wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Test 1 của thầy Phúc

Total questions: 75

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1:

Khi ứng dụng quy luật "Tiếp thị bằng cách gián đoạn sự tập trung của khách hàng", nhà marketer cần lưu ý điều quan trọng nào sau đây?

a)

Tiết kiệm ngân sách

b)


Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu

c)

Nội dung nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Nội dung của những quảng cáo chủ yếu tập trung vào việc bán sản phẩm hay dịch vụ mà cung cấp được giá trị cho nhóm khách hàng mục tiêu.

2.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức tiếp thị thông qua sự cho phép của khách hàng?

a)


Email markeitng

b)

Đăng ký để nhận thông báo từ các trang fanpage, website

c)

Theo dõi trên các trang mạng xã hội

d)

Quảng cáo trên các nền tảng mạng xã hội

3.

Theo thống kê từ We are Social, tính đến tháng 01/2023, bình quân ngươì Việt Nam dành bao nhiêu giờ mỗi ngày dành cho việc sử dụng mạng xã hội?

a)

Hai giờ ba phút

b)

Hai giờ ba mươi chín phút

c)


Hai giờ ba mươi hai phút

d)

Sáu giờ hai mươi ba phút

4.

Đâu là những chiến lược marketing truyền thông xã hội doanh nghiệp nên ứng đụng? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Tiếp thị thông qua sự cho phép từ trước của khách hàng

b)


Tìm kiếm, Lắng nghe và Phản hồi của người dùng

c)

Tạo dựng thương hiệu và tương tác với người dùng

d)

Tiếp thị bằng cách gián đoạn sự tập trung của khách hàng

5.

Những khía cạnh quan trọng của marketing mạng xã hội bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Tạo sự lan truyền một cách tự nhiên

b)

Là một phần của hệ sinh thái truyền thông

c)

Tạo ra cách thúc đẩy khách hàng trung thành lan truyền thông điệp của họ

d)

Dựa trên những cuộc trò chuyện

6.

Social Media là tập hợp các …............ cho phép người dùng chia sẻ nội dung và tham gia mạng xã hội trực tuyến.

a)

Trang tin tức xã hội

b)

Trang mạng & ứng dụng

c)

Nền tảng chia sẻ nội dung

d)

Nền tảng mạng xã hội

7.

Điều kiện tiên quyết khi ứng dụng quy luật "Tiếp thị thông qua sự cho phép từ trước của khách hàng" là gì?

a)


Tạo ra sự hài lòng tránh tạo sự khó chịu, phiền toái cho khách hàng

b)

Liên hệ thường xuyên để kết nối và giữ liên hệ chặt chẽ với khách hàng

c)

Sự chủ động chú ý từ khách hàng, chỉ thực hiện được khi khách hàng chấp nhận lựa chọn việc sẽ được cung cấp thông tin, quảng cáo

d)

Thường xuyên tạo ra những nội dung giá trị, thu hút và hấp dẫn

8.

Đâu là lợi ích khi doanh nghiệp ứng dụng marketing truyền thông xã hội? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng?

a)

Duy trì mối quan hệ với khách hàng

b)

Gia tăng nhận thức về thương hiệu

c)

Tạo ra lead và cải thiện tỷ lệ chuyển đổi khách hàng

d)

Tăng hiệu quả của chiến lược đẩy

9.

Làm thế nào để xây dựng và phát triển thương hiệu cá nhân trên các phương tiện truyền thông xã hội? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Sử dụng một nền tảng truyền thông xã hội để tạo ra nội dung và phát triển, củng cố hình ảnh, thương hiệu của bản thân.

b)

Giao tiếp, truyền tải nội dung, hình ảnh của bản thân đến những người quan trọng (các nhà tuyển dụng) liên quan đến con đường nghề nghiệp của bạn

c)

Tìm hiểu, khám phá, đánh giá bản thân về điểm mạnh, điểm yếu bản thân, tạo nét đặc trưng cho thương hiệu của mình

d)

Ứng dụng các công cụ thích hợp để quản lý hình ảnh thương hiệu của mình cũng như đảm bảo tính bảo mật thông tin cá nhân trên social media và những môi trường khác

10.

