chính quy, chấp hành nghiêm kỷ luật, pháp luật, bảo đảm an toàn và đẩy mạnh cải cách hành chính quân sự

d)

Mở rộng liên doanh sản xuất kinh tế biển

e)

Giảm huấn luyện để tập trung hiện đại hóa trang bị

16.

Truyền thống vẻ vang của Hải quân nhân dân Việt Nam được khái quát bằng cụm nào sau đây?

a)

Chiến đấu anh dũng; mưu trí, sáng tạo; làm chủ vùng biển; quyết chiến, quyết thắng

b)

Cần cù lao động; tiết kiệm, giản dị; vì dân phục vụ

c)

Đoàn kết, đổi mới, hội nhập, phát triển

d)

Tự lực tự cường; liên kết quốc tế; hiện đại hóa

17.

Những chiến công tiêu biểu nào của Hải quân nhân dân Việt Nam được nêu trong tài liệu sau đây?

a)

Đánh thắng trận đầu ngày 2 và 5 tháng 8 năm 1964

b)

Cùng quân, dân miền Bắc đánh thắng hai cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của đế quốc Mỹ

c)

Mở đường Hồ Chí Minh trên biển Đông

d)

Làm nòng cốt đánh thắng chiến tranh phong tỏa sông biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường của đế quốc Mỹ.

e)

Chiến công trong tác chiến Đặc công Hải quân

18.

Hải quân nhân dân Việt Nam vinh dự đón Chủ tịch Hồ Chí Minh về thăm mấy lần và vào các thời điểm nào?

a)

Ba lần: 30/3/1959; 15/3/1961; 13/11/1962

b)

Hai lần: 30/3/1959; 13/11/1962

c)

Bốn lần: 30/3/1959; 15/3/1960; 13/11/1961; 13/11/1962

d)

Ba lần: 31/3/1959; 16/3/1961; 13/11/1962

19.

Các mục tiêu quan trọng mà Quân chủng Hải quân phải kiên quyết bảo vệ hiện nay là những nội dung nào sau đây? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Phía tây đường trung tuyến bờ - bờ phân định vùng biển tại Vịnh Bắc Bộ

b)

Bảo vệ vững chắc 21 đảo, 33 điểm đóng quân trên quần đảo Trường Sa

c)

Bảo vệ vững chắc quyền kinh tế 200 hải lý

d)

Thềm lục địa phía Nam và nhà giàn DK1

20.

Trách nhiệm của mỗi quân nhân trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo hiện nay gồm những yêu cầu nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tích cực học tập, nghiên cứu, quán triệt và nắm vững cơ sở pháp lý, đường lối, quan điểm của Đảng, Nhà nước

b)

Trung thành tuyệt đối với Tổ quốc, với Đảng và nhân dân; sẵn sàng hy sinh để bảo vệ vững chắc chủ quyền biển, đảo, thềm lục địa thiêng liêng của Tổ quốc

c)

Thực hiện tốt phương châm 4 tránh, 3 không và tư tưởng chỉ đạo 9K

d)

Nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng, nắm chắc âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch; nhận rõ đối tượng, đối tác trong giải quyết vấn đề Biển Đông

e)

Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ mọi mặt, nhất là trình độ tác chiến, trình độ kỹ chiến thuật, làm chủ các loại vũ khí trang bị

21.

Theo tài liệu về nhiệm vụ BM, nội dung nào sau đây là đúng? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bản chất: Dân sự hóa các hình thức đấu tranh ngăn chặn, xua đuổi tàu nước ngoài xâm phạm, làm chủ quyền biển đảo của ta

b)

Phương châm: Chủ động, bình tĩnh, mưu trí, linh hoạt; kiên quyết, kiên trì; khôn khéo; không khiêu khích, không mắc mưu khiêu khích; kiềm chế; không để nước ngoài lấn chiếm, không để xảy ra xung đột

c)

Mục tiêu: Vừa giữ vững chủ quyền biển, đảo, thềm lục địa của Tổ quốc, vừa giữ vững môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

d)

Ưu tiên dùng vũ lực trước để răn đe đối phương

22.

