wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giám định Phi nhân thọ_Đề 7

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Doanh nghiệp bảo hiểm được cạnh tranh về điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm, mức phí, chất lượng dịch vụ, năng lực bảo hiểm và năng lực tài chính. Việc cạnh tranh phải đảm bảo:
a)
A. Tuân theo quy định của pháp luật về cạnh tranh . <br />
b)
B. Bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm;
c)
C. Mức phí bảo hiểm phải phù hợp với điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B, C<br />
2.
Luật kinh doanh bảo hiểm không điều chỉnh đối với trường hợp nào?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Tổ chức tham gia bảo hiểm
c)
C. Cơ quan bảo hiểm y tế
d)
D. Cá nhân tham gia bảo hiểm
3.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
4.
Chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A và B
5.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
6.
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ phải có mức vốn pháp định:<br />
a)
A. 200 tỷ đồng <br />
b)
B. 300 tỷ đồng
c)
C. 600 tỷ đồng
d)
D. A, B, C đúng
7.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
8.
Điều kiện cần của 1 cá nhân cung cấp dịch vụ giám định bảo hiểm là gì?
a)
A; Trên 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
b)
B: Có chứng chỉ giám định bảo hiểm phù hợp.
c)
C: Có 3 năm kinh nghiệm làm giám định
d)
D: A và B đúng.
e)
E: A và B và C đúng
9.
Câu 19: Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
A. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp đồng thời dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm
b)
B. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;
c)
C. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;
d)
D. Đáp án khác
10.
Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Bộ Công thương.
d)
D. Bộ Công an.
11.
Hành vi thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính:
a)
A. 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
b)
B. 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
c)
C. 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
d)
D. 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
12.
Hành vi giải quyết bồi thường cho khách hàng chậm của DNBH bị xử phạt hành chính với số tiền bao nhiêu?
a)
A. 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
b)
B. 10.000.000 đồng đến 50 triệu đồng
c)
C. 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
d)
D. Đáp án khác
13.
Theo quy định của pháp luật Việt Nam, giám định trong kinh doanh bảo hiểm thực hiện những hoạt động gì?
a)
A. Xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất
b)
B. Xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất, xem xét đánh giá phạm vi bảo hiểm
c)
C. A, B sai
d)
D. A, B đều đúng
14.
Nếu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho tổn thất là hậu quả của một rủi ro, thì rủi ro đó
a)
A. Là rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Là rủi ro có tần suất lớn
c)
C. Là rủi ro loại trừ
d)
D. A, B, C
15.
Chọn phương án đúng về nguy cơ rủi ro:
a)
A. Nguy cơ vật chất
b)
B. Nguy cơ tinh thần
c)
C. Nguy cơ đạo đức
d)
D. A, B, C đúng
16.
Các trường hợp nào sau đây là đúng theo thuật ngữ bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (hay người tham gia bảo hiểm) là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảohiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.
b)
B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng.
c)
C. Người thụ hưởng bảo hiểm là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người.
d)
D. A, B, C đúng
17.
Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
18.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
19.
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về đặc điểm của ngành kinh doanh bảo hiểm
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là không muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
20.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào không thuộc Bảo hiểm hàng không
a)
A. Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong nước
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận tải hàng không
c)
C. Bảo hiểm thân máy bay
d)
D. Bảo hiểm tai nạn nhân viên tổ bay
21.
Vai trò kinh tế của bảo hiểm là:
a)
A. Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm
b)
B. Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân
c)
C. Góp phân ổn định ngân sách quốc gia
d)
D. A, B, C đúng
22.
Dịch vụ giám định là gì?
a)
A. Là việc một thương nhân tự mình thực hiện những công việc cần thiết để xác định tình trạng thực tế của hàng hoá, kết quả cung ứng dịch vụ và những nội dung khác
b)
B. Không phải là hoạt động thương mại
c)
C. Là hoạt động thương mại, theo đó một thương nhân thực hiện những công việc cần thiết để xác định tình trạng thực tế của hàng hoá, kết quả cung ứng dịch vụ và những nội dung khác theo yêu cầu của khách hàng.
d)
D. Cả A và B
23.