Marketing truyền thông xã hội là gì?

a)

hình thức tiếp thị kỹ thuật số tận dụng sức mạnh của các mạng truyền thông xã hội phổ biến để đạt mục tiêu về doanh số

b)

Là hình thức tiếp thị kỹ thuật số tận dụng sức mạnh của các mạng truyền thông xã hội phổ biến để đạt được các mục tiêu tiếp thị và xây dựng thương hiệu

c)

Là hình thức tiếp thị kỹ thuật số tận dụng sức mạnh của các mạng truyền thông xã hội phổ biến để đạt mục tiêu thương hiệu trên nền tảng số

d)


Là hình thức tiếp thị kỹ thuật số tận dụng sức mạnh của các mạng truyền thông xã hội phổ biến để xây dựng thương hiệu cá nhân

11.

Brand (thương hiệu) tạo ra ngôi nhà riêng của mình trên các nền tảng mạng xã hội, cung cấp những nội dung thú vị và có thể tiếp cận với người tiêu dung gần gũi hơn, làm bạn với khách hàng tạo ra những điều thú vị, gây sự chú ý để có thể kết bạn với họ. Nội dung này đề cập đến khía cạnh nào của marketing truyền thông xã hội?

a)

Tạo ra cách thúc đẩy khách hàng trung thành lan truyền thông điệp của họ

b)


Tạo sự lan truyền một cách tự nhiên

c)


Dựa trên những cuộc trò chuyện

d)


Là một phần của hệ sinh thái truyền thông

12.

Theo thống kê của We Are Social, tính đến tháng 01/2023, những mạng xã hội nào có số lượng người dung cao nhất và được yêu thích nhất tại Việt Nam?

a)

Zalo

b)


Twitter

c)

Facebook

d)

Tiktok

13.

Đâu là những trách nhiệm đạo đức doanh nghiệp cần tôn trọng khi thực hiện marketing truyền thông xã hội?

a)

Trách nhiệm, trung thực, bảo mật, tôn trọng

b)

Trách nhiệm, trung thực, xin lỗi, hành động

c)


Trách nhiệm, thừa nhận, xin lỗi, hành động

d)

Trách nhiệm, thừa nhận, bảo mật, tôn trọng

14.

Những video quảng cáo hiển thị được phát trên nền tảng Youtube thường cho phép người dùng bỏ qua xem quảng cáo sau 5s. Đây là ứng dụng quy luật marketing truyền thông xã hội nào?

a)

Tiệp thị thông qua sự cho phép của khách hàng

b)

Tiếp thị dựa trên trải nghiệm của khách hàng

c)

Tiếp thị thông qua phân bổ nguồn lực của doanh nghiệp

d)


Tiếp thị bằng cách gián đoạn sự tập trung của khách hàng

15.

Khi thực hiện marketing tryền thông mạng xã hội, nhà marketer cần nắm rõ các quy luật nào? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Tạo dựng và tương tác

b)

Tiếp thị bằng cách gián đoạn sự tập trung của khách hàng

c)


Tìm kiếm, Lắng nghe và Phản hồi

d)

Tiếp thị thông qua sự cho phép từ trước của khách hàng

16.

Đâu là nền tảng được xem là nền tảng truyền thông xã hội phát triển nhanh nhất mọi thời đại?

a)

Zalo

b)

Facebook

c)


TikTok

d)

Instagram

17.

Các ……....... chủ yếu dành cho cho việc đăng tải và nhận xét về văn bản, video, ảnh và podcast (âm thanh)

a)

Hình thức truyền thông xã hội

b)


Trang đánh giá xếp hạng

c)

Trang mạng xã hội

d)

Nền tảng chia sẻ nội dung

18.


Influencer marketing phát triển tốt trên nền tảng tiếp thị truyền thông xã hội nào?

a)

YouTube

b)

TikTok

c)

Instagram

d)

Facebook

19.