Theo tài liệu về nhiệm vụ BV, lựa chọn phương án đúng. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bản chất: Bảo vệ các hoạt động nghiên cứu, khảo sát, thăm dò dầu khí và các hoạt động kinh tế trên biển của ta

b)

Phương châm: Phát hiện sớm, thông tin nhanh; hành động kiên quyết và hợp thời; kiên quyết bảo vệ bằng được các mục tiêu

c)

Chỉ áp dụng biện pháp quân sự khiêu khích để tạo cớ phản ứng

d)

Tập trung bảo vệ mục tiêu được giao

23.

Theo tài liệu về nhiệm vụ CV, nội dung nào sau đây là đúng? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bản chất: Chi viện bảo vệ vững chắc chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc

b)

Phương châm: Giữ vững đối sách, tránh khiêu khích, không mắc mưu khiêu khích, không nổ súng trước

c)

Tư tưởng hành động: Bình tĩnh, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo, kiên quyết, kiên trì; đánh trúng, đánh đúng, đánh hiểm, buộc đối phương từ bỏ ý đồ

d)

Ưu tiên rút lui để bảo toàn lực lượng trong mọi tình huống

24.

Thông tin về Lữ đoàn: ngày thành lập, truyền thống, nhiệm vụ và thành tích. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Ngày thành lập: 15/9/1984

b)

Truyền thống: "Trung thành vô hạn, mưu trí sáng tạo, đoàn kết hiệp đồng, quyết chiến quyết thắng"

c)

Một nhiệm vụ: Tuần tiễu, trinh sát, tuần thám, chỉ thị mục tiêu và thực thi pháp luật trên biển

d)

Thành tích: 1 lần danh hiệu Anh hùng LLVTND thời kỳ đổi mới (9/8/2000) và 1 Huân chương Bảo vệ Tổ quốc; 2 Huân chương Chiến công

25.

Vị trí, vai trò của Biển Đông đối với nước ta được nêu thế nào trong tài liệu? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Biển Đông có diện tích khoảng 3,5 triệu km2, tiếp giáp với 9 nước

b)

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng

c)

Biển Đông là nơi chứa đựng nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào

d)

Việt Nam có bờ biển dài khoảng 1.000 km và chỉ có một quần đảo xa bờ

26.

Theo tư liệu, Quân chủng Hải quân hiện nay quản lý các vùng nào sau đây? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vùng 1: Móng Cái (Quảng Ninh) - Đèo Ngang (Hà Tĩnh)

b)

Vùng 2: Mũi Hàm Tân (Lâm Đồng) - Gành Hào (Cà Mau) - 200 hải lý + DK1 và đường tiếp giáp Việt Nam - Indonesia - Malaysia

c)

Vùng 3: Đèo Ngang (Hà Tĩnh) - Cù Lao Xanh (Gia Lai) - 200 hải lý – Đặc khu Hoàng Sa

d)

Vùng 4: Cù Lao Xanh (Gia Lai) - Mũi Hàm Tân (Lâm Đồng) - 200 hải lý - Bãi cạn chim biển + đặc khu Trường Sa

e)

Vùng 5: Gành Hào (Cà Mau) - Vùng phân định 3 nước Việt Nam – Indonesia – Malaysia bao gồm cả đặc khu Phú Quốc, đặc khu Thổ Chu và vùng biển lịch sử Việt Nam – Campuchia

27.

Trong các phương án sau, phương án nào đúng về số loại đường biên giới quốc gia của Việt Nam hiện nay?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

28.

Khái niệm nào mô tả đúng đường biên giới quốc gia trên đất liền?

a)

Ranh giới giữa lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ mốc quốc giới

c)

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời

d)

Ranh giới 200 hải lý tính từ đường cơ sở

29.