Nội dung giám định bao gồm những nội dung gì?
a)
A. Phải bảo gồm đủ các nội dung về số lượng, chất lượng, bao bì, giá trị hàng hoá, xuất xứ hàng hoá, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng dịch vụ
b)
B. Bao gồm các nội dung về số lượng, chất lượng, bao bì, giá trị hàng hoá, xuất xứ hàng hoá, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng dịch vụ hoặc các nội dung khác theo yêu cầu của khách hàng
c)
C. Bao gồm một hoặc một số nội dung về số lượng, chất lượng, bao bì, giá trị hàng hoá, xuất xứ hàng hoá, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng dịch vụ và các nội dung khác theo yêu cầu của khách hàng.
d)
D. A,B và C đều sai
24.
Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại ở Việt Nam cần có điều kiện gì?
a)
A. Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật
b)
B. Có giám định viên đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2014
c)
C. Có khả năng thực hiện quy trình, phương pháp giám định hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật, tiêu chuẩn quốc tế hoặc đã được các nước áp dụng một cách phổ biến trong giám định hàng hoá, dịch vụ đó.
d)
D. A, B và C đều đúng
25.
Chọn phương án đúng nhất về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Giải quyết bồi thường trách nhiệm dân sự có thể căn cứ theo quyết định của Tòa án nhưng không vượt quá mức bồi thường theo quy định của pháp luật
b)
B. Trường hợp nhiều xe cơ giới gây tai nạn dẫn đến các thiệt hại về người, mức bồi thường được xác định theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng tổng mức bồi thường không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm.
c)
C. Trường hợp chủ xe cơ giới chết hoặc bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường trực tiếp cho người bị thiệt hại.
d)
D. A, B, C đúng
26.
Cách thức giải quyết về người và tài sản đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Mức bồi thường cụ thể cho từng loại thương tật, thiệt hại về người được xác định theo Bảng tỷ lệ tổn thương hoặc theo thỏa thuận (nếu có) nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm
b)
B. Mức bồi thường thiệt hại về tài sản/vụ tai nạn được xác định theo thiệt hại thực tế và theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm
c)
C. Đối với vụ tai nạn được cơ quan có thẩm quyền xác định nguyên nhân do lỗi hoàn toàn của bên thứ ba thì mức bồi thường bảo hiểm về người đối với các đối tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
27.
Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe, phần thanh lý hàng hóa được chia cho các bên theo tỷ lệ khi:
a)
A. Giá trị hàng hóa < Mức trách nhiệm
b)
B. Giá trị hàng hóa = Mức trách nhiệm
c)
C. Giá trị hàng hóa > Mức trách nhiệm
d)
D. A, B, C đúng
28.
Cách tính giải quyết khiếu nại bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe:
a)
A. Giá trị hàng hóa bị tổn thất < Mức trách nhiệm:<br />STBT = Giá trị tổn thất/tấn x Trọng lượng hàng hóa bị tổn thất thực tế
b)
B. Giá trị hàng hóa bị tổn thất = Mức trách nhiệm<br />STBT = Giá trị tổn thất/tấn x Trọng lượng hàng hóa bị tổn thất thực tế
c)
C. Giá trị hàng hóa bị tổn thất > Mức trách nhiệm<br />STBT = Mức trách nhiệm/tấn x Trọng lượng hàng hóa bị tổn thất thực tế
d)
D. A, B, C đúng
29.
Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe, trường hợp thuộc trách nhiệm bảo hiểm là:
a)
A. Tiền thuê xe khi hàng bị tổn thất dọc đường; chủ xe thuê xe khác để vận chuyển hàng hóa
b)
B. Hàng hóa bị tổn thất do nước mưa, mốc, va đập vào nhau trong quá trình vận chuyển
c)
C. Chi phí bảo quản, xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi hàng hóa trong quá trình vận chuyển hàng hóa do hậu quả của tai nạn
d)
D. A, B, C đúng
30.