Mục đích ban đầu của các trang mạng xã hội là?

a)

Tạo điều kiện cho việc tìm, xem xét và chia sẻ thông tin về thương hiệu, sản phẩm và dịch vụ cũng như nhà hàng, điểm đến du lịch

b)


Tạo điều kiện cho việc đăng tải và nhận xét về văn bản, video, ảnh và podcast (âm thanh)

c)

Cho phép người dùng chia sẻ nội dung và tham gia mạng xã hội trực tuyến

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi thông tin cá nhân (tin nhắn, ảnh, video và âm thanh) cho các nhóm bạn bè và gia đình, cung cấp đa dạng các chức năng

20.

Cách tốt nhất để doanh nghiệp tăng khả năng tiếp cận khách hàng tiềm năng trong bối cảnh Facebook hạn chế phạm vi tiếp cận tự nhiên?

a)


Gia tăng lưu lượng quan tâm của khách hàng đến tài khoản Zalo OA của doanh nghiệp

b)

Sử dụng quảng cáo để gia tăng phạm vi tiếp cận của các chiến dịch tiếp thị

c)


Sử dụng nội dung video thay cho các bày viết bán hàng

d)

Xuất bản nội dung đa kênh

21.

“Weak organic reach” (Phạm vi tiếp cận tự nhiên yếu)” là nhược điểm của mạng xã hội nào?

a)

Instagram

b)

Facebook

c)


TikTok

d)

YouTube

22.

Đâu là nền tảng giúp doah nghiệp chia sẻ các mốc quan trọng và văn hóa của công ty?

a)

Facebook

b)


LinkedIn

c)


YouTube

d)

Twitter

23.

Đâu là nền tảng mạng chia sẻ nội dung nếu phân loại theo chức năng?

a)


Zalo

b)

WhatsApp

c)

Instagram

d)

LinkedIn

24.

Chi phí quảng cáo cao là nhược điểm của nền tảng tiếp thị truyền thông xã hội nào?

a)

Facebook

b)

YouTube

c)


TikTok

d)


Instagram

25.

Đâu là nền tảng tiếp thị truyền thông xã hội tuyệt vời để doanh nghiệp tổ chức các cuộc thảo luận và phát trực tiếp?

a)

Zalo

b)

Facebook

c)


TikTok

d)

YouTube

26.

Đâu KHÔNG PHẢI nền tảng tiếp thị truyền thông xã hội tốt nhất dành cho doanh nghiệp?

a)

WhatsApp

b)


Facebook

c)


YouTube

d)

Instagram

27.

Trong phân loại các nền tảng truyền thông xã hội, Full networks social là gì?

a)

Mạng xã hội đáp ứng nhu cầu chuyên biệt của một nhóm cộng đồng

b)

Mạng xã hội đáp ứng nhu cầu nhắn tin ngắn

c)

Mạng xã hội đáp ứng những nhu cầu chung của một nhóm cộng đồng

d)

Mạng xã hội với nhiều chức năng đa dạng, phổ biến

28.

Đâu là ứng dụng mạng xã hội của Việt Nam?

a)

Instagram

b)

TikTok

c)

Facebook

d)


Zalo

29.


Tinder là mạng xã hội thuộc?

a)


Short message networks

b)

Community-building

c)


Full networks social

d)

Professional networks

30.

Việc sử dụng quảng cáo để hỗ trợ bán sản phẩm, tiếp cận đúng khách hàng tiềm năng dựa trên nhân khẩu học là đặc điểm thuộc về cách thức marketing mạng xã hội của nhà tiếp thị nào?

a)


B2B

b)


C2C

c)

B2C

d)

B2C và B2B

31.

Đâu là các trình tự hợp lý các giai đoạn của mô hình 5A?

a)

Appeal (cuốn hút)-Aware (nhận biết)-Ask (tìm hiểu)-Act (hành động)-Advocate (ủng hộ)

b)

Aware (nhận biết)-Advocate (ủng hộ)-Appeal (cuốn hút)-Ask (tìm hiểu)-Act (hành động)

c)

Aware (nhận biết)-Appeal (cuốn hút)-Ask (tìm hiểu)-Act (hành động)-Advocate (ủng hộ)

d)

Aware (nhận biết)-Ask (tìm hiểu)-Appeal (cuốn hút)-Act (hành động)-Advocate (ủng hộ)

32.

