Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kiểm toán (trích từ worksheet)

Total questions: 70

Worksheet time: 35hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian trong Kế hoạch kiểm toán không bao gồm

a)

Thời gian cần thiết thực hiện công việc kiểm toán

b)

Thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc

c)

Thời gian phát hành Báo cáo kiểm toán cho công ty khách hàng

d)

Thời gian phát hành Báo cáo kiểm toán cho Cơ quan quản lý nhà nước

2.

Thông qua hiểu biết về doanh nghiệp được kiểm toán và môi trường của doanh nghiệp, mục tiêu của kiểm toán viên là

a)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ báo cáo tài chính và cơ sở dẫn liệu

b)

Giúp kiểm toán viên thiết kế và và thực hiện các thủ tục kiểm toán

c)

Cung cấp cơ sở cho việc thiết kế và thực hiện các biện pháp xử lý đối với rủi ro có sai sót trọng yếu đã được đánh giá

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

3.

Thông qua xem xét các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh, kiểm toán viên nhận thấy trong niên độ kế toán, doanh thu của đơn vị tăng trong khi chi phí bán hàng lại giảm. Việc đưa ra đánh giá khả năng tồn tại sai phạm trọng yếu thuộc về

a)

Rủi ro ở cấp độ báo cáo tài chính

b)

Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

4.

Thông thường, chương trình kiểm toán thường được thiết kế

a)

Thiết kế riêng cho phù hợp với báo cáo tài chính từng doanh nghiệp

b)

Thiết kế sẵn cho từng khoản mục trên báo cáo tài chính

c)

Tùy thuộc từng cuộc kiểm toán để xem xét sự cần thiết của việc xây dựng chương trình kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

5.

Thông thường, khi xem xét biên bản giao nhận hàng hóa đối với hàng mua và đối chiếu với sổ kế toán, kiểm toán viên có thể thu thập được cơ sở dẫn liệu về

a)

Tính chính xác

b)

Tính hiện hữu

c)

Tính đầy đủ

d)

Đúng kỳ

6.

Thông thường, kiểm toán viên sẽ ưu tiên hạn chế thực hiện kỹ thuật chọn mẫu để kiểm toán đối với

a)

Chi phí quản lý

b)

Khoản mục tiền

c)

Khoản mục tài sản cố định

d)

Xác nhận về số dư công nợ

7.

Thông tin nào kiểm toán viên thường không sử dụng khi thực hiện phân tích trong lập kế hoạch kiểm toán

a)

Thông tin tài chính giữa niên độ

b)

Các bảng dự toán, kế hoạch sản xuất kinh doanh

c)

Biên bản kiểm kê tài sản cuối năm

d)

Giải trình của công ty khách hàng vào cuối năm

8.

Thư giải trình của giám đốc

a)

Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên

b)

Là yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán

c)

Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

d)

Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

9.

Thư gửi xác nhận của khách hàng về số dư tài khoản tiền gửi ngân hàng vào thời điểm khóa sổ là thủ tục kiểm toán nhằm thỏa mãn mục tiêu kiểm toán

a)

Hữu hiệu và đầy đủ

b)

Đầy đủ và quyền sở hữu

c)

Hiện hữu và quyền sở hữu

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

10.

Thử nghiệm chi tiết về kiểm tra, đối chiếu gián tiếp ở các khoản mục có liên quan với nhau để thu thập bằng chứng về cơ sở dẫn liệu nào

a)

Đầy đủ

b)

Hiện hữu

c)

Chính xác

d)

Đánh giá và phân bổ

11.

Thử nghiệm cơ bản bao gồm những kỹ thuật

a)

Thủ tục phân tích và kiểm tra chi tiết

b)

Thủ tục phân tích và tính toán

c)

Thủ tục kiểm tra chi tiết và kiểm soát

d)

Thủ tục kiểm tra và phân tích

12.

