wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20619.3 (5/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
2.
2. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là:
a)
A. Tổng số tiền do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
b)
B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
3.
3. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp với nhau thì doanh nghiệp chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm:
a)
A. 30 ngày
b)
B. 15 ngày
c)
C. 90 ngày
d)
D. 60 ngày
4.
4. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm:
a)
A. Danh sách đại lý bảo hiểm đã hoạt động tại doanh nghiệp bảo hiểm từ 5 năm trở lên
b)
B. Danh sách đại lý bảo hiểm không hoạt động
c)
C. Danh sách đại lý bảo hiểm có doanh thu lớn
d)
D. Danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng đại lý do vi phạm pháp luật, quy tắc hành nghề
5.
5. Đại lý bảo hiểm có thể được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Cả A, B, C
6.
6. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
7.
7. Các hành vi nào dưới đây đại lý bảo hiểm không thực hiện khi giao tiếp với khách hàng:
a)
A. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, điều kiện và điều khoản bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
d)
D. A, C đúng.
8.
8. Theo quy định tại điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, số con nuôi tối đa có thể được cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm là:
a)
A. Quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm chỉ cấp cho con ruột của Người Được Bảo Hiểm
b)
B. 02 người con
c)
C. 01 người con
d)
D. 03 người con
9.
9. Theo quy định của Pháp luật, đáp án nào đúng khi nói về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển nhượng
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm cho bất kỳ người nào
10.
10. Khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, bên mua bảo hiểm sẽ có các lựa chọn định kỳ đóng phí sau:
a)
A. Đóng phí theo định kỳ năm.
b)
B. Đóng phí theo định kỳ trả gốc và lãi.
c)
C. Đóng phí theo định kỳ năm, nửa năm, quý và tháng.
d)
D. Đóng phí một lần.
11.
11. Đại lý bảo hiểm có thể được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. Cả A, B, C
12.
12. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm được chuyển giao.
b)
B. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải kèm theo việc chuyển giao các quỹ và dự phòng nghiệp vụ liên quan đến toàn bộ hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao.
d)
D. Cả A, B, C
13.
13. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 2 bệnh ung thư giai đoạn sớm thuộc phạm vi bảo hiểm, được chẩn đoán trong cùng 1 ngày. Tổng q
a)
A. 920 triệu đồng
b)
B. 800 triệu đồng
c)
C. 600 triệu đồng
d)
D. 480 triệu đồng
14.
14. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
15.
15. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
16.
16. Với quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, con của NĐBH sẽ được hưởng các quyền lợi nào sau đây:
a)
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
b)
B. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
c)
C. QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
17.
17. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manuli
a)
A. 550 Triệu đồng
b)
B. 770 Triệu đồng
c)
C. 660 Triệu đồng
d)
D. 600 Triệu đồng
18.
18. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Giới thiệu, chào mời, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với bên mua bảo hiểm
c)
C. Cả A và B
19.
19. Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây: Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của _____.
a)
A. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
b)
B. Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
c)
C. Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
d)
D. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm.
20.
20. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm:
a)
A. Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
b)
B. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c)
C. Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
d)
D. Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
21.
21. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Được hưởng hoa hồng đại lý
b)
B. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
c)
C. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
d)
D. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
22.
22. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
b)
B. Thời gian miễn truy xét
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
23.
23. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
24.
24. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng
b)
B. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
25.
25. 51. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
a)
A. 40% số tiền bảo hiểm
b)
B. 30% số tiền bảo hiểm
c)
C. 50% số tiền bảo hiểm
d)
D. 60% số tiền bảo hiểm
26.
26. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng họ không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là:
a)
A. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. 1 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. 2 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. 2 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
27.
27. Ngày 1/1/2019, khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360. Đến 31/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, thuộc danh mục ung thư chi phí lớn, các quyền lợi mà khách hàng A nhận được là:
a)
A. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
b)
B. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi miễn phí dành cho con
c)
C. 105% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
d)
D. 160% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
28.
28. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Rủi ro được bảo hiểm là những rủi ro về thiên tai, tai nạn, sự cố bất ngờ được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của người được bảo hiểm.
b)
B. Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Ngoài phạm vi bảo hiểm theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với người được bảo hiểm mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm phải trả thêm phí bảo hiểm cho người bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C.
29.
29. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
30.
30. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
b)
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
c)
C. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
d)
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
31.
31. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
b)
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
32.
32. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manuli
a)
A. 550 Triệu đồng
b)
B. 660 Triệu đồng
c)
C. 770 Triệu đồng
d)
D. 600 Triệu đồng
33.
33. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
34.
34. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. 2 năm.
b)
B. 6 tháng.
c)
C. 3 năm.
d)
D. 1 năm.
35.
35. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm của Sản phẩm Bảo Hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Manulife thanh toán 60% STBH, tối đa không quá 600 triệu đồng; QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ chấm dứt sau khi được chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chi trả.
b)
B. Nếu NĐBH có nhiều hơn một hợp đồng Ung Thư 360, tổng số tiền chi trả không vượt quá 600 triệu đồng.
c)
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
d)
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
36.
36. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
37.
37. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
38.
38. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
c)
C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm
39.
39. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán, giải thể mà không thỏa thuận được việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì:
a)
A. Bộ Tài chính chỉ định doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển giao, hợp đồng bảo hiểm coi như vô hiệu.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển giao, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt và thực hiện theo sự phán xử của Tòa án.
40.
40. Chọn phương án sai về khái niệm sau:
a)
A. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
b)
B. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
c)
C. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.