Đâu là định nghĩa đúng và đầy đủe nhất khi nói về Hành trình khách hàng (Customer journey- CJ)?

a)

Hành trình khách hàng là toàn bộ những trải nghiệm mà khách hàng có với một tổ chức, bao gồm tất cả các tương tác của khách hàng trên tất cả các kênh, thiết bị và điểm tiếp xúc trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng

b)


CJ là toàn bộ những trải nghiệm mà khách hàng có với một tổ chức, bao gồm tất cả điểm tiếp xúc trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng – từ khi nhận thức về sản phẩm, dịch vụ, công ty cho đến khi trở thành khách hàng trung thành của doanh nghiệp

c)

CJ là toàn bộ những trải nghiệm mà khách hàng có với một tổ chức, bao gồm tất cả các tương tác của khách hàng trên tất cả các kênh, thiết bị và điểm tiếp xúc trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng – từ khi nhận thức về sản phẩm, dịch vụ, công ty cho đến khi trở thành khách hàng trung thành của doanh nghiệp

d)

CJ khách hàng là toàn bộ những trải nghiệm mà khách hàng có với một tổ chức, gồm tất cả các tương tác của khách hàng trên tất cả các kênh, thiết bị trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng

33.

Hai điểm chạm chính tạo ra trải nghiệm của khách hàng là gì?

a)

Công nghệ và sản phẩm

b)

Con người và hệ thống

c)


Sản phẩm và hệ thống

d)

Con người và sản phẩm

34.

Đâu KHÔNG PHẢI lợi ích của việc nhận biết các điểm chạm của khách hàng?

a)


Tiết kiệm chi phí

b)

Giúp khách hàng đưa ra quyết định mua hàng nhanh chóng

c)

Cải thiện khả năng giữ chân khách hàng

d)


Trau dồi lòng trung thành khách hàng với thương hiệu

35.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của (Customer experience – CX) đối với hoạt động marketing doanh nghiệp? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Điều kiện thúc đẩy khách hàng mua sản phẩm đến từ những quảng cáo

b)

Khách hàng ấn tượng với những quảng cáo hơn so với những trải nghiệm tích cực.

c)

Khách hàng sẵn sàng chi trả thêm chi phí để nhận được thêm những trải nghiệm tốt

d)

Điều kiện thúc đẩy khách hàng mua sản phẩm đến từ những trải nghiệm thực tế

36.

Trải nghiệm của khách hàng (Customer experience – CX) là gì?

a)

Nhận thức và cảm xúc giống nhau của khách hàng sau nhiều lần tiếp xúc và tương tác với nhân viên, hệ thống, kênh hoặc sản phẩm của nhà cung cấp

b)

Cảm nhận của khách hàng trong quá trình tiếp xúc với những sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp kể cả trên online và offline

c)

Tất cả các tương tác của khách hàng trên tất cả các kênh, thiết bị và điểm tiếp xúc (touch point) trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng

d)

Cảm nhận của khách hàng trong quá trình tiếp xúc với những sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp thông qua trên nền tảng online

37.

Nơi nào là nơi diễn ra những tương tác tại các điểm chạm để hoàn thành các mục tiêu marketing?

a)

Chỉ diễn ra tại các điểm chạm offline

b)


Chỉ diễn ra tại các điểm chạm online

c)


Chỉ ra diễn ra tại các thiết bị di động

d)

Diễn ra tại các ở cả trực online và offline

38.

Mô hình nào được ứng dụng trong trình tạo quảng cáo của Facebook?

a)

AIDA

b)


AISAS

c)

5As

d)


ACC

39.

Giai đoạn nhận thức về sản phẩm, dịch vụ, doanh nghiệp, trong hành trình trải nghiệm của khách hàng, khách hàng thường có hành động như thế nào?

a)


Nghe từ bạn bè, người thân, thấy trên các kênh online, offline, quảng cáo, báo chí

b)


Tìm kiếm, so sánh, đánh giá các giải pháp thay thế

c)

Thăm website của các nhà phát triểm sản phẩm và tìm hiểu, đánh giá, xếp hạng

d)

Chọn sản phẩm, thêm vào giỏ hàng và đặt hàng

40.