Thử nghiệm cơ bản được hiểu là

a)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để phát hiện các sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

b)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm toán là phát hiện các rủi ro tiềm tàng

c)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm soát rủi ro kiểm soát

d)

Các thủ tục kiểm toán được thiết kế để đạt được mục tiêu kiểm toán là ngăn ngừa và kiểm soát các gian lận

13.

Thử nghiệm kiểm soát là gì

a)

Là các thủ tục kiểm toán được thiết kế để nhằm đánh giá tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát nhằm ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

b)

Là thủ tục được thiết kế để đánh giá thông tin tài chính qua việc phân tích các mối quan hệ hợp lý giữa các dữ liệu tài chính và dữ liệu phi tài chính

c)

Là các thủ tục kiểm toán được thiết kế để nhằm đánh giá tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát nhằm ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu

d)

Là các thủ tục kiểm toán được thiết kế để phát hiện các sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

14.

Thử nghiệm kiểm soát phổ biến bao gồm việc lựa chọn một mẫu đại diện các giao dịch hoặc tài liệu để

a)

Quan sát hoạt động của thủ tục kiểm soát nội bộ được thực hiện

b)

Kiểm tra bằng chứng là thủ tục kiểm soát đã được thực hiện

c)

Phỏng vấn về cách thức và thời điểm thủ tục đã được thực hiện

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

15.

Thủ tục đánh giá tổng hợp các sai sót chưa được điều chỉnh trong giai đoạn đánh giá tổng hợp trước khi lập báo cáo kiểm toán không bao gồm

a)

Các sai sót được ước tính từ thủ tục phân tích hoặc những thủ tục kiểm toán khác

b)

Sai sót đã phát hiện nhưng chưa được điều chỉnh vì nhiều lý do khác nhau

c)

Các sai sót dự đoán được ước tính từ kết quả kiểm tra mẫu

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

16.

Thủ tục kiểm tra chi tiết thường được thực hiện thông qua các kỹ thuật nào sau đây

a)

Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ

b)

Kiểm tra sổ đu

c)

Kiểm tra thuyết minh

d)

Thường thực hiện tất cả các kỹ thuật trên

17.

Thủ tục nào dưới đây giúp kiểm toán viên phát hiện các tài sản không có trong thực tế là

a)

Qua chứng kiến kiểm kê, chọn các tài sản trong thực tế, kiểm tra việc ghi chép trên sổ sách kế toán

b)

Chọn các tài sản ghi trên sổ sách và chứng kiến kiểm kê các tài sản này

c)

Chọn các hóa đơn mua tài sản và lần theo việc ghi chép vào sổ sách

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

18.

Thư xác nhận đối khoản nợ phải thu khách hàng cung cấp cho kiểm toán viên bằng chứng tin cậy có liên quan đến cơ sở dẫn liệu

a)

Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Tính chính xác và đánh giá

d)

Tính đầy đủ và phân loại

19.

Thuật ngữ “lan tỏa” được hiểu là

a)

Là một thuật ngữ được sử dụng, trong điều kiện có sai sót, để mô tả những ảnh hưởng của sai sót đối với báo cáo tài chính hoặc mô tả những ảnh hưởng sâu, rộng có thể có của sai sót chưa được phát hiện (nếu có) đối với báo cáo tài chính do kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

b)

Là một thuật ngữ được sử dụng mô tả những ảnh hưởng của sai sót đối các nghiệp vụ, khoản mục khác trên báo cáo tài chính

c)

Là một thuật ngữ được sử dụng để mô tả thông tin được trình bày trên báo cáo tài chính đối với các hoạt động, thông tin mà doanh nghiệp không thể ghi nhận trên báo cáo tài chính

d)

Là một thuật ngữ được sử dụng để chỉ ra mối quan hệ giữa các nghiệp vụ, các thông tin được trình bày trong báo cáo tài chính

20.

Thuật ngữ “ngoại trừ” được sử dụng trong

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến từ chối

d)

Ý kiến trái ngược

21.