Xe ô tô tham gia bảo hiểmbắt buộc trách nhiệm dân sự. Trong khi lưu thông, xe gây tai nạn làm 1 người đi đường chết (không có lỗi). Chủ xe đã thỏa thuận với người đại diện hợp pháp của người bị hại bồi thường 90 triệu. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường bao nhiêu?
a)
A. 100 triệu
b)
B. 90 triệu
c)
C. 45 triệu
d)
D. 10 triệu
31.
Đơn bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt (Đơn tiêu chuẩn) bảo hiểm cho:
a)
A. Thiệt hại do sét đánh trực tiếp
b)
B. Thiệt hại gián tiếp của thiết bị do sét đánh gây quá tải đoản mạch
c)
C. Trộm cắp có dấu hiệu đột nhập
d)
D. Trộm cắp không để lại dấu vết
32.
Trong đơn bảo hiểm Cháy và các rủi ro đặc biệt, các tài sản có thể di dời để ngoài trời không được bảo hiểm bởi rủi ro nào dưới đây:
a)
A. Cháy, sét, nổ
b)
B. Giông bão, lũ lụt
c)
C. Đình công
d)
D. Đâm va bởi xe cơ giới
33.
Trong Đơn bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt, HOẢ HOẠN do nguyên nhân nào sau đây thì được bảo hiểm:
a)
A. Do sét đánh trực tiếp;
b)
B. Do sét đánh gây quá tải đoản mạch (sét đánh gián tiếp) và làm thiệt hại đối tường bảo hiểm;
c)
C. Do tài sản tự lên men hay tự toả nhiệt;
d)
D. Chịu tác động của một quá trình xử lý có sử dụng nhiệt.
34.
Trong đơn bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt, rủi ro hỏa hoạn không bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây
a)
A. Cháy do tự lên men, tự tỏa nhiệt (thiệt hại trực tiếp)
b)
B. Cháy do quá trình xử lý có dung nhiệt (ví dụ sấy gỗ)
c)
C. Cháy lan do nổ
d)
D. Cả đáp án (a) và (b) đều đúng
35.
Mức miễn thường có khấu trừ:
a)
A. Số tiền mà người được bảo hiểm được nhận trong trường hợp tổn thất
b)
B. Số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu trong trường hợp tổn thất
c)
C. Số tiền mà nếu giá trị tổn thất dưới mức này thì người được bảo hiểm phải tự gánh chịu
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên đúng
36.
Trong đơn bảo hiểm tài sản, rủi ro nào dưới đây có thể được bảo hiểm
a)
A. Giảm giá chứng khoán:
b)
B. Lạm phát
c)
C. Thiệt hại do hành động cố ý của người được bảo hiểm
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên là đúng
37.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản có áp dụng điều khoản bảo hiểm theo giá trị thay thế mới, tỷ lệ bồi thường bảo hiểm dưới giá trị được tính bằng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm/giá trị thực tế tại thời điểm tham gia bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm/giá trị thực tế tại thời điểm tổn thất
c)
C. Số tiền bảo hiểm/ giá trị thay thế mới tại thời điểm tham gia bảo hiểm
d)
D. Số tiền bảo hiểm/giá trị thay thế mới tại thời điểm tổn thất
38.
Rủi ro nào sau đây không được bảo hiểm theo quy tắc bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt
a)
A. Cháy
b)
B. Nổ
c)
C. Sét đánh
d)
D. Đổ vỡ máy móc
39.
Bảo hiểm trên giá trị xảy ra khi:
a)
A. Số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị của tài sản tham gia bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị của tài sản tham gia bảo hiểm
c)
C. Số tiền bảo hiểm bằng giá trị của tài sản tham gia bảo hiểm
d)
D. Khác
40.
Một toà nhà có giá trị 200.000 USD được bảo hiểm với số tiền bảo hiểm là 140.000 USD và bị một tổn thất trị giá 90.000 USD. Số tiền Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường là bao nhiêu nếu trong Đơn bảo hiểm có quy định áp dụng “Quy tắc bảo hiểm dưới giá trị”
a)
A. 63.000 USD
b)
B. 70.000 USD
c)
C. 81.000 USD
d)
D. 90.000 USD
41.