Đâu là mô hình gắn liền với hành trình mua hàng của khách mà dựa vào đó doanh nghiệp có hướng hành động phù hợp để thúc đẩy mục tiêu doanh số?

a)

AISAS

b)

5As

c)

AIDA

d)

ACC

41.

Đâu là mô hình giúp giải thích và phân tích hành vi của người tiêu dùng trong bối cảnh truyền thông kỹ thuật số, lý giải quá trình từ khi người dùng tiếp nhận thông tin sản phẩm, dịch vụ cho đến khi họ mua, sử dụng và chia sẻ?

a)


5As

b)


AISAS

c)


AIDA

d)


ACC

42.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về mô hình AIDA?

a)

Một khách hàng tiềm năng có thể chuyển qua nhiều giai đoạn của AIDA cùng một lúc

b)


Đây là mô hình hành trình khách hàng đầu tiên và cơ bản nhất, đặt nền tảng cho sự phát triển của các mô hình phía sau

c)


Mô hình AIDA luôn phù hợp ngay cả khi marketing hiện đại có nhiều đổi mới

d)

Chỉ tập trung vào những khách hàng mua hàng lần đầu

43.

Hạn chế lớn nhất của mô hình AIDA là gì?

a)

Một khách hàng tiềm năng có thể chuyển qua nhiều giai đoạn của AIDA cùng một lúc

b)

Kết thúc ở giai đoạn A – Action, các hành động khác sau khi mua hàng không được nhắc đến

c)

Chỉ có thể giữ chân và bán thêm cho một khách hàng hiện tại mà không tiếp cận được một khách hàng mới.

44.

Điểm chạm (touch point) trong hành trình trải nghiệm khách hàng là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Nơi tạo ra trải nghiệm khách hàng trong hành trình khách hàng

b)


Ấn tượng mà khách hàng có về thương hiệu trong tất cả các khía cạnh của hành trình khách hàng

c)

Những điểm tương tác giữa thương hiệu với khách hàng trên nền tảng trực tuyến để tăng ấn tượng với khách hàng, từ đó hoàn thành các mục tiêu Marketing

d)

Điểm tiếp xúc giữa thương hiệu và khách hàng từ đầu đến cuối

45.

Đâu là các điểm chạm kỹ thuật số trong hoạt động digital marketing? Lựa chọn TẤT CẢ phương án đúng

a)

Ứng dụng (app)

b)

Landing page

c)

Email

d)

Socail media

46.

Doanh nghiệp nên làm gì để chọn nền tảng phù hợp cho chiến lược tiếp thị truyền thông mạng xã hội? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)


Chỉ đảm nhận số lượng nền tảng có thể chủ động theo kịp

b)

Có thể bắt đầu với nhiều nền tảng để tăng phạm vi tiếp cận

c)


Có thể bắt đầu với một và sau đó tăng dần dần khi hiểu rõ về các nền tảng

d)

Chọn dựa trên đối tượng mục tiêu

47.

Tư vấn về những dòng sản phẩm cửa hàng có bán và các chương trình khuyến mãi, tập trung duy trì mối quan hệ tốt đẹp, đề nghị được giúp đỡ nếu lúc cần. Đây là cách ứng xử vớichân dung khách hàng mục tiêu nào?

a)

Khách hàng thông thái

b)

Khách hàng vãn lai

c)

Khách hàng không quyết đoán

d)

Khách hàng biết rõ mình muốn mua gì, nên mua ở đâu

48.

Yếu tố nào cần được xác định đầu tiên trong quá trình thiết lập chiến lược marketing truyền thông xã hội?

a)

Định hình nội dung, phong cách cho kênh truyền thông xã hội

b)

Lựa chọn nền tảng phù hợp

c)

Thiết lập mục tiêu phù hợp

d)

Phát hoạ chân dung độc giả mục tiêu

49.

Doanh nghiệp sử dụng Sprout Social để giám sát và điều khiển mạng xã hội là đang sử dụng chiến thuật nào trong marketing theo hành trình khách hàng?


a)

Ứng dụng công nghệ hiện đại

b)


Nhắm đối tượng chính xác

c)

Phương tiện truyền thông được sử dụng phải có khả năng tiếp cận đầy đủ và chính xác đối tượng

d)

Xây dựng nội dung có giá trị và phù hợp với các giai đoạn trong hành trình khách hàng

50.