Thực hiện các thủ tục ban đầu của cuộc kiểm toán cho phép kiểm toán viên lập kế hoạch cho cuộc kiểm toán để

a)

Kiểm toán viên duy trì tính độc lập và khả năng thực hiện hợp đồng kiểm toán

b)

Không có vấn đề về tính chính trực của Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán có thể ảnh hưởng đến sự chấp nhận (của hai bên) đối với hợp đồng kiểm toán

c)

Không có sự hiểu lầm giữa kiểm toán viên và đơn vị được kiểm toán về các điều khoản của hợp đồng kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

22.

Thực hiện kế hoạch kiểm toán là quá trình sử dụng

a)

Các phương pháp kỹ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán

b)

Các phương pháp lý luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán

c)

Các phương pháp kỹ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn

d)

Các phương pháp lý luận, kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán

23.

Tiêu chuẩn của bằng chứng kiểm toán gồm

a)

Tính thích hợp và tính đầy đủ

b)

Tính thích hợp và tính chính xác

c)

Tính thích hợp, tính đầy đủ và tính chính xác

d)

Tính thích hợp và tính hiện hữu

24.

Tìm hiểu về khách hàng, để có sự hiểu biết chung về nền kinh tế, kiểm toán viên có thể không tìm hiểu

a)

Tìm hiểu về thực trạng các nhà cung cấp, khách hàng

b)

Tìm hiểu về lãi suất và khả năng tài chính

c)

Tìm hiểu về các chính sách của Chính phủ

d)

Tìm hiểu về tỷ giá ngoại tệ và kiểm soát ngoại hối

25.

Tìm hiểu về khách hàng, nhân tố nội tại của đơn vị không bao gồm

a)

Khả năng tài chính

b)

Rủi ro kinh doanh

c)

Môi trường lập báo cáo tài chính

d)

Đặc điểm về sở hữu và quản lý

26.

Tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán là tiêu chuẩn đánh giá như thế nào

a)

Đánh giá về số lượng bằng chứng kiểm toán cần có

b)

Đánh giá về sự hiện hữu của bằng chứng kiểm toán cần có

c)

Đánh giá về bằng chứng gốc cần có đảm bảo tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán

d)

Đánh giá về mức độ rủi ro của các bằng chứng kiểm toán

27.

Tính độc lập của kiểm toán viên được thỏa mãn thông qua các yếu tố sau

a)

Tuyển lựa một số nhân viên từ các công ty độc lập để làm thành viên ban kiểm soát của công ty chịu trách nhiệm về kiểm toán

b)

Thiết lập một số chính sách để cản trở sự xúc tiến giữa các nhân viên của công ty với kiểm toán viên độc lập

c)

Giao cho ban kiểm soát của công ty nhiệm vụ đề cử kiểm toán viên độc lập cho công ty

d)

Độc lập về lợi ích, độc lập về mối quan hệ, độc lập về mặt chuyên môn

28.

Tình huống nào dưới đây cho biết bằng chứng có độ tin cậy thấp nhất

a)

Thư xác nhận của ngân hàng nơi đơn vị mở tài khoản gửi cho kiểm toán viên

b)

Bằng chứng thu thập được thông qua phỏng vấn

c)

Kiểm toán viên thử quan sát trực tiếp việc áp dụng một thủ tục kiểm soát nội bộ

d)

Bằng chứng thu thập dưới dạng các ghi chép bằng văn bản từ việc phân tích chênh lệch trong lập kế hoạch

29.

Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán là tiêu chuẩn đánh giá như thế nào

a)

Đánh giá mức độ liên quan của bằng chứng tới mục tiêu kiểm toán

b)

Đánh giá số lượng bằng chứng cần thu thập

c)

Đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro kiểm toán dựa trên bằng chứng

d)

Đánh giá việc tuân thủ quy trình lập kế hoạch kiểm toán

30.

