NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA PHÂN TÍCH 5 T. THONG
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo thuyết Bronsted, acid là những chất có khả:
a)
A. Có khả năng nhận proton H+
b)
B. Có khả năng cho proton H+
c)
C. Có khả năng nhường đôi điện tử tự do
d)
D. Phân ly thành H+ và OH-
2.
Câu 2: Theo thuyết Bronsted, base là những chất có khả năng:
a)
A. Có khả năng cho proton H+
b)
B. Phân ly thành H+ và OH-
c)
C. Có khả năng nhận proton H+
d)
D. Có khả năng nhường đôi điện tử tự do
3.
Câu 3: Theo thuyết Bronsted NH4Cl là một chất có tính:
a)
A. Muối vô cơ
b)
B. Muối dễ bay hơi
c)
C. Base yếu dễ bị phân hủy
d)
D. Acid
4.
Câu 4: Theo thuyết Bronsted H2O là một chất:
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Acid
c)
C. Base
d)
D. Trung tính
5.
Câu 5: Theo phương trình: HA + H2O ↔ A- + H3O+, hằng số phân ly của acid được tính:
a)
A. Ka = [A-][ H3O+]
b)
B. Ka = ([A-][ H3O+]) / [HA]
c)
C. Ka = [A-]/ [HA]
d)
D. Ka = [HA]/ [A-]
6.
Câu 6: Theo phương trình: B + H2O ↔ BH+ + OH-, hằng số phân ly của base được tính:
a)
A. Kb = [BH+][OH-]
b)
B. Kb = ([BH+][OH-])/[B]
c)
C. Kb = [B]/[BH+]
d)
D. Kb = [BH+]/[B]
7.
Câu 7: Trong hóa phân tích, Ka là:
a)
A. Hệ số hiệu chỉnh của acid
b)
B. Hằng số tạo muối của acid với base
c)
C. Hệ số phân bố của acid trong nước
d)
D. Hằng số phân ly của acid
8.
Câu 8: Trong hóa phân tích Kb là:
a)
A. Hằng số phân ly của base
b)
B. Hằng số bền của base
c)
C. Hằng số tạo muối của acid với base
d)
D. Hệ số phân bố của base trong nước
9.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Ka lớn → pKa lớn→ tính acid mạnh
b)
B. Ka lớn → pKa nhỏ → tính acid mạnh
c)
C. Ka lớn→ pKa nhỏ → tính tan của acid yếu
d)
D. Kb lớn → pKb lớn→ tính base mạnh
10.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Ka lớn → pKa lớn → tính acid mạnh
b)
B. Kb lớn → pKb lớn → tính base mạnh
c)
C. Kb lớn → pKb nhỏ → tính base mạnh
d)
D. Ka nhỏ → pKa nhỏ → tính acid mạnh
11.
Câu 11: Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:
a)
A. Tính acid của A luôn mạnh hơn
b)
B. Tính base của B luôn mạnh hơn
c)
C. Tính acid base của A và B sẽ liên hợp
d)
D. Tính acid càng mạnh thì tính base sẽ yếu và ngược lại
12.
Câu 12: Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:
a)
A. Tính acid của A luôn mạnh hơn
b)
B. Tính base càng mạnh thì tính acid sẽ yếu và ngược lại
c)
C. Tính base của B luôn mạnh hơn
d)
D. Tính acid base của A và B sẽ liên hợp
13.
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
a)
A. K là hệ số hiệu chỉnh của dung dịch chuẩn độ
b)
B. pKa và pKb liên quan đến hằng số phân ly của acid và base
c)
C. pH thể hiện lực của 1 acid hoặc base
d)
D. β là hằng số bền của phức chất
14.
Câu 14: Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:
a)
A. Ka × Kb = 10-14
b)
B. Ka × Kb = -14
c)
C. pKa + pKb = 10-14
d)
D. Ka × Kb = 14
15.
Câu 15: Khoảng pH đổi màu của chỉ thị phenolphtalein:
a)
A. 3,1 – 4,4
b)
B. 4,4 – 6,0
c)
C. 1,0 – 2,0
d)
D. 8,3 – 10,0
16.
Câu 16: Khoảng pH đổi màu của chỉ thị methyl da cam:
a)
A. 4,4 – 6,0
b)
B. 3,1 – 4,4
c)
C. 7,0 – 8,0
d)
D. 8,3 – 10,0
17.