Trong chiến thuật nhắm đối tượng chính xác, các nhóm đối tượng nào được phân chia theo các giai đoạn của hành trình? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Nhóm đối tượng đã tương tác

b)

Nhóm đối tượng rộng

c)

Nhóm khách hàng đã mua hàng và nhóm những người ủng hộ

d)

Nhóm khách hàng tiềm năng đã để lại thông tin liên hệ

51.

Xây dựng nội dung theo hành trình trải nghiệm khách hàng cần lưu ý điều gì?

a)

Nội dung được xây dựng phải có giá trị và phù hợp với các giai đoạn trong hành trình khách hàng

b)

Nội dung được xây dựng phải mang tính chuyển đổi cao để giúp doanh nghiệp gia tăng doanh số

c)

Nội dung được xây dựng phải mang tính giáo dục và phù hợp với các giai đoạn trong hành trình khách hàng

d)

Nội dung được xây dựng phải mang tính giải trí cao nhằm thu hút sự chú ý của khách hàng

52.

Những yếu tố nào cần thiết của chiến lược tiếp thị truyền thông xã hội? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)


Hiểu rõ đối tượng mục tiêu

b)


Tạo nhận diện thương hiệu nhất quán

c)

Thiết lập mục tiêu phù hợp

d)

Phân tích, báo cáo và điều chỉnh thường xuyên

53.

Việc phân tích trải nghiệm của khách hàng tại các điểm chạm trong hành trình khách hàng giúp doanh nghiệp điều gì?

a)


Phân bổ nguồn lực truyền thông phù hợp vào mỗi giai đoạn

b)

Tích hợp hoạt động truyền thông và quản lý dữ liệu khách hàng hiệu quả hơn

c)

Xây dựng nội dung có giá trị và phù hợp với các giai đoạn trong hành trình khách hàng

d)

Tiết kiệm được chi phí cho các chiến dịch digital Ads

54.

Doanh nghiệp có thể vận dụng chiến thuật nào khi triển khai marketing tryền thông mạng xã hội theo hành trình khách hàng? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Thiết lập mục tiêu kế hoạch rõ ràng

b)

Xác định rõ hành trình khách hàng của doanh nghiệp

c)

Nhắm đối tượng truyền thông chính xác

d)


Xây dựng nội dung có giá trị và phù hợp với các giai đoạn trong hành trình khách hàng

55.

Câu hỏi "Bạn muốn độc giả/khách hàng cảm thấy thế nào khi xem nội dung của thương hiệu" được sử ụng để xác định yếu tố nào trong quá trình thiết lập chiến lược marketing truyền thông mạng xã hội?

a)

Tạo nhận diện thương hiệu nhất quán

b)

Hiểu rõ đối tượng mục tiêu

c)


Tiếp cận theo Inbound marketing

d)

Xây dựng nội dung theo hành trình khách hàng

56.

"Khách hàng tìm hiểu thông tin về sản phẩm rất kỹ trước khi quyết định mua sản phẩm" đây là đặc điểm thuộc về loại chân dung khách hàng mục tiêu nào?

a)

Khách hàng thường xuyên

b)


Khách hàng thông thái

c)


Khách hàng không quyết đoán

d)

Khách hàng vãn lai

57.

Làm thế nào để xây dựng kế hoạch marketing truyền thông mạng xã hội?

a)


Xác định mục tiêu => Xác định nhân khẩu học => Xây dựng nội dung và hình ảnh => Chọn loại nội dung tối ưu => Chọn nền tảng mạng xã hội

b)

Xác định mục tiêu => Xác định nhân khẩu học => Xây dựng nội dung và hình ảnh => Chọn loại nội dung tối ưu => Đo lường kế hoạch

c)

Xác định mục tiêu => Xác định nhân khẩu học => Xây dựng nội dung và hình ảnh => Chọn nền tảng mạng xã hội => Đo lường kế hoạch

d)

Xác định mục tiêu => Xác định khách hàng => Xây dựng nội dung và hình ảnh => Chọn nền tảng mạng xã hội => Đo lường kế hoạch

58.