Tổ chức công tác kiểm toán nội bộ và giải quyết các mối quan hệ với các cơ quan ngoại kiểm là chức năng của:

a)

Kiểm toán nội bộ

b)

Kiểm toán độc lập

c)

Kiểm toán nhà nước

d)

Kiểm toán nội bộ và kiểm toán nhà nước

31.

Tổ chức nào quy định điều kiện dự thi, việc tổ chức thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên, cấp thu hồi và quản lý chứng chỉ kiểm toán viên:

a)

Bộ Tài chính

b)

Chính phủ

c)

Hiệp hội kế toán và kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

32.

Trách nhiệm của kiểm toán viên đối với gian lận là:

a)

Có biện pháp xử lý thích hợp đối với gian lận đã được xác định hoặc có nghi vấn trong quá trình kiểm toán

b)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian lận

c)

Không phải các ý đã nêu

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

33.

Trong báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính phải có chữ ký của:

a)

Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán

b)

Giám đốc (hay người được ủy quyền) của công ty kiểm toán chịu trách nhiệm phát hành báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

c)

Giám đốc của đơn vị được kiểm toán

d)

Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán, giám đốc (hay người được ủy quyền) của công ty chịu trách nhiệm phát hành báo kiểm toán

34.

Trong báo cáo kiểm toán, đâu là mục đích chính khi kiểm toán viên giải thích rõ về việc xem xét kiểm soát nội bộ của đơn vị liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực và hợp lý:

a)

Giải thích cho người đọc hiểu về công việc kiểm toán, cũng như các hạn chế tiềm tàng của cuộc kiểm toán

b)

Đưa ra ý kiến về tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán

c)

Cung cấp thông tin cho đơn vị được kiểm toán về hiện hữu và hiệu quả của kiểm soát nội bộ trong đơn vị

d)

Kiểm toán viên không phải giải thích về việc xem xét kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

35.

Trong các thử nghiệm sau, thử nghiệm nào ít được tiến hành trước ngày kết thúc niên độ:

a)

Tính toán lại bảng phân bổ khấu hao

b)

Đánh giá rủi ro kiểm soát về chi tiêu

c)

Tìm kiếm các khoản nợ phải trả không được ghi nhận

d)

Quan sát kiểm kê

36.

Trong chiến lược kiểm toán tổng thể thường không bao gồm nội dung:

a)

Bảng kê về các nhân tố kinh tế và các điều kiện của ngành

b)

Xác định các rủi ro kiểm toán cụ thể

c)

Kết quả các thủ tục phân tích ban đầu

d)

Xác nhận trách nhiệm của người quản lý đối với các báo cáo tài chính

37.

Trong chọn mẫu, khi tỷ lệ cỡ mẫu cao thì kiểm toán viên thường áp dụng phương pháp:

a)

Phân loại

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Kiểm tra chứng từ

d)

Xác nhận

38.

Trong cùng một báo cáo kiểm toán, ý kiến kiểm toán viên có thể đưa ra:

a)

Chỉ một loại (dạng) ý kiến kiểm toán

b)

Nhiều loại (dạng) ý kiến kiểm toán

c)

Không nhất thiết kiểm toán viên phải đưa ra ý kiến kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

39.

Trong đoạn mô tả cơ sở của ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần, nếu có một sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính liên quan đến những số liệu cụ thể của (thuyết minh) báo cáo tài chính, kiểm toán viên cần:

a)

Mô tả và định lượng ảnh hưởng về mặt tài chính của sai sót đó trừ khi điều đó là không thể thực hiện được

b)

Mô tả ảnh hưởng của sai sót đó đến các khoản mục, thông tin của (thuyết minh) báo cáo tài chính

c)

Nếu rủi ro sai sót trọng yếu, căn cứ để kiểm toán viên cho rằng sai sót đó là trọng yếu và cần trình bày trong đoạn mô tả

d)

Tùy thuộc vào độ phức tạp của sai sót mà kiểm toán viên sẽ xem xét, cân nhắc việc trình bày chi tiết sai sót này trong đoạn mô tả

40.