Mệnh đề nào đúng về đường biên giới quốc gia trên biển?

a)

Là ranh giới giữa lãnh hải (cách 12 hải lý tính từ đường cơ sở) và lãnh hải của quốc gia khác

b)

Là đường bao ngoài vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý

c)

Là đường cơ sở dùng để tính nội thủy

d)

Là đường phân định chủ quyền các đảo

30.

Đường biên giới quốc gia trong lòng đất được xác định như thế nào?

a)

Là ranh giới 200 hải lý dưới đáy biển

b)

Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

c)

Là đường nối các đảo ven bờ

d)

Là ranh giới giữa nội thủy và lãnh hải

31.

Theo tư liệu, hiện nay Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

32.

Trong các địa phương sau, đâu là địa phương ven biển trực thuộc Trung ương của Việt Nam? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Hải Phòng

b)

Đắk Lắk

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Bình

33.

Theo tư liệu, hiện nay Việt Nam có bao nhiêu đặc khu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Đặc khu nào thuộc tỉnh Quảng Ninh? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cô Tô

b)

Vân Đồn

c)

Bạch Long Vỹ

d)

Cát Hải

35.

Đặc khu nào thuộc thành phố Hải Phòng? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bạch Long Vỹ

b)

Cát Hải

c)

Kiên Hải

d)

Côn Đảo

36.

Theo tư liệu, hiện nay có bao nhiêu nước và bên có hoạt động tranh chấp hoặc yêu sách chủ quyền đối với quần đảo Trường Sa của Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Bên hoặc quốc gia nào sau đây có hoạt động tranh chấp hoặc yêu sách chủ quyền đối với quần đảo Trường Sa? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philippin

d)

Brunây

38.

Theo mô tả, trên các đảo thuộc quần đảo Trường Sa hiện có lực lượng của bao nhiêu nước và bao nhiêu bên đóng giữ?

a)

3 nước, 4 bên

b)

4 nước, 5 bên

c)

5 nước, 6 bên

d)

6 nước, 6 bên

39.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, nước ta có mấy vùng biển và đó là những vùng nào?

a)

5 vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

4 vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

c)

5 vùng: nội thủy, lãnh hải, hải phận quốc tế, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

d)

6 vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, vùng trời biển

40.

Phát biểu nào đúng về phạm vi và chế độ pháp lý của nội thủy Việt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012?

a)

Nội thủy là vùng nước ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ Việt Nam; Nhà nước thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối

b)

Nội thủy là vùng nước nằm ngoài lãnh hải; Nhà nước chỉ có quyền tài phán một phần

c)

Nội thủy có chiều rộng cố định 12 hải lý từ đường cơ sở; tàu thuyền nước ngoài được tự do qua lại

d)

Nội thủy là vùng đặc quyền kiểm soát hải quan nằm giữa lãnh hải và EEZ

41.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, phạm vi lãnh hải Việt Nam được xác định như thế nào?

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển

b)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ bờ biển

c)

Vùng biển bắt đầu từ ranh giới ngoài của EEZ kéo ra 12 hải lý

d)

Vùng biển trong vịnh kín do Việt Nam tuyên bố

42.

Quyền qua lại vô hại của tàu thuyền nước ngoài trong lãnh hải Việt Nam được thực hiện trên cơ sở nào?

a)

Tôn trọng hòa bình, độc lập, chủ quyền, pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế

b)

Tự do hàng hải tuyệt đối, không cần tuân thủ pháp luật Việt Nam

c)

Chỉ cần thông báo với cảng vụ là được tự do qua lại

d)

Chỉ áp dụng cho tàu chở hàng, không áp dụng cho tàu khách

43.

Theo quy định về lãnh hải, yêu cầu nào áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài khi qua lại trong lãnh hải Việt Nam?

a)

Phải thông báo trước cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

b)

Được tự do đi lại như tàu dân sự, không cần thông báo

c)

Chỉ cần treo cờ quốc tịch là đủ, không phải thông báo

d)

Không được phép đi qua vô hại trong mọi trường hợp

44.