Trong giai đoạn khách hàng ra quyết định (giai đoạn mua hàng), doanh nghiệp cần cung cấp các thông tin nào đến khách hàng?

a)

Những lợi ích của sản phẩm đối với khách hàng

b)

Những nội dung phù hợp, hữu ích và cá nhân hóa theo nhu cầu khách hàng

c)

Các chương trình khuyến mãi, sự khan hiếm và yếu tố giới hạn của thời gian zđể có thể thúc đầy việc mua hàng nhanh chóng hơn

d)

Thông tin hướng dẫn sử dụng để giúp khách hàng khai thác hết được những giá trị của sản phẩm và dịch vụ của bạn

59.

Các chương trình bán chéo được sử dụng trong giai đoạn nào trong hành trình khách hàng?

a)

Giai đoạn tìm hiểu

b)


Giai đoạn nhận biết

c)

Giai đoạn ủng hộ

d)

Giai đoạn ra quyết định

60.

Đâu KHÔNG PHẢI là những chiến thuật quan trọng khi thực hiện tiếp thị marketing mạng xã hội theo hành trình khách hàng?

a)


Thiết lập lịch biên tập nội dung chi tiết

b)

Nhắm đối tượng truyền thông chính xác

c)

Xây dựng nội dung có giá trị và phối hợp được các phương tiện truyền thông kỹ thuật số

d)

Xác định rõ hành trình khách hàng

61.

Đâu là nền tảng được sử dụng phổ biến nhất trong SEO?

a)

Google

b)


Bing

c)

Twitter

d)

Facebook

62.

Điểm tiếp xúc kỹ thuật số (digital touchpoint) là gì?

a)

Là những điểm xảy ra trực tuyến và thông qua các kênh truyền thông kỹ thuật số.

b)

Là tất cả cảm nhận của khách hàng trong quá trình tiếp xúc với những sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp thông qua hình thức online

c)


Là tất cả các tương tác của khách hàng trên tất cả các kênh, thiết bị và điểm tiếp xúc (touch point) trong suốt mọi giai đoạn của vòng đời khách hàng

d)

Là những điểm tương tác giữa thương hiệu với khách hàng của họ trên cả nền tảng online và offline

63.

Kỹ thuật nào được sử dụng để thu hút lưu lượng truy cập và khách hàng tiềm năng trong giai đoạn thu hút ? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Video Marketing

b)


Social Media Ads

c)

Livestream, Seeding,..

d)

Social Media Optimization – (SMO)

64.

FPT Shop sử dụng hastag như #Apple #iPhone14promax #Samsung nhằm mục đích gì?

a)

Tối ưu tìm kiếm trên mạng xã hội, giúp người dùng tìm thấy nội dung dễ dàng hơn

b)

Phản ánh các sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp

c)

Thúc đẩy người dùng thực hiện chuyển đổi

d)

Phản ánh các sáng kiến của doanh nghiệp.

65.

Điểm giống nhau giữa SMO và SEO là gì?

a)


Đều giúp tăng lưu lượng truy cập và nâng cao nhận diện cho website của công ty

b)


Các hoạt động tối ưu trên onpage và offpage

c)


Đều tập trung nghiên cứu từ khóa để tăng thứ hạng trên SERP

d)

Mạng xã hội là nền tảng chính trong SMO và SEO

66.

Đâu là nền tảng được sử dụng trong SMO? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Facebook

b)


Bing

c)

Google

d)

Twitter

67.

Người tiêu dùng nghiên cứu thông tin về sản phẩm qua các công cụ tìm kiếm từ đọc các bài đăng trên blog và các bài báo tin tức, các diễn đàn trực tuyến đến gặp gỡ các thương hiệu. Đây là hành vi thuộc giai đoạn nào trong hành trình khách hàng?

a)

Cân nhắc (Consideration)

b)

Chuyển đổi (Conversion)

c)

Ủng hộ ( Advocacy)

d)

Nhận thức (Awareness)

68.