Khách hàng tham gia bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt theo đơn tiêu chuẩn. Số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Tại thời điểm tổn thất, người được bảo hiểm khai báo: Nguyên giá của tài sản là 1,5 tỷ đồng, giá trị còn lại theo sổ sách kế toán là 1 tỷ đồng. Công ty bảo hiểm thuê giám định độc lập và xác định được giá trị mua mới của máy móc tại thời điểm tổn thất là 2 tỷ, khấu hao tài sản đến thời điểm tổn thất là 300 triệu. Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm dưới giá trị là:
a)
A. 1 tỷ/1 tỷ
b)
B. 1 tỷ/1.5 tỷ
c)
C. 1 tỷ/1.7 tỷ
d)
D. 1 tỷ/ 2 tỷ
42.
Công ty A cùng lúc tham gia 2 đơn bảo hiểm tài sản cho tòa nhà văn phòng tại 2 công ty bảo hiểm khác. Hai đơn bảo hiểm tài sản này có phạm vi bảo hiểm giống nhau và có cùng số tiền bảo hiểm là 100 tỷ đồng. Giá trị của tòa nhà là 100 tỷ đồng. Nếu xảy ra tổn thất, công ty A có thể nhận được số tiền bồi thường tối đa là bao nhiêu:
a)
A. 50 tỷ đồng
b)
B. 100 tỷ đồng
c)
C. 200 tỷ đồng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
43.
Các tài sản nào dưới đây không được bảo hiểm bởi đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản tiêu chuẩn:
a)
A. Toà nhà
b)
B. Xe ô tô
c)
C. Hàng hoá trong kho
d)
D. Hệ thống thang máy trong toà nhà
44.
Đối tượng nào dưới đây có thể được bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản tiêu chuẩn?
a)
A. Cây cối
b)
B. Tàu thuỷ
c)
C. Máy tính hoặc thiết bị điện tử
d)
D. Gia súc
45.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản tiêu chuẩn, đối tượng nào dưới đây không được bồi thường:<br />
a)
A. Thiệt hại đối với bản thân nồi hơi do nổ nồi hơi phục vụ sinh hoạt
b)
B. Thiệt hại đối với bản thân nồi hơi do nổ nồi hơi phục vụ sản xuất
c)
C. Các tài sản được bảo hiểm khác bị thiệt hại do nồi hơi phục vụ sản xuất bị nổ và sức ép của nổ gây thiệt hại cho các tài sản xung quanh
d)
D. Các tài sản được bảo hiểm khác bị thiệt hại do bình gas phục vụ sinh hoạt bị nổ và sức ép của nổ gây thiệt hại cho các tài sản xung quanh
46.
Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản là:
a)
A. Đơn bảo hiểm cho mọi tổn thất bất ngờ và không lường trước cho tài sản được bảo hiểm ngoài trừ các rủi ro bị loại trừ trong quy tắc bảo hiểm
b)
B. Đơn bảo hiểm cho các tổn thất bất ngờ và không lường trước được của tài sản được bảo hiểm gây ra bởi các rủi ro được liệt kê trong đơn bảo hiểm.
c)
C. Loại hình bảo hiểm bắt buộc theo quy định của nhà nước
d)
D. Đơn bảo hiểm toàn diện trước mọi tổn thất có thể xảy đến cho tài sản được bảo hiểm của doanh nghiệp
47.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, điều khoản bảo hiểm bảo hành tiêu chuẩn (MR 003) bảo hiểm cho:
a)
A. Thiệt hại do giông bão xảy ra trong thời gian bảo hiểm bảo hành.
b)
B. Thiệt hại do chủ đầu tư gây ra hỏa hoạn (trong thời gian bảo hiểm bảo hành)
c)
C. Thiệt hại do động đất xảy ra trong thời gian bảo hiểm bảo hành
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
48.