Câu 17: Khoảng pH đổi màu của chỉ thị methyl đỏ:
a)
A. 7,0 – 8,0
b)
B. 4,4 – 6,0
c)
8,3 – 10,0
d)
C. 3,1 – 4,4
18.
Câu 18: Môi trường pH < 8,2 chỉ thị phenolphtalein thể hiện màu:
a)
A. Hồng nhạt
b)
B. Đỏ nhạt
c)
C. Không màu
d)
D. Tím nhạt
19.
Câu 19: Môi trường pH > 8,2 chỉ thị phenolphtalein thể hiện màu:
a)
A. Đỏ nhạt
b)
B. Đỏ
c)
C. Tím đậm
d)
D. Không màu
20.
Câu 20: Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, tại điểm tương đương dung dịch có:
a)
A. pH < 7
b)
B. pH > 7
c)
C. pH = 7
d)
D. pH ≥ 7
21.
Câu 21: Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, sản phẩm tại điểm tương đương là:
a)
A. Muối của acid mạnh và base yếu
b)
B. Muối và nước
c)
C. Base dư
d)
D. Acid dư
22.
Câu 22: Định lượng acid yếu bằng base mạnh, pH của dung dịch tại điểm tương đương:
a)
A. pH > 7
b)
B. pH < 7
c)
C. pH ≥ 7
d)
D. pH ≤ 7
23.
Câu 23: Định lượng base yếu bằng acid mạnh, pH của dung dịch tại điểm tương đương:
a)
A. pH < 7
b)
B. pH ≥ 7
c)
C. pH ≤ 7
d)
D. pH > 7
24.
Câu 24: Quá trình định lượng bằng phương pháp acid base, gần đến điểm tương đương:
a)
A. pH biến đổi rất chậm
b)
B. Không có sự biến đổi pH
c)
C. Có sự thay đổi đột ngột của pH
d)
D. pH biến đổi nhanh
25.
Câu 25: Chất chỉ thị màu acid - base là các acid- base hữu cơ ...
a)
A. Có nồng độ thay đổi khi pH thay đổi
b)
B. Có màu thay đổi khi pH thay đổi
c)
C. Có kết tủa khi pH thay đổi
d)
D. Có thành phần thay đổi khi pH thay đổi
26.
Câu 26: Hằng số phân ly Ka của một acid càng lớn thì:
a)
A. Tính acid càng yếu
b)
B. Tính base càng mạnh
c)
C. Tính base càng yếu
d)
D. Tính acid càng mạnh
27.
Câu 27: Hằng số pKa của một acid càng lớn thì:
a)
A. Tính acid càng mạnh
b)
B. Tính acid càng yếu
c)
C. Tính base càng mạnh
d)
D. Tính base càng yếu
28.
Câu 28: Hằng số phân ly Kb của một base càng lớn thì:
a)
A. Tính base càng mạnh
b)
B. Tính acid càng yếu
c)
C. Tính base càng yếu
d)
D. Tính acid càng yếu
29.
Câu 29: Hằng số pKb của một base càng lớn thì:
a)
A. Tính acid càng mạnh
b)
B. Tính base càng mạnh
c)
C. Tính acid càng yếu
d)
D. Tính base càng yếu
30.
Câu 30: Không thể định lượng một acid yếu bằng một base yếu vì:
a)
A. Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương thay đổi đủ lớn
b)
B. Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương thay đổi không lớn
c)
C. Bước nhảy pH tại lân cận điểm tương đương không thay đổi
d)
D. Bước nhảy pH rõ ràng
31.
Câu 31: Trong quá trình định lượng acid – base, pH của dung dịch thay đổi ……………..nhưng gần điểm tương đương thì pH thay đổi……………..
a)
A. Nhanh, đột ngột
b)
B. Nhanh, nhanh
c)
C. Nhanh, chậm
d)
D. Chậm, đột ngột
32.
Câu 32: Chọn chỉ thị khi chuẩn độ CH3COOH 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M:
a)
A. Phenolphtalein
b)
B. Metyl đỏ
c)
C. Metyl da cam
d)
D. Tropeolin
33.
Câu 33: Chọn chỉ thị khi chuẩn độ NaOH 0,1M bằng dung dịch HCl 0,1M:
a)
A. Đỏ phenol
b)
B. Metyl đỏ
c)
C. Tropeolin
d)
D. Xanh thymol
34.
