wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề LKĐV 2026 #10

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Chọn đáp án sai về phí bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm.
c)
C. Trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ.
2.
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ tài chính
d)
D. B, C đúng
3.
3. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về trái phiếu?
a)
A. Là công cụ nợ do Kho bạc Nhà nước phát hành, có kỳ hạn không vượt quá 52 tuần.
b)
B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
c)
C. Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán.
d)
D. Là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ của tổ chức tín dụng đối với người mua giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác.
4.
4. Chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp”:
a)
A. Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm.
b)
B. Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất.
c)
C. Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất.
d)
D. A, B, C đúng.
5.
5. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A. Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm.
b)
B. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại.
c)
C. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 10 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại.
d)
D. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 20 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại.
6.
6. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, quy định liên quan tới thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm được áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe có thời hạn:
a)
A. Trên 1 năm.
b)
B. Từ 1 năm trở lên.
c)
C. Từ 1 năm trở xuống.
d)
D. Luôn áp dụng.
7.
7. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ có quy định về thời gian bắt buộc đóng phí:
a)
A. Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 04 năm.
b)
B. Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 05 năm.
c)
C. Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. B, C đúng.
8.
8. Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:
a)
A. Giữ lại rủi ro.
b)
B. Né tránh rủi ro.
c)
C. Kiểm soát rủi ro.
d)
D. Chuyển giao rủi ro.
9.
9. Chọn phương án đúng điền vào chỗ _______ : "Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết".
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người mua bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
10.
10. Chọn phương án đúng nhất: Điểm khác nhau giữa bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị là:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm được tách bạch giữa phí đem đi đầu tư và phí ban đầu.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng các khoản phí do bên mua bảo hiểm trả theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu đối với bảo hiểm liên kết chung và chịu mọi rủi ro đầu tư đối với bảo hiểm liên kết đơn vị.
d)
D. A, B đúng.
11.
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
12.
12. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 40% vào Quỹ cân bằng, 30% vào Quỹ thận trọng. Biết giá các đơn vị quỹ tại ngày 03/02/2023 (ngày định giá kế tiếp) là: Quỹ tăng trưởng: 15 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ cân bằng: 12 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ thận trọng: 10 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ. Tính số lượng đơn vị Quỹ tăng trưởng mà khách hàng nắm giữ tại ngày 03/02/2023?
a)
A. 4.200 đơn vị quỹ.
b)
B. 7.000 đơn vị quỹ.
c)
C. 6.300 đơn vị quỹ.
d)
D. 17.500 đơn vị quỹ.
13.
13. Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào trái phiếu, trong đó trái phiếu là gì?
a)
A. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành
b)
B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
c)
C. Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán
d)
D. Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
14.
14. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 30 triệu đồng, phí đóng thêm là 120 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 30% vào Quỹ cân bằng, 40% vào Quỹ thận trọng. Biết giá các đơn vị quỹ tại ngày 03/02/2023 (ngày định giá kế tiếp) là: Quỹ tăng trưởng: 15 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ cân bằng: 12 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ thận trọng: 10 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ. Tính số lượng đơn vị Quỹ thận trọng mà khách hàng nắm giữ tại ngày 03/02/2023?
a)
A. 2.520 đơn vị quỹ.
b)
B. 3.150 đơn vị quỹ.
c)
C. 5.040 đơn vị quỹ.
d)
D. 6.120 đơn vị quỹ.
15.
15. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Là sản phẩm có quyền lợi rủi ro bao gồm quyền lợi tử vong, quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn và quyền lợi nằm viện
c)
C. Là sản phẩm bảo hiểm có sự tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư
d)
D. Là sản phẩm bảo hiểm có cơ cấu phí bảo hiểm được tách bạch giữa phí đem đi đầu tư và phí ban đầu
16.
16. Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào cổ phiếu, trong đó cổ phiếu là gì?
a)
A. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành
b)
B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
c)
C. Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán
d)
D. Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
17.
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức
18.
18. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 30 triệu đồng, phí đóng thêm là 120 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 30% vào Quỹ cân bằng, 40% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau: - Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 17/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 16.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 13.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.500 VNĐ. Tính giá trị tài khoản của khách hàng vào ngày 18/02/2023?
a)
A. 126 triệu đồng.
b)
B. 127,26 triệu đồng.
c)
C. 134,19 triệu đồng.
d)
D. 150,19 triệu đồng.
19.
19. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
20.
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào dưới đây KHÔNG được thực hiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam:
a)
A. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
c)
C. A, B đúng
21.
21. Công cụ tài chính nào dưới đây giao dịch trên thị trường vốn cổ phần?
a)
A. Tín phiếu kho bạc.
b)
B. Cổ phiếu.
c)
C. Trái phiếu do công ty cổ phần phát hành.
d)
D. Chứng chỉ tiền gửi.
22.
22. Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị đối với phí đóng định kỳ:
a)
A. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
b)
B. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản năm đầu
c)
C. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 10 lần mức phí bảo hiểm cơ bản năm đầu hợp đồng hiện tại
d)
D. Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
23.
23. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có phí ban đầu được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 40 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Ngày 04/5/2023, khách hàng A tiếp tục đóng 100 triệu đồng tiền phí bảo hiểm. Tính số phí bảo hiểm của khách hàng được phân bổ vào giá trị tài khoản để mua các đơn vị quỹ trong năm hợp đồng đầu tiên?
a)
A. 200 triệu đồng.
b)
B. 206 triệu đồng.
c)
C. 288,8 triệu đồng.
d)
D. 301 triệu đồng.
24.
24. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm phải giữ nguyên các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm mà không cần thông báo cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 03 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D. A, B, C đúng
25.
25. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 30 triệu đồng, phí đóng thêm là 120 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 30% vào Quỹ cân bằng, 40% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau: - Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 12.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 10.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. Tại ngày 05/02/2023, Công ty tính toán phí bảo hiểm rủi ro của khách hàng là 400 nghìn đồng/tháng và chờ phân bổ vào ngày định giá kế tiếp (ngày 10/02/2023). Tính số lượng đơn vị quỹ của mỗi quỹ mà khách hàng nắm giữ sau khi bị trừ phí bảo hiểm rủi ro?
a)
A. 5.024 đơn vị quỹ tăng trưởng, 3.138 đơn vị quỹ cân bằng và 2.510 đơn vị quỹ thận trọng.
b)
B. 2.510 đơn vị quỹ tăng trưởng, 3.138 đơn vị quỹ cân bằng và 6.285 đơn vị quỹ thận trọng.
c)
C. 2.510 đơn vị quỹ tăng trưởng, 3.138 đơn vị quỹ cân bằng và 5.024 đơn vị quỹ thận trọng.
d)
D. 3.510 đơn vị quỹ tăng trưởng, 4.138 đơn vị quỹ cân bằng và 5.024 đơn vị quỹ thận trọng.
26.
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.
d)
D. Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.
27.
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Luật kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do Nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh.
b)
B. Các bên tham gia bảo hiểm không được thỏa thuận áp dụng tập quán quốc tế trong mọi trường hợp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
28.
28. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
29.
29. Mục tiêu của doanh nghiệp khi tham gia bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Đảm bảo nguồn tài chính để duy trì hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong trường hợp chủ doanh nghiệp hoặc những người chủ chốt của doanh nghiệp gặp rủi ro gây ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguồn phúc lợi cho nhân viên.
c)
C. Bảo đảm cho các khoản vay của tổ chức tín dụng khi người vay gặp rủi ro tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. A, B, C đúng.
30.
30. Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
c)
C. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
31.
31. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về bảo hiểm tạm thời trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm cấp bảo hiểm tạm thời cho bên mua bảo hiểm kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hiểm và phí bảo hiểm tạm tính của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thời hạn bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm tạm thời do doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận.
c)
C. Bảo hiểm tạm thời kết thúc sau khi doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận hoặc từ chối bảo hiểm hoặc trường hợp khác theo thỏa thuận.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
32.
32. Chọn phương án đúng nhất: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào?
a)
A. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí.
b)
B. Người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
33.
33. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong mọi trường hợp.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho công ty quản lý quỹ.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
34.
34. Rủi ro có thể được bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
35.
35. Định kỳ định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A. Một tuần một lần
b)
B. Một tuần hai lần
c)
C. Một tháng một lần
d)
D. Một tháng hai lần
36.
36. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có phí ban đầu được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 01/02/2021, khách hàng A ký hợp đồng mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với mức phí cơ bản hàng năm là 60 triệu đồng. Từ ngày 01/02/2021 đến 01/02/2024, khách hàng đã thực hiện chuyển tiền để đóng phí bảo hiểm của hợp đồng (bao gồm cả phí cơ bản và phí đóng thêm) với các lần chuyển tiền như sau: - Ngày 01/02/2021: 150 triệu đồng. - Ngày 05/4/2021: 100 triệu đồng. - Ngày 01/02/2022: 180 triệu đồng. - Ngày 06/3/2022: 20 triệu đồng. - Ngày 01/02/2023: 200 triệu đồng. - Ngày 01/02/2024: 120 triệu đồng. Tính tổng số phí bảo hiểm của khách hàng đã được phân bổ vào giá trị tài khoản để mua các đơn vị quỹ?
a)
A. 650,4 triệu đồng.
b)
B. 662,6 triệu đồng.
c)
C. 681,7 triệu đồng.
d)
D. 695,5 triệu đồng.
37.
37. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có phí ban đầu được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Ngày 04/5/2023, khách hàng A tiếp tục đóng 100 triệu đồng tiền phí bảo hiểm. Tính số phí bảo hiểm của khách hàng được phân bổ vào giá trị tài khoản để mua các đơn vị quỹ trong năm hợp đồng đầu tiên?
a)
A. 305 triệu đồng.
b)
B. 275 triệu đồng.
c)
C. 257,5 triệu đồng.
d)
D. 250 triệu đồng.
38.
38. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tạm thời do doanh nghiệp bảo hiểm cấp cho bên mua bảo hiểm:
a)
A. Kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hiểm và phí bảo hiểm tạm tính của bên mua bảo hiểm. Bảo hiểm tạm thời kết thúc sau khi doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận hoặc từ chối bảo hiểm hoặc trường hợp khác theo thỏa thuận.
b)
B. Trong thời gian cân nhắc.
c)
C. Trong thời gian chờ.
d)
D. Trong khoảng thời gian từ khi bên mua bảo hiểm hoàn tất hồ sơ yêu cầu bảo hiểm và đóng đủ phí bảo hiểm tạm tính đến hết thời gian cân nhắc.
39.
39. Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, giá trị tài khoản của một hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được xác định dựa trên:
a)
A. Giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị và số đơn vị quỹ liên kết đơn vị tương ứng tại ngày định giá.
b)
B. Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị và số đơn vị quỹ liên kết đơn vị tương ứng tại ngày định giá.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
40.
40. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị bao gồm:
a)
A. Quyền lợi tử vong, quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn
b)
B. Quyền lợi tử vong, quyền lợi thương tật bộ phận
c)
C. Quyền lợi tử vong, quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi đầu tư
d)
D. Quyền lợi tử vong, quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi đầu tư, quyền lợi đáo hạn hợp đồng.