Một công trình xây dựng mới có giá trị xây lắp là 15 tỷ đồng; giá trị thiết bị lắp đặt là 25 tỷ đồng. Đơn bảo hiểm nào sẽ được áp dụng:
a)
A. Đơn bảo hiểm mọi rủi ro trong xây dựng;
b)
B. Đơn bảo hiểm mọi rủi ro trong lắp đặt;
c)
C. Đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản;
d)
D. Đơn bảo hiểm Cháy và các rủi ro đặc biệt.
49.
Mức khấu trừ là:
a)
A. Số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu trong trường hợp tổn thất
b)
B. Số tiền mà người được bảo hiểm được nhận trong trường hợp tổn thất
c)
C. Số tiền mà nếu giá trị tổn thất dưới mức này thì người được bảo hiểm phải tự gánh chịu
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên đúng
50.
Mức miễn thường không khấu trừ là:
a)
A. Số tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu trong trường hợp tổn thất
b)
B. Số tiền mà người được bảo hiểm được nhận trong trường hợp tổn thất
c)
C. Số tiền mà nếu giá trị tổn thất dưới mức này thì người được bảo hiểm phải tự gánh chịu, nếu giá trị tổn thất trên mức này thì người được bảo hiểm được bồi thường toàn bộ tổn thất.
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên đúng
51.
Trong đơn bảo hiểm Mọi rủi ro lắp đặt, các tài sản có thể di dời để ngoài trời không được bảo hiểm bởi rủi ro nào dưới đây:
a)
A. Cháy, sét, nổ
b)
B. Giông bão, lũ lụt
c)
C. Đình công
d)
D. Đâm va bởi xe cơ giới
e)
E. C, D đúng
52.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản, các tài sản có thể di dời để ngoài trời không được bảo hiểm bởi rủi ro nào dưới đây:
a)
A. Lũ lụt
b)
B. Hành động ác ý
c)
C. Trộm cắp
d)
D. Hỏa hoạn
e)
E. B, C đúng
53.
Đơn bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu tiêu chuẩn không bảo hiểm cho :
a)
A. Trách nhiệm đối với bên thứ ba
b)
B. Thiệt hại đối với máy móc được bảo hiểm do đâm va với thiết bị thi công của nhà thầu khác
c)
C. Thiệt hại đối với máy móc được bảo hiểm do đâm va bởi phương tiện thủy khi đang thi công trên công trường được bảo hiểm
d)
D. Thiệt hại đối với máy móc do giông bão
54.
Trong đơn bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu tiêu chuẩn, tỷ lệ bồi thường bảo hiểm dưới giá trị được tính bằng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm/giá trị máy mới tại thời điểm tổn thất
b)
B. Số tiền bảo hiểm/giá trị máy mới tại thời điểm tham gia bảo hiểm
c)
C. Số tiền bảo hiểm/giá trị thực tế tại thời điểm tham gia bảo hiểm
d)
D. Số tiền bảo hiểm/giá trị thực tế tại thời điểm tổn thất
55.
Rủi ro nào dưới đây được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu (CPM):
a)
A. Hỏng hóc trục trặc về điện hoặc cơ
b)
B. Mất cắp bộ phận của máy móc thiết bị
c)
C. Han rỉ do quá trình oxi hoá dần dần
d)
D. Giông bão
56.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc phạm vi bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu:
a)
A. Cháy.
b)
B. Thiệt hại trực tiếp do trục trặc cơ khí của máy móc thiết bị.
c)
C. Mất cắp toàn bộ.
d)
D. Hành động ác ý của bên thứ ba.
57.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc phạm vi bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu:
a)
A. Cháy.
b)
B. Mất cắp toàn bộ.
c)
C. Hao mòn tự nhiên
d)
D. Hành động ác ý của bên thứ ba.
58.
Trong bảo hiểm kỹ thuật, khi tiến hành bồi thường, khách hàng hoặc công ty bảo hiểm có thể lựa chọn phương án bồi thường nào:
a)
A. Bồi thường bằng tiền
b)
B. Thay thế
c)
C. Sửa chữa
d)
D. Lựa chọn một trong ba hình thức trên
59.