Kỹ thuật nào không cần thiết được chú trọng trong SMO?

a)

Tối ưu bài đăng trên mạng xã hội

b)

Tối ưu profile

c)


Tối ưu các từ khóa

d)


Tối ưu liên kết

69.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về SEO và SMO?

a)

SMO nghiên cứu hành vi tìm kiếm để lập bộ từ khóa trong khi SEO nghiên cứu những nội dung thịnh hành

b)


SEO thu hút lưu lượng truy cập vào trang web của doanh nghiệp bằng các kênh truyền thông xã hội trong khi SMO tăng lưu lượng truy cập vào trang web bằng cách xuất hiện cao hơn trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERP)

c)

SMO nghiên cứu hành vi tìm kiếm trên các cộng cụ tiềm kiếm trong khi SMO nghiên cứu hành vi tìm kiếm trên các nền tảng mạng xã hội để lạp bộ từ khóa

d)

SMO thu hút lưu lượng truy cập vào trang web của doanh nghiệp bằng bằng các kênh truyền thông xã hội trong khi SEO tăng lưu lượng truy cập vào trang web bằng cách xuất hiện cao hơn trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERP)

70.

Trong giai đoạn nhận thức của hành trình khách hàng, doanh nghiệp có thể làm gì để tạo ấn tượng tốt với khách hàng?

a)

Liên tục tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên tất cả các chạm, bao gồm cả các trang mô tả và giao dịch thương mại điện tử.

b)

Cung cấp các ưu đãi cho những khách hàng tiềm năng đã truy cập trang web hoặc tương tác với doanh nghiệp

c)

Chủ động liên hệ với khách hàng một cách thân thiện và nhiệt tình

d)


Đăng những bài viết và video để cung cấp giải pháp hoặc thông tin có giá trị cho người tiêu dùng

71.

Theo Hootsuite, SMO (Social Media Optimization) là gì ?

a)

Quá trình đo lường và đánh giá các bài đăng trên mạng xã hội hoặc toàn bộ chiến lược truyền thông xã hội của thương hiệu

b)

Quá trình phân tích, kiểm tra nội dung và tài khoản của doanh nghiệp để phù hợp với các phương pháp hay nhất của phương tiện truyền thông xã hội

c)


Quá trình sáng tạo nội dung nhằm làm tăng thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm

d)

Quá trình cải thiện các hồ sơ/bài đăng trên mạng xã hội hoặc toàn bộ chiến lược truyền thông xã hội của thương hiệu

72.

Ở giai đoạn chuyển đổi (Conversion) trong hành trình khách hàng, doanh nghiệp có thể làm gì để tạo ấn tượng tốt với khách hàng trên các nền tảng mạng xã hội?

a)

Chủ động liên hệ với khách hàng một cách thân thiện và nhiệt tình

b)

Liên tục tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên tất cả các chạm, bao gồm cả các trang mô tả và giao dịch thương mại điện tử

c)

Đăng những bài viết và video để cung cấp giải pháp hoặc thông tin có giá trị cho người tiêu dùng

d)

Cung cấp các ưu đãi cho những khách hàng tiềm năng khi họ truy cập vào các nội dung chứa thông điệp xúc tiến thương mại

73.

Kỹ thuật nào có thể triển khai trên các nền tảng mạng xã hội trong giai đoạn Ủng hộ (Advocacy)? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Livechat và SCRM

b)

Social Media Ads

c)

Content Strategy (New products, Interaction, Branded hashtags, Community)

d)


Social Media Optimization – (SMO)

74.

Để tối ưu Profile trên mạng xã hội, doanh nghiệp cần chú trọng các yêu tố nào sau đây? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Liên kết đến trang website doanh nghiệp

b)

Hashtags

c)

Captions

d)


Tên người dùng (User name)

75.

Để tối ưu bài đăng trên trên mạng xã hội, doanh nghiệp cần lưu ý điều gì khi viết Captions ?

a)


Phải có liên kết trang website để hướng mọi người tìm hiểu thêm về thương hiệu

b)


Phản ánh các sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp

c)


Phải có thông tin liên hệ của doanh nghiệp

d)

Phản ánh các sáng kiến và khuyến mãi hiện tại của doanh nghiệp