Câu 34: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu của phép chuẩn độ:
a)
A. Chuẩn độ kết tủa
b)
B. Chuẩn độ tạo phức
c)
C. Chuẩn độ kalipermanganat
d)
D. Chuẩn độ acid – base
35.
Câu 35: Methyl da cam là chất chỉ thị màu của phép chuẩn độ:
a)
A. Chuẩn độ kết tủa
b)
B. Chuẩn độ tạo phức
c)
C. Chuẩn độ acid – base
d)
D. Chuẩn độ kalipermanganat
36.
Câu 36: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một acid:
a)
A. Độ điện ly α
b)
B. Hằng số phân ly Ka
c)
C. Hệ số K
d)
D. Hằng số phân ly Kb
37.
Câu 37: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một base:
a)
A. Độ điện ly α
b)
B. Tích số tan T
c)
C. Hằng số phân ly Kb
d)
D. Hằng số phân ly Ka
38.
Câu 38: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một acid:
a)
A. Độ điện ly α
b)
B. Hệ số K
c)
C. Hằng số pKb
d)
D. Hằng số pKa
39.
Câu 39: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của một base:
a)
A. Độ điện ly α
b)
B. Hằng số pKb
c)
C. Tích số tan T
d)
D. Hằng số pKa
40.
Câu 40: Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (Macid acetic = 60).
a)
A. 6,0 g/l
b)
B. 60 g/l
c)
C. 0,6 g/l
d)
D. 0,1 g/l
41.
Câu 41: Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (MHCl = 36,5).
a)
A. 3,65 g/l
b)
B. 0,11 g/l
c)
C. 36,5 g/l
d)
D. 0,365 g/l
42.
Câu 42: Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (MNaOH = 40).
a)
A. 1 g/l
b)
B. 4 g/l
c)
C. 0,1 g/l
d)
D. 40 g/l
43.
Câu 43: Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch KOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (MKOH = 56).
a)
A. 1 g/l
b)
B. 0,1 g/l
c)
C. 56 g/l
d)
D. 5,6 g/l
44.
Câu 44: Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (Macid acetic = 60; d=1 g/ml).
a)
A. 60,0 %
b)
B. 10,00 %
c)
C. 0,60 %
d)
D. 0,01 %
45.
Câu 45: Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (MHCl = 36,5; d=1 g/ml).
a)
A. 0,10 %
b)
B. 0,365 %
c)
C. 0,11 %
d)
D. 36,5 %
46.
Câu 46: Hãy tính nồng độ C% của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (MNaOH = 40; d=1 g/ml).
a)
A. 0,40 %
b)
B. 1,00 %
c)
C. 0,10 %
d)
D. 40,0 %
47.
Câu 47: Hãy tính nồng độ C% của dung dịch KOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N (MKOH = 56; d=1 g/ml).
a)
A. 1,00 %
b)
B. 0,10 %
c)
C. 5,60 %
d)
D. 0,56 %
48.
Câu 48: Định lượng bằng phương pháp acid - base dựa vào:
a)
A. Phản ứng giữa chất oxy hóa và chất khử
b)
B. Phản ứng giữa EDTA và kim loại
c)
C. Phản ứng giữa acid và base
d)
D. Phản ứng giữa kali permanganat và chất khử
49.
Câu 49: Để xác định hàm lượng của mẫu thử mang tính base, dung dịch chuẩn độ phải:
a)
A. Có tính base, base này phải có lực base lớn
b)
B. Có tính acid, acid này phải có lực acid lớn
c)
C. Có tính base, base này phải có lực base trung bình trở lên
d)
D. Có tính acid, acid này phải có lực acid trung bình trở lên
50.
Câu 50: Để xác định hàm lượng của mẫu thử mang tính acid, dung dịch chuẩn độ phải:
a)
A. Có tính base, base này phải có lực base lớn
b)
B. Có tính acid, acid này phải có lực acid trung bình trở lên
c)
C. Có tính acid, acid này phải có lực acid lớn hơn lực của base liên hợp
d)
D. Có tính base, base này phải có lực base lớn hơn lực của acid liên hợp
51.
Câu 51: Dung dịch chuẩn độ nào sau đây được dùng để xác định nồng độ dung dịch NaOH
a)
A. HCl
b)
B. HBr
c)
C. HF
d)
D. CH3COOH
52.