Trong giai đoạn chuẩn bị hoàn thành kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán. Ngày kết thúc kỳ kế toán ở đây là:

a)

Ngày báo cáo tài chính được lập

b)

Ngày Ban giám đốc phê duyệt báo cáo tài chính

c)

Ngày lập báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

41.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, các cơ sở dữ liệu và yếu tố dân liệu làm cơ sở để kiểm toán viên:

a)

Đánh giá khả năng rủi ro

b)

Lựa chọn trình tự kiểm toán phù hợp

c)

Soạn thảo chương trình kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

42.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, đánh giá trọng yếu giúp kiểm toán viên quyết định:

a)

Số lượng và đơn vị cần kiểm tra

b)

Liệu có thể sử dụng các kỹ thuật chọn mẫu

c)

Liệu sai sót có khả năng làm kiểm toán viên đưa ra kết luận báo cáo tài chính không trung thực, hợp lý

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

43.

Trong giai đoạn tiến kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:

a)

Xem xét liệu có nên sử dụng kết quả công việc của kiểm toán viên tiền nhiệm hay không

b)

Xác định khách hàng có thường xuyên thay đổi kiểm toán viên hay không

c)

Thu thập ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng

d)

Đánh giá về khả năng nhận lời mời của kiểm toán

44.

Trong hình thức kiểm tra trực tiếp của Nhà nước, kiểm tra có gắn với các quyết định điều chỉnh, xử lý sai phạm được gọi là:

a)

Kiểm soát nội bộ

b)

Kiểm soát độc lập

c)

Thanh tra

d)

Giám sát

45.

Trong hồ sơ kiểm toán, thông tin thu thập được từ việc tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động bao gồm kiểm soát nội bộ như sau:

a)

Thông tin về các tài liệu pháp lý, các hợp đồng và biên bản họp

b)

Các bản trích hoặc bản sao chụp các tài liệu pháp lý, các hợp đồng và biên bản họp quan trọng

c)

Thông tin về ngành nghề kinh doanh, môi trường kinh tế và pháp lý mà đơn vị hoạt động; trích sổ tay về kiểm toán nội bộ của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu đều đúng

46.

Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của bảng khai tài chính là:

a)

Các chuẩn mực kiểm toán

b)

Các chuẩn mực kế toán

c)

Các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán

d)

Chế độ kế toán

47.

Trong lấy mẫu có những loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro chọn mẫu và rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro lấy mẫu và rủi ro ngoài lấy mẫu

c)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

48.

Trong lấy mẫu kiểm toán, lấy mẫu thống kê được hiểu là:

a)

Là phương pháp lấy mẫu dựa vào lý thuyết thống kê để đánh giá kết quả mẫu và việc lấy mẫu thống kê đòi hỏi các phần tử phải được lựa chọn vào mẫu một cách ngẫu nhiên

b)

Là mẫu được chọn trên cơ sở xét đoán mang tính nghề nghiệp của kiểm toán viên, không có một hoặc có hai đặc điểm của mẫu thống kê

c)

Là mẫu được chọn trên cơ sở xét đoán mang tính nghề nghiệp của kiểm toán viên

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

49.

Trong lấy mẫu, rủi ro lấy mẫu được hiểu là:

a)

Là khả năng mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên mẫu sai lệch so với kết luận mà kiểm toán viên dùng thử nghiệm

b)

Là rủi ro mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên việc kiểm tra mẫu có thể khác so với kết luận đưa ra nếu kiểm tra toàn bộ tổng thể với cùng một thủ tục kiểm toán

c)

Người tiến hành chọn mẫu mắc sai lầm do sử dụng thủ tục kiểm toán không phù hợp hoặc không phát hiện ra các sai phạm hoặc không nhận ra được đặc trưng của tổng thể

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

50.

