Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNVHQ 17
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Hãy nêu những mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
Thuốc chữa bệnh cho người
b)
Thuốc chữa bệnh cho gia súc
c)
Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại
hạn chế sử dụng
d)
Thuốc phòng dịch bệnh cho người
2.
Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu nhập khẩu để bán là thời điểm nào?
a)
Thời điểm hàng nhập khẩu về đến
cửa khẩu
b)
Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
3.
Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với than đá nhập khẩu là thời điểm nào?
a)
Thời điểm hàng nhập khẩu về đến
cửa khẩu
b)
Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
4.
Trong trường hợp nào hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế BVMT?
a)
Nguyên liệu NK gia công cho thương nhân nước ngoài
b)
Nguyên liệu sản xuất tiêu thụ nội địa
c)
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu.
d)
Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất
khẩu
5.
Căn cứ tính thuế bảo vệ môi trường là gì?
a)
Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và mức thuế tuyệt đối
b)
Số lượng hàng hóa, thuế suất theo tỷ lệ
%
c)
Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ
%
d)
Số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối
6.
Mức thuế bảo vệ môi trường cụ thể đối với từng loại
hàng hóa chịu thuế do cơ quan nào ban hành?
a)
Ủy ban Thường vụ
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Bộ Tài nguyên môi
trường
d)
Bộ Tài chính
7.
Cơ quan nào có thẩm quyền quy định việc kê khai, thu, nộp, hoàn trả thuế tự vệ?
a)
Chính phủ
b)
Bộ Tài chính
c)
Bộ Công thương
d)
Tổng cục Hải quan
8.
Cơ quan nào quyết định việc áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ?
a)
Bộ Tài chính
b)
Ủy ban thường vụ
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Bộ Công thương
9.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Hàng viện trợ nhân đạo
b)
Hàng viện trợ không hoàn lại
c)
Quà tặng cho cơ quan nhà nước theo mức quy định của
Chính phủ
d)
Hàng chuyển cửa khẩu
10.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Hàng hóa nhập khẩu vào khu chế xuất
b)
Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
c)
Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu chuyển tiêu thụ nội
địa
d)
Hàng hóa nhập khẩu phục vụ sản xuất
11.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Hàng hóa nhập khẩu để bán cho khách du lịch tại Việt Nam
b)
Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
c)
Hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp quân
đội
d)
Hàng hóa nhập khẩu để bán cho tổ chức từ thiện
12.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ
ngoại giao
b)
Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
c)
Hàng nhập khẩu để bán miễn thuế theo quy định của pháp luật
d)
Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
13.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Thuốc lá điếu, xì gà
b)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa,
hành khách
c)
Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi
d)
Rượu, bia
14.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ
đặc biệt?
a)
Xe ô tô cứu thương
b)
Xe ô tô chở phạm
nhân
c)
Xe ô tô cảnh sát 5
chỗ
d)
Xe ô tô tang lễ
15.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng
b)
Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3
c)
Xe ô tô thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng chở được từ 24 người trở lên;
d)
Xe ô tô chạy trong khu vui chơi, giải trí, thể thao không đăng ký lưu hành và không tham gia giao thông
16.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Xe ô tô chạy trong khu vui chơi giải trí
b)
Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng xăng
c)
Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng năng lượng sinh học
d)
Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng điện
17.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống
b)
Vàng mã, hàng mã
c)
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh
dưới 125cm3
d)
Tàu bay sử dụng kinh doanh vận chuyển hành khách
18.
Hãy nêu những nhóm hàng hóa có thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thay đổi từ 01/01/2016?
a)
Vàng mã, hàng mã
b)
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên
125cm3
c)
Rượu
d)
Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống
19.
Hãy nêu những nhóm hàng hóa có thuế suất thuế tiêu thụ
đặc biệt thay đổi từ 01/01/2016?
a)
Nap-ta (naphtha)
b)
Bia
c)
Bài lá
d)
Ô tô
20.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với mặt hàng xăng (trừ xăng E5 và xăng E10)?
a)
5%
b)
7%
c)
8%
d)
10%
21.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với
mặt hàng xăng E5?
a)
5%
b)
7%
c)
8%
d)
10%
22.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với
mặt hàng Bài lá?
a)
40%
b)
50%
c)
30%
d)
20%
23.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với
mặt hàng Bia?
a)
50%
b)
55%
c)
60%
d)
65%
24.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với mặt hàng Rượu 30 độ?
a)
50%
b)
55%
c)
60%
d)
65%
25.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với
mặt hàng Rượu 15 độ?
a)
30%
b)
25%
c)
35%
d)
20%
26.
Hãy xác định mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với mặt hàng xe ô tô chạy bằng điện loại chở người 7 chỗ?
a)
40%
b)
30%
c)
10%
d)
15%
27.