Phạm vi vùng tiếp giáp lãnh hải của Việt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012 là gì?

a)

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Vùng biển tiếp liền lãnh hải, có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở

c)

Vùng biển nằm giữa nội thủy và lãnh hải, rộng 12 hải lý

d)

Vùng biển tiếp liền EEZ, rộng 12 hải lý

45.

Theo chế độ pháp lý của vùng tiếp giáp lãnh hải, Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền gì chủ yếu tại vùng này?

a)

Quyền kiểm soát nhằm ngăn ngừa và trừng trị hành vi vi phạm pháp luật về hải quan, thuế, y tế, xuất nhập cảnh

b)

Chủ quyền tuyệt đối như đối với đất liền

c)

Quyền đặt căn cứ quân sự cố định không cần thông báo

d)

Quyền cấm toàn bộ tàu thuyền nước ngoài đi qua

46.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam được xác định như thế nào?

a)

Là vùng biển tiếp liền 200 hải lý tính từ đường cơ sở

b)

Là vùng biển rộng tối đa 350 hải lý tính từ đường cơ sở

c)

Là vùng nước ở phía trong đường cơ sở

d)

Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài thềm lục địa

47.

Quyền nào sau đây thuộc về Việt Nam trong vùng đặc quyền kinh tế theo Luật Biển Việt Nam năm 2012?

a)

Quyền chủ quyền về thăm dò, khai thác, quản lý và bảo tồn tài nguyên biển

b)

Quyền chủ quyền tuyệt đối đối với mọi hoạt động hàng hải của nước khác

c)

Quyền cấm đặt dây cáp và ống dẫn ngầm đi qua EEZ

d)

Quyền áp đặt đường biên giới mới trên biển cho các nước khác

48.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, thềm lục địa của Việt Nam được xác định như thế nào?

a)

Bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc vùng đặc quyền kinh tế và phần kéo dài tự nhiên của lục địa ra ngoài, không quá 350 hải lý từ đường cơ sở hoặc không quá 100 hải lý tính từ đường đẳng sâu 2.500 m

b)

Chỉ bao gồm đáy biển trong phạm vi 12 hải lý từ bờ biển

c)

Bao gồm toàn bộ vùng biển sâu hơn 2.500 m bất kể khoảng cách

d)

Chỉ tính đến rìa lục địa mà không phụ thuộc vào đường cơ sở

49.

Chế độ pháp lý nào áp dụng đối với thềm lục địa Việt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012?

a)

Nhà nước thực hiện quyền chủ quyền đối với thềm lục địa về thăm dò, khai thác tài nguyên

b)

Tất cả các quốc gia đều có quyền tự do khoan thăm dò trên thềm lục địa của Việt Nam

c)

Tàu thuyền nước ngoài được tự do đánh bắt hải sản trên thềm lục địa

d)

Chỉ có quyền nghiên cứu khoa học, không có quyền khai thác

50.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, đảo được hiểu là gì?

a)

Vùng đất tự nhiên có nước biển bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước

b)

Một bãi cát nổi tạm thời chỉ xuất hiện khi thủy triều xuống

c)

Vùng đất nhân tạo do con người bồi đắp ngoài khơi

d)

Một mỏm đá ngầm hoàn toàn dưới mặt nước

51.

Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, quần đảo là gì?

a)

Tập hợp các đảo, bao gồm cả bộ phận của các đảo, vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan chặt chẽ với nhau

b)

Một nhóm đảo bất kỳ do quốc gia tuyên bố mà không xét yếu tố tự nhiên

c)

Chỉ là chuỗi đảo nằm dọc bờ biển, không bao gồm vùng nước tiếp liền

d)

Tập hợp các đảo nhân tạo phục vụ khai thác dầu khí

52.