Trong lấy mẫu, rủi ro ngoài lấy mẫu được hiểu là:

a)

Là khả năng mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên mẫu sai lệch so với kết luận mà kiểm toán viên dùng thử nghiệm

b)

Là khả năng mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên mẫu sai lệch so với kết luận mà kiểm toán viên dùng thử nghiệm tương tự áp dụng đối với tổng thể mẫu

c)

Là rủi ro khi kiểm toán viên đi đến một kết luận sai vì các nguyên nhân không liên quan đến rủi ro lấy mẫu

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

51.

Trong một cuộc kiểm toán, lập kế hoạch kiểm toán là một quá trình:

a)

Lặp đi, lặp lại từ khi bắt đầu đến khi kết thúc cuộc kiểm toán

b)

Là một giai đoạn tách rời của cuộc kiểm toán (giai đoạn chuẩn bị kiểm toán)

c)

Tùy thuộc vào từng cuộc kiểm toán mà lập kế hoạch kiểm toán được xem xét thực hiện

d)

Được công ty kiểm toán xây dựng và áp dụng cho từng cuộc kiểm toán

52.

Trong những bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Thư xác nhận của ngân hàng

b)

Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp

c)

Hóa đơn bán hàng của đơn vị

d)

Những cuộc trao đổi với nhân viên của đơn vị

53.

Trong những bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất?

a)

Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp

b)

Hóa đơn bán hàng của đơn vị

c)

Những cuộc trao đổi với nhân viên của đơn vị

d)

Thư xác nhận của ngân hàng

54.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên A đã đi ăn cùng bộ phận kế toán của doanh nghiệp và nhận túi quà trị giá 10 triệu đồng Việt Nam. Kiểm toán viên A đã vi phạm:

a)

Tính độc lập

b)

Tính chính trực

c)

Tính bảo mật

d)

Tư cách nghề nghiệp

55.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên nhận thấy chương trình kiểm toán có sự không phù hợp với thực tế, kiểm toán viên sẽ:

a)

Thay đổi chương trình kiểm toán cho phù hợp thực tế

b)

Báo cáo với người phụ trách cuộc kiểm toán về tình huống phát sinh

c)

Báo cáo với ban giám đốc công ty kiểm toán để xem xét toàn bộ quy trình

d)

Giữ nguyên chương trình kiểm toán và trao đổi với các kiểm toán viên khác

56.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên nhận thấy khả năng xảy ra sai sót chưa thu tiền thì kiểm toán viên nên thực hiện thử nghiệm kiểm soát:

a)

Quan sát việc đóng dấu hoặc lấy mẫu kiểm tra các chứng từ thanh toán để xem đã đóng dấu "Đã thu tiền" không?

b)

Đối chiếu số liệu sổ quỹ với phiếu thu và chứng từ liên quan

c)

Gửi thư xác nhận số dư phải thu với khách hàng

d)

Quan sát quy trình thu tiền thực tế tại đơn vị

57.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên phát hiện hàng tồn kho bị ghi nhận sai. Sai sót này được coi là trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Báo cáo kiểm toán có ý kiến dạng:

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến trái ngược

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

58.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên xem xét sự thay đổi của chi tiêu tiền lương nhân viên giữa các tháng trong năm tài chính. Thủ tục này thuộc về:

a)

Kiểm tra chi tiết

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thủ tục phân tích

d)

Tất cả câu trả lời đều sai

59.

Trong quá trình kiểm toán, thủ tục phân tích được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn lập kế hoạch.

b)

Giai đoạn thực hiện.

c)

Giai đoạn kết thúc.

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng.

60.