Theo đơn bảo hiểm bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu tiêu chuẩn, trường hợp nào dưới đây được bồi thường bảo hiểm:
a)
A. Máy đào bị tổn thất khi hoạt động dưới lòng đất
b)
B. Xe ô tô chuyên dụng chở than bị tổn thất khi hoạt động trong công trường mỏ
c)
C. Máy xúc bị tổn thất khi đang đặt trên xà lan hoạt động trên sông
d)
D. Xe tải có gắn cẩu bị tổn thất khi chạy trên công lộ
60.
Theo đơn bảo hiểm bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu tiêu chuẩn, công ty bảo hiểm sẽ không bồi thường cho người được bảo hiểm nếu máy móc bị tổn thất khi đang:
a)
A. Hoạt động dưới lòng đất
b)
B. Chạy trong công trường mỏ (xe ô tô chuyên dụng chở than)
c)
C. Thi công trên bờ gần cạnh sông và bị lật xuống sông
d)
D. Thi công trên công trình (làm đường) và bị xe cơ giới khác va chạm vào
61.
Trong HĐ bảo hiểm thường áp dụng mức khấu trừ để:
a)
A. Bảo vệ người được bảo hiểm
b)
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm tự bảo vệ tài sản của người được bảo hiểm
c)
C. Nâng tỷ lệ phí bảo hiểm
d)
D. Không có đáp án nào nêu trên là đúng
62.
Đơn bảo hiểm đổ vỡ máy móc tiêu chuẩn bảo hiểm cho tổn thất vật chất bất ngờ và không lường trước được do:
a)
A. Sai sót trong khi đúc và khuyết tật của nguyên vật liệu;
b)
B. Lỗi do thiết kế, sai sót tại xưởng hoặc trong khi lắp đặt, lỗi tay nghề kém, thiếu kỹ năng, thiếu thận trọng, thiếu nước trong nồi hơi;
c)
C. Nổ vật lý, xé rách do lực ly tâm, đoản mạch;
d)
D. Cả A, B, C.
63.
Yêu cầu của Số tiền bảo hiểm trong đơn bảo hiểm Đổ vỡ máy móc (MB) tiêu chuẩn là bằng:
a)
A. Giá trị thị trường (có tính khấu hao) của tài sản tại thời điểm tổn thất
b)
B. Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán của tài sản tại thời điểm tham gia bảo hiểm
c)
C. Giá trị thay thế mới của tài sản tại thời điểm tổn thất
d)
D. Nguyên giá của tài sản
64.
Điều khoản bổ sung nào dưới đây làm mở rộng phạm vi bảo hiểm trong đơn bảo hiểm Mọi rủi ro xây dựng tiêu chuẩn
a)
A. Chấn động, di chuyển hoặc cột chống bị suy yếu
b)
B. Cam kết an toàn mái dốc, taluy
c)
C. Cam kết liên quan đến vật liệu xây dựng
d)
D. Điều kiện đặc biệt liên quan đến các biện pháp đảm bảo an toàn đối với mưa, lũ, lụt
65.
Giá trị thay thế mới của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm tổn thất được xác định là:
a)
A. là giá trị nguyên giá của tài sản theo sổ sách kế toán
b)
B. là giá trị mua mới của tài sản cùng công suất, tính năng và bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt và các loại thuế kèm theo..)
c)
C. là giá trị của tài sản được mua bán trên thị trường
d)
D. là giá trị còn lại của tài sản (giá trị còn lại theo sổ sách kế toán)
66.