Hãy nêu những mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo
vệ môi trường?
a)
Than đá
b)
Xe ô tô
c)
Dầu hỏa
d)
Dầu Mazut
28.
Mức thuế bảo vệ môi trường đối với Than antraxit nhập
khẩu là bao nhiêu?
a)
20.000 đ/tấn
b)
10.000 đ/tấn
c)
50.000 đ/tấn
d)
30.000 đ/tấn
29.
Mức thuế bảo vệ môi trường đối với Than nhiệt nhập
khẩu là bao nhiêu?
a)
20.000 đ/tấn
b)
10.000 đ/tấn
c)
15.000 đ/tấn
d)
30.000 đ/tấn
30.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không
chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Ngô tách hạt chưa
qua chế biến
b)
Ngô ngọt đã chế biến
đóng hộp
c)
Măng tây chế biến
đóng hộp ăn ngay
d)
Thóc
31.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa của dự án ưu đãi đầu
tư
b)
Máy móc thiết bị tạo tài sản cố định của dự án đầu tư
c)
Gạch chịu lửa tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
d)
Tàu khoan dầu, có khả năng khoan sâu 20 km
32.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Thịt hộp dành cho người bệnh
b)
Hành lý của hành khách nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế nhập khẩu
c)
Các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
d)
Thiết bị y tế
33.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
b)
Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu
c)
Nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu
d)
Máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi
đầu tư
34.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Hàng hóa được mua bán giữa nước ngoài với các khu công nghiệp
b)
Hàng hóa bán miễn thuế ở các cửa hàng bán hàng miễn thuế theo quy định
c)
Hàng hóa mua bán giữa khu công nghiệp với khu vực khác
d)
Hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
35.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm tiêu thụ trong
nước
b)
Quà tặng cho cơ quan nhà nước theo mức quy định của
Chính phủ
c)
Điện thoại di động nhập khẩu phi mậu dịch
d)
Xe ô tô khách 24 chỗ để đưa đón nhân viên
36.
Hàng hóa khi xuất khẩu (trừ tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến) áp dụng những mức thuế suất thuế
giá trị gia tăng nào sau đây?
a)
Không chịu thuế GTGT
b)
5%
c)
10%
d)
0%
37.
Máy phát điện 100 KW nhập khẩu phục vụ dự án đầu tư
nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam chịu mức thuế suất thuế GTGT nào sau đây?
a)
Không chịu thuế GTGT
b)
5%
c)
10%
d)
0%
38.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khâu nhập khẩu?
a)
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái
xuất
b)
Xe ô tô tải 50 tấn
c)
Máy xúc 20 m3
d)
Tổ máy phát điện
1.000 KW
39.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khâu nhập khẩu?
a)
Nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho thương nhân
nước ngoài
b)
Máy chụp cắt lớp y tế
c)
Máy xét nghiệm sinh hóa máu
d)
Xe lăn dành cho người tàn tật
40.
Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế
bảo vệ môi trường?
a)
Nhiên liệu bay
b)
Dầu hỏa
c)
Dầu ăn
d)
Dầu Mazut
41.
Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng
b)
Thuốc diệt chuột loại hạn chế sử dụng
c)
Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng
d)
Thuốc bảo quản
lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
42.
Khi làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan, công chức hải quan có trách nhiệm:
a)
Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan; kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
Tổ chức thu thuế và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Quyết định việc thông quan hàng hóa, giải phóng hàng hóa, xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan
d)
Tất cả các công việc trên
43.
Cơ chế một cửa quốc gia là:
a)
Việc cho phép người khai hải quan gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hải quan và thủ tục của cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thông qua một hệ thống thông tin tích hợp.
b)
Cơ quan quản lý nhà nước quyết định cho phép hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
c)
Cơ quan hải quan quyết định thông quan, giải phóng hàng hóa trên hệ thống thông tin tích hợp
d)
Cả 3 ý trên
44.
Chuyển cửa khẩu là:
a)
Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác
b)
Chuyển hàng hóa quá cảnh từ cửa khẩu nhập đầu tiên đến cửa khẩu xuất cuối cùng
c)
Chuyển hàng hóa trung chuyển từ cửa khẩu này sang cửa khẩu khác
d)
Cả 3 trường hợp trên
45.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành là:
a)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế
b)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải xin phép
c)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật
d)
Cả 3 ý trên
46.
Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào không phải làm thủ tục hải quan:
a)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
b)
Ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý, văn hóa phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu
c)
Hành khách xuất nhập cảnh không có hàng hoá, hành lý mang theo khi xuất cảnh, nhập cảnh
d)
Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
47.