Trong quá trình thực hiện kiểm toán, kiểm toán viên sử dụng kỹ thuật phỏng vấn để thu thập bằng chứng kiểm toán nghĩa là:

a)

Kiểm toán viên tìm kiếm thông tin tài chính và phi tài chính từ những người có hiểu biết ở bên trong hoặc bên ngoài đơn vị.

b)

Kiểm toán viên thực hiện phỏng vấn trực tiếp và tìm kiếm thông tin tài chính và phi tài chính từ những người có hiểu biết ở bên trong hoặc bên ngoài đơn vị.

c)

Kiểm toán viên phỏng vấn những chuyên gia hoặc tìm kiếm thông tin tài chính và phi tài chính từ những người có hiểu biết ở bên trong hoặc bên ngoài đơn vị.

d)

Kiểm toán viên thực hiện kỹ thuật phỏng vấn để tìm kiếm thông tin tài chính và phi tài chính từ những người có hiểu biết ở bên trong hoặc bên ngoài đơn vị.

61.

Trong quá trình thực hiện thủ tục phân tích báo cáo tài chính, kiểm toán viên nhận thấy tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu tăng giảm từ 30%30\% xuống 25%25\% . Kiểm toán viên sẽ nhận định:

a)

Doanh thu cao bất thường cuối năm làm giảm mức hàng tồn kho

b)

Chi phí lãi vay cao hơn kỳ trước

c)

Cạnh tranh gay gắt dẫn đến giá bán giảm

d)

Do nhu cầu của thị trường, đơn vị tăng sản xuất sản phẩm

62.

Trong thử nghiệm cơ bản, kiểm toán viên thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm:

a)

Phát hiện gian lận

b)

Phát hiện sai sót trọng yếu

c)

Đánh giá năng lực lãnh đạo của Ban giám đốc.

d)

Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.

63.

Trong thủ tục kiểm toán các khoản phải thu khách hàng, các bằng chứng kiểm toán gồm:

a)

Hợp đồng, hóa đơn đã phát hành.

b)

Chứng từ chuyển giao hàng hóa.

c)

Xác nhận thanh toán từ phía khách hàng của đơn vị được kiểm toán.

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng.

64.

Trong trường hợp dựa trên các bằng chứng kiểm toán viên thu thập được, kiểm toán viên cho rằng các sai sót, xét riêng lẻ hay tổng hợp lại, có ảnh hưởng trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính, thì kiểm toán viên phải đưa ra ý kiến nào sau đây:

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến trái ngược

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

65.

Trong trường hợp phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn, thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục thì ý kiến của kiểm toán viên đưa ra là:

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến chấp nhận một phần

c)

Ý kiến từ chối

d)

Ý kiến trái ngược

66.

Trọng yếu lên được xem xét:

a)

Khi lập kế hoạch các thủ tục kiểm toán và khi đánh giá các sai phạm được phát hiện

b)

Khi nhầm lẫn xảy ra

c)

Ở tất cả các khâu trong bất cứ qui trình công việc nào

d)

Tất cả câu trả lời đều sai.

67.

Trọng yếu phụ thuộc vào:

a)

Mức độ thiếu sót hoặc thiếu tính chính xác của thông tin

b)

Nhầm lẫn

c)

Sai sót

d)

Tất cả câu trả lời đều sai.

68.

Việc áp dụng khái niệm mức trọng yếu trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán là:

a)

Không bắt buộc

b)

Bắt buộc

c)

Tùy thuộc vào nhu cầu kiểm toán viên và công ty kiểm toán

d)

Tất cả câu trả lời đều sai.

69.

Việc kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp (cũng được coi là giới hạn phạm vi kiểm toán) có thể phát sinh từ:

a)

Các tình huống ngoài sự kiểm soát của đơn vị

b)

Các tình huống liên quan đến nội dung hoặc lịch trình thực hiện công việc kiểm toán

c)

Các giới hạn do Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán đặt ra

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng.

70.

Việc kiểm toán viên quan sát qui trình sản xuất một sản phẩm A và ghi chép vào sổ tay kiểm toán đó là kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào?

a)

Quan sát.

b)

Kiểm tra.

c)

Tính toán.

d)

Xác nhận.