Điều khoản bảo hiểm trách nhiệm chéo (002) trong đơn mọi rủi ro xây dựng bảo hiểm cho:
a)
A. Bồi thường trách nhiệm giữa các nhà thầu với nhau trong cùng một dự án không bao gồm phần thiệt hại phần công việc xây dựng và tổn thất, thương tật đối với người lao động.
b)
B. Bồi thường trách nhiệm giữa các nhà thầu với nhau trong cùng một dự án và bao gồm cả phần thiệt hại đối với người lao động của nhà thầu
c)
C. Bồi thường trách nhiệm nhà thầu đối với phần công việc xây dựng của nhà thầu khác.
d)
D. Cả a, b, c đều sai.
67.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng mở rộng điều khoản 116 – Bảo hiểm các hạng mục được bảo hiểm đã bàn giao hoặc đưa vào sử dụng để bảo hiểm cho:
a)
A. Những hạng mục công trình xây dựng được bảo hiểm nhưng đã bàn giao bị thiệt hại do việc thi công xây dựng những hạng mục xây dựng còn lại.
b)
B. Bảo hiểm cho những hạng mục công trình xây dựng đã bàn giao do những rủi ro không bị loại trừ trong Quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng.
c)
C. Bảo hiểm cho tất cả những hạng mục đã được bàn giao (bao gồm cả những hạng mục thuộc công trình khác đã được bàn giao) bị thiệt hại do việc thi công xây dựng những hạng mục xây dựng còn lại.
d)
D. Cả a, b, c.
68.
Câu 144. Quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng tiêu chuẩn, số tiền bảo hiểm được xác định trên cơ sở:
a)
A. Giá trị đầy đủ công trình bao gồm toàn bộ vật liệu, lương bổng, cước phí vận chuyển, thuế hải quan, các loại thuế khác, nguyên vật liệu chủ đầu tư cung cấp.
b)
B. Giá trị thay thế mới trang thiết bị xây dựng
c)
C. Giá trị thay thế mới của máy móc xây dựng
d)
D. Cả a, b
69.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tài sản cho dây chuyền sản xuất tại Công ty bảo hiểm với số tiền là 50.000.000.000 đồng. Mức khấu trừ là 100.000.000 đồng/vụ tổn thất. Trong thời hạn bảo hiểm, xảy ra 2 vụ tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm. Tổn thất lần 1 được bồi thường 2.000.000.000 đồng. Khách hàng không yêu cầu khôi phục Số tiền bảo hiểm sau tổn thất. Sau đó, xảy ra vụ tổn thất thứ 2 với giá trị thiệt hại là 5.000.000.000 đồng. Giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm tổn thất lần 2 là 50.000.000.000 đồng. Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường cho vụ tổn thất thứ 2 với số tiền bồi thường là:
a)
A. 5.000.000.000 đồng
b)
B. 4.900.000.000 đồng
c)
C. 4.800.000.000 đồng
d)
D. 4.700.000.000 đồng
70.
Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
A. Tổn thất chung là tổn thất có liên quan đến một phần quyền lợi của tất cả các bên có liên quan đến đối tượng bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất, là thiệt hại xảy ra do sự hy sinh và chi phí bất thường được thực hiện một cách có ý thức và hợp lý nhằm mục đích cứu tàu và hàng hoát khỏi một nguy hiểm thật sự.
b)
B. Tổn thất riêng không bắt buộc phải liên quan đến quyền lợi của chủ hàng hoặc chủ tàu bị tổn thất
c)
C. Tổn thất riêng có thể là tổn thất toàn bộ hoặc tổn thất bộ phận.
d)
D. A, B, C đúng
71.
Những rủi ro nào sau đây vẫn có thể được bồi thường bảo hiểm
a)
A. Tổn thất do cũ kỹ thông thường như hư hỏng máy móc, vỏ tàu do quá cũ kỹ
b)
B. Tàu thuyền bị mắc cạn do thủy triều hoặc con nước lên xuống trong lúc neo đậu.
c)
C. Tổn thất do nổ nồi hơi, gãy trục hoặc ẩn tỳ trong máy móc, thân tàu
d)
D. A, B, C đúng
72.