Tàu ngầm và các phương tiện đi ngầm khác của nước ngoài hoạt động trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam phải tuân thủ những quy định nào theo Điều 29 Luật Biển Việt Nam? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Phải hoạt động ở trạng thái nổi trên mặt nước và treo cờ quốc tịch

b)

Phải được phép của Chính phủ Việt Nam hoặc theo điều ước/thỏa thuận phù hợp

c)

Được tự do đi lại ở trạng thái lặn nếu báo trước

d)

Không cần tuân thủ pháp luật Việt Nam khi mang cờ nước ngoài

53.

Khi tàu quân sự hoặc tàu công vụ của nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam có hành vi vi phạm pháp luật Việt Nam, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển của Việt Nam có quyền gì theo Điều 28 Luật Biển Việt Nam? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Yêu cầu tàu thuyền dừng, chấm dứt hành vi vi phạm

b)

Yêu cầu rời khỏi lãnh hải Việt Nam ngay lập tức nếu đang ở trong lãnh hải

c)

Không được can thiệp vào bất kỳ hoạt động nào của tàu quân sự nước ngoài

d)

Chỉ được cảnh cáo bằng văn bản, không được yêu cầu chấm dứt

54.

Nội dung thực hiện “3 dứt điểm” theo Chỉ thị 3535/CT-BTL-QH ngày 22/3/2012 của Tư lệnh Hải quân gồm những gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Đánh cờ, bài ăn tiền; đánh đề, cá độ; vay, mượn tài sản không có khả năng trả lại

b)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng trái phép chất ma túy

c)

Sử dụng rượu, bia sai quy định (nghiện, uống say, uống buổi trưa ngày làm việc; uống trong giờ làm việc, khi làm nhiệm vụ; HSQ-BS uống rượu, bia; uống rượu, bia điều khiển phương tiện tham gia giao thông)

d)

Tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm

55.

Theo Chỉ thị 8680/CT-BTL ngày 03/8/2016 của Tư lệnh Hải quân, quy định về sử dụng rượu, bia gồm những nội dung nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Không uống rượu, bia say trong mọi trường hợp

b)

Không uống rượu, bia buổi trưa ngày làm việc và ngày nghỉ nhưng chiều vẫn làm việc (trừ trường hợp được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy định)

c)

Không có nồng độ cồn trong máu và hơi thở trong giờ làm việc, trong khi làm nhiệm vụ và khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông

d)

Cấm HSQ-BS uống rượu, bia

56.

Trong Quân chủng Hải quân, nội dung “3 xây” theo Hướng dẫn số 1724/HC-NT ngày 13/02/2015 của Cục Chính trị Hải quân là gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Xây dựng bản lĩnh chính trị vững vàng

b)

Xây dựng ý chí quyết tâm cao

c)

Xây dựng tinh thần trách nhiệm tốt

d)

Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện

57.

Trong Quân chủng Hải quân, nội dung “3 chống” theo Hướng dẫn số 1724/HC-NT ngày 13/02/2015 của Cục Chính trị Hải quân là gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Chống tự diễn biến

b)

Chống trung bình chủ nghĩa

c)

Chống đơn thư khiếu kiện sai quy định

d)

chống suy thoái về đạo đức, lối sống

58.

Khen thưởng trong Đảng đối với tổ chức đảng theo Quy định số 24-QĐ/TW ngày 30/7/2021 gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Biểu dương

b)

Tặng giấy khen

c)

Tặng bằng khen

d)

Tặng cờ

e)

Tặng thưởng huân chương, huy chương và các danh hiệu vinh dự khác của Đảng và Nhà nước

59.

Khen thưởng trong Đảng đối với đảng viên theo Quy định số 24-QĐ/TW ngày 30/7/2021 gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Biểu dương

b)

Tặng giấy khen

c)

Tặng bằng khen

d)

Tặng Huy hiệu tuổi Đảng

e)

Tặng thưởng huân chương, huy chương và các danh hiệu vinh dự khác của Đảng và Nhà nước

60.

Kỷ luật trong Đảng đối với tổ chức đảng theo Quy định 69-QĐ/TW ngày 06/7/2022 gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Giải tán

d)

Lưu đày vùng biên ải

61.