Câu 52: pKa của các acid sulfuric, formic, acetic, lactic và cyanhydric lần lượt là 1,9; 3,8; 4,7; 9,4 và 3,9. Hãy chọn acid phù hợp làm dung dịch chuẩn độ base NaOH.
a)
A. Acid formic
b)
B. Acid acetic
c)
C. Acid latic
d)
D. Acid sulfuric
53.
Câu 53: pKb của F- là bao nhiêu biết rằng pKa của HF là: 3,2
a)
A. - 3,8
b)
B. - 10,8
c)
C. 10,8
d)
D. 3,8
54.
Câu 54: Tính pKa của CH3COOH biết Ka CH3COOH = 10-4,75
a)
A. 9,25
b)
B. - 9,25
c)
C. - 4,75
d)
D. 4,75
55.
Câu 55: Tính pKb của NH3 biết Kb của NH3 = 10-5,74
a)
A. -5,74
b)
B. 5,74
c)
C. 8,26
d)
D. -8,26
56.
Câu 56: Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, điểm tương đương là:
a)
A. Điểm chính giữa của khoảng bước nhảy pH
b)
B. Điểm trùng với điểm kết thúc
c)
C. Điểm trung hòa
d)
D. Điểm xuất hiện sau điểm kết thúc
57.
Câu 57: So sánh tính acid của HF, CH3COOH, HCN biết: pKa HF =3,2; pKa CH3COOH = 4,75; pKa HCN = 9,4
a)
A. HF < HCN < CH3COOH
b)
B. HF < CH3COOH< HCN
c)
C. HF = CH3COOH= HCN
d)
D. HF > CH3COOH> HCN
58.
Câu 58: So sánh tính base của F-, CH3COO-, CN- biết: pKa HF =3,2; pKa CH3COOH = 4,75; pKa HCN = 9,4
a)
A. F- < CH3COO- < CN-
b)
B. F- > CH3COO- > CN-
c)
C. F- = CH3COO- = CN-
d)
D. F- < CN- < CH3COO-
59.
Câu 59: Trong phép định lượng CH3COOH bằng NaOH, hỗn hợp thu được ở tại điểm tương đương là:
a)
A. CH3COONa và H2O
b)
B. CH3COONa và NaOH
c)
C. CH3COONa và CH3COOH
d)
D. CH3CHO và H2O
60.
Câu 60: Biểu thức pKa + pKb = 14 được sử dụng cho:
a)
A. Cặp acid – base liên hợp
b)
B. Cặp oxy hóa – khử liên hợp
c)
C. Phức chất
d)
D. Kết tủa
61.
Câu 61: Hãy sắp xếp độ chính xác theo chiều tăng dần về sự xác định điểm tương đương của các phép định lượng: (A): Định lượng acid mạnh bằng base mạnh, (B): Định lượng acid yếu bằng base mạnh, (C): Định lượng acid yếu bằng base yếu
a)
A. (A) < (B) < (C)
b)
B. (A) < (C) < (B)
c)
C. (C) < (B) < (A)
d)
D. (C) < (A) < (B)
62.
Câu 62:Hãy cho biết đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid – base của hình 1 thuộc trường hợp định lượng nào?
a)
A. Định lượng acid mạnh bằng base mạnh
b)
B. Định lượng base mạnh bằng acid mạnh
c)
C. Định lượng acid yếu bằng base mạnh
d)
D. Định lượng base yếu bằng acid mạnh
63.
Câu 63: Cho biết khoảng bước nhảy pH của hình 1?
a)
A. 12 - 7
b)
B. 9,5
c)
C. 3 - 13
d)
D. 8 – 10,5
64.
Câu 64: Chỉ thị nào sau đây không được sử dụng cho đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid–base ở hình 1: biết khoảng pH đổi màu của Xanh bromophenol: 3,0 - 4,6; Phenolphtalein: 8,3 - 10; Methyl da cam: 3,1- 4,4; Methyl đỏ: 4,4 – 6,0
a)
A. Methyl đỏ
b)
B. Methyl da cam
c)
C. Xanh bromophenol
d)
D. Methyl đỏ, Methyl da cam, Xanh bromophenol
65.
Câu 65: Cho biết điểm tương đương của hình 1 - đường cong chuẩn độ bằng phương pháp acid – base?
a)
A. 12
b)
B. 9,25
c)
C. 8
d)
D. 6
Reset