Tổn thất toàn bộ thực tế là gì?
a)
A. Là tổn thất có liên quan đến tất cả quyền lợi của tất cả các bên có liên quan đến đối tượng bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất, là thiệt hại xảy ra do sự hy sinh và chi phí bất thường được thực hiện một cách có ý thức và hợp lý nhằm mục đích cứu tàu và hàng hoát khỏi một nguy hiểm thật sự.
b)
B. Là các dạng tổn thất bao gồm tàu bị đắm, nổ tung, bị phá hủy hay tự phá hủy, bị cướp. Khi dạng tổn thất này xảy ra, người bảo hiểm sẽ bồi thường theo giá trị ghi trong hợp đồng bảo hiểm, không tính đến mức miễn thường.
c)
C. Là các dạng tổn thất bao gồm tàu bị đắm, nổ tung, bị phá hủy hay tự phá hủy, bị cướp. Khi dạng tổn thất này xảy ra, người bảo hiểm sẽ bồi thường theo giá trị thực tế của con tàu, không tính đến mức miễn thường.
d)
D. Là dạng tổn thất chưa ở mức tổn thất toàn bộ nhưng người được bảo hiểm đã phải từ bỏ con tàu một cách hợp lý
73.
Theo điều kiện bảo hiểm thân tàu ITC (1/11/1995), trong trường hợp người bảo hiểm không có thỏa thuận thêm bằng văn bản, bảo hiểm thân tàu sẽ tự động chấm dứt khi nào?
a)
A. Thay đổi cấp tàu
b)
B. Cho thuê tàu kèm thủy thủ đoàn
c)
C. A, B sai
d)
D. A, B đúng
74.
Những nội dung nào thuộc phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu ở Việt Nam?
a)
A. Chi phí tẩy rửa ô nhiễm, tiền phạt của chính quyền địa phương và các khiếu nại về hậu quả của ô nhiễm.
b)
B. Chi phí liên quan tới việc tố tụng, tranh chấp khiếu nạn về trách nhiệm dân sự.
c)
C. Chậm trễ mất thời gian sử dụng tàu khác hay tài sản trên ấy.
d)
D. A, B, C đúng
75.
Chi phí tại bến lánh nạn là gì?
a)
A. Là chi phí phát sinh tại bến gần nhất và xa nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
b)
B. Là chi phí phát sinh tại bến xa nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
c)
C. Là chi phí phát sinh tại tất cả các bến mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
d)
D. Là chi phí phát sinh tại bến gần nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
76.
Trong chuyến hành trình 1 con tàu chuyên chở hàng gạo bao bị cháy, thuyền trưởng ra lệnh dập tắt đám cháy, chi phí bồi dưỡng cho các thuyền viên trong công tác chữa cháy là 5000USD. Khoản tiền trên được gọi là gì?
a)
A. Chi phí tổn thất chung
b)
B. Chi phí cứu nạn
c)
C. Tổn thất riêng
d)
D. Hy sinh tổn thất chung
77.
Phí bảo hiểm hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A. Loại hàng, bao bì đóng gói.
b)
B. Con tàu chuyên chở: Thuộc tính, cấp hạng, tuổi tàu.
c)
C. Quãng đường chuyên chở:Tình hình thiên tai, tai nạn bất ngờ.
d)
D. Điều kiện bảo hiểm.
e)
E. Cả A, B, C, D
78.
Mớn nước của tàu là gì?
a)
A. Là khoảng cách thẳng đứng từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
b)
B. Là khoảng cách vuông góc từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
c)
C. Là khoảng cách song song từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
d)
D. Không đáp án nào đúng
79.
Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc xác định tổn thất chung?
a)
A. Phải có nguy cơ đe dọa thật sựcho toàn bộhành trình, sựhy sinh phải trong điều kiện bất thường.
b)
B. Có thể là hành động hy sinh tự nguyện hoặc không nhưng có dụng ý của con người trên tàu.
c)
C. Sự hy sinh tài sản và các chi phí bỏ ra phải hợp lý.
d)
D. Vì an toàn chung của các quyền lợi trên tàu.
80.
Thế nào là chi phí tổn thất chung?
a)
A. Là những chi phí phát sinh do hậu quả của hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn, chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
b)
B. Là những chi phí phát sinh do hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn, chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
c)
C. Là những chi phí phát sinh do hậu quả của hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn và không bao gồm chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
d)
D. Đáp án khác