Kỷ luật trong Đảng đối với đảng viên chính thức theo Quy định 69-QĐ/TW ngày 06/7/2022 gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Cách chức

d)

Khai trừ

62.

Kỷ luật trong Đảng đối với đảng viên dự bị theo Quy định 69-QĐ/TW ngày 06/7/2022 gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

cách chức

d)

Đi tù

63.

Khen thưởng trong Quân đội đối với tập thể theo Điều lệnh QLBB gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Biểu dương

b)

Đơn vị Quyết thắng

c)

Đơn vị tiên tiến, LĐTT

d)

Tặng cờ thưởng

64.

Khen thưởng trong Quân đội đối với tập thể theo Điều lệnh QLBB gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Giấy khen

b)

Bằng khen

c)

Huy chương, huân chương

d)

Vinh dự Nhà nước

65.

Khen thưởng trong Quân đội đối với cá nhân theo Điều lệnh QLBB gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Biểu dương

b)

Chụp ảnh trước Quân kỳ

c)

Tặng chiến sĩ tiên tiến, lao động tiên tiến

d)

Tặng giấy khen

66.

Khen thưởng trong Quân đội đối với cá nhân theo Điều lệnh QLBB gồm những hình thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tặng bằng khen

b)

Tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua

c)

Tặng huy chương, huân chương

d)

Tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước

67.

Kỷ luật trong Quân đội đối với sĩ quan theo Thông tư 143/2023/TT-BQP ngày 27/12/2023 gồm những hình thức nào ở nhóm đầu? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức

b)

cách chức, Giáng cấp bậc quân hàm,Tước quân hàm sĩ quan, Tước danh hiệu quân nhân

c)

Khiển trách, cảnh cáo, Hạ đánh giá cán bộ, giáng chức

d)

cách chức, Giáng cấp bậc quân hàm,Tước bỏ phiên hiệu, Tước danh hiệu quân nhân

68.

Kỷ luật trong Quân đội đối với quân nhân chuyên nghiệp theo Thông tư 143/2023/TT-BQP ngày 27/12/2023 gồm những hình thức nào (nhóm 1)? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Giáng chức

d)

Cách chức

69.

Kỷ luật trong Quân đội đối với quân nhân chuyên nghiệp theo Thông tư 143/2023/TT-BQP ngày 27/12/2023 gồm những hình thức nào (nhóm 2)? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Hạ bậc lương

b)

Giáng cấp bậc quân hàm

c)

Tước danh hiệu quân nhân

d)

Tước quân hàm QNCN

70.

Kỷ luật trong Quân đội đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ theo Thông tư 143/2023/TT-BQP ngày 27/12/2023 gồm những hình thức nào (nhóm 1)? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Giáng cấp bậc quân hàm

d)

Tước quân tịch

71.

Kỷ luật trong Quân đội đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ theo Thông tư 143/2023/TT-BQP ngày 27/12/2023 gồm những hình thức nào (nhóm 2)? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Giáng chức, cách chức, tước danh hiệu quân nhân

b)

Khiển trách,Cảnh cáo, Giáng cấp bậc quân hàm

c)

Giáng chức, cách chức, tước quốc tich

d)

Khiển trách,Cảnh cáo, Giáng chức

72.

Tiêu chuẩn xây dựng đơn vị VMTD “mẫu mực, tiêu biểu” theo Chỉ thị 79/CT-BQP ngày 22/7/2022 của Bộ Quốc phòng gồm những nội dung nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Vững mạnh về chính trị

b)

Thực hiện tốt công tác tổ chức lực lượng; huấn luyện và đào tạo giỏi; duy trì nghiêm nề nếp chế độ sẵn sàng chiến đấu

c)

Xây dựng chính quy, quản lý kỷ luật tốt và đẩy mạnh cải cách hành chính quân sự

d)

Thực hiện tốt công tác hậu cần, kỹ thuật, tài chính, kế hoạch và đầu tư