Đối tượng chịu sự kiểm tra hải quan bao gồm:
a)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý, văn hóa phẩm, di vật, cổ vật, bảo vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; các vật phẩm khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh trong địa bàn hoạt động của cơ quan hải quan
b)
Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
Hồ sơ hải quan và các chứng từ liên quan đến hàng hóa, phương tiện vận tải nêu trên
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
48.
Hồ sơ hải quan gồm có:
a)
Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan
b)
Chứng từ có liên quan
c)
Hồ sơ, sổ sách kế toán; Dữ liệu trên hệ thống khai hải quan điện tử của doanh nghiệp
d)
Tất cả các nội dung trên
49.
Người khai hải quan không phải nộp hóa đơn thương mại trong các trường hợp sau:
a)
Hàng hóa nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài
b)
Hàng hóa nhập khẩu không nhằm mục đích kinh doanh
c)
Hàng hóa nhập khẩu không có hóa đơn và người mua không phải thanh toán cho người bán, người khai hải quan khai trị giá hải quan theo quy định tại Thông tư số 39/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính
d)
Tất cả các trường hợp trên
50.
Tờ khai hải quan điện tử có giá trị làm thủ tục hải quan:
a)
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai
b)
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày làm thủ tục hải quan
c)
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký tờ khai
d)
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ làm thủ tục hải quan
51.
Người khai hải quan chịu trách nhiệm lưu giữ bản chính các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan quy định tại khoản 1 Điều 16a Thông tư 39/2018/TT-BTC trong thời hạn:
a)
Theo quy định của pháp luật về kế toán
b)
Trong thời hạn 3 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai
c)
Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
d)
Trong thời hạn 5 năm
52.
Quyết định kiểm tra hải quan được cơ quan hải quan thực hiện và thông báo trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cho người khai hải quan theo các hình thức sau:
a)
Kiểm tra các chứng từ liên quan thuộc hồ sơ hải quan do người khai hải quan nộp, xuất trình hoặc các chứng từ có liên quan trên cổng thông tin một cửa quốc gia để quyết định việc thông quan hàng hóa hoặc kiểm tra thực tế hàng hóa để quyết định thông quan
b)
Chấp nhận thông tin khai Tờ khai hải quan để quyết định thông quan hàng hóa
c)
Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa
d)
Miễn kiểm tra hải quan
53.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vượt định mức miễn thuế của người xuất cảnh, nhập cảnh; hàng quà biếu, quà tặng, tài sản di chuyển của cá nhân; hàng hóa là phương tiện chứa hàng hóa quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập; hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định trong trường hợp mang theo khách xuất cảnh, nhập cảnh được khai hải quan theo hình thức sau:
a)
Khai điện tử
b)
Khai giấy
c)
Khai giấy hoặc khai điện tử
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
54.
Trường hợp nào sau đây, người khai hải quan, người nộp thuế được khai bổ sung hồ sơ hải quan mà không bị xử phạt vi phạm hành chính?
a)
Người khai hải quan, người nộp thuế phát hiện sai sót trong việc khai hải quan và khai bổ sung trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo kết quả phân luồng tờ khai hải quan cho người khai hải quan
b)
Người khai hải quan, người nộp thuế phát hiện sai sót trong việc khai hải quan và khai bổ sung sau thời điểm cơ quan hải quan thông báo kết quả phân luồng nhưng trước khi thông quan hoặc sau 60 ngày kể từ ngày thông quan và trước khi cơ quan hải quan quyết định kiểm tra sau thông quan, thanh tra
c)
Người khai hải quan, người nộp thuế thực hiện khai bổ sung hồ sơ hải quan theo yêu cầu của cơ quan hải quan khi cơ quan hải quan phát hiện sai sót, không phù hợp giữa thực tế hàng hóa, hồ sơ hải quan với thông tin khai báo trong quá trình kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa
d)
Người khai hải quan, người nộp thuế xác định có sai sót trong việc khai hải quan và khai bổ sung hồ sơ hải quan trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày thông quan, trước thời điểm cơ quan hải quan quyết định kiểm tra sau thông quan, thanh tra
55.
Các chỉ tiêu thông tin người khai hải quan không được khai bổ sung bao gồm:
a)
Mã loại hình; Mã hiệu phương thức vận chuyển
b)
Mã người nhập khẩu; Mã đại lý hải quan; Cơ quan Hải quan
c)
Mã số HS hàng hoá
d)
Tất cả các chỉ tiêu trên
56.
Thời hạn thông báo kết quả kiểm tra hồ sơ khai sửa chữa, bổ sung:
a)
Đối với khai bổ sung trong thông quan, trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận đủ hồ sơ khai bổ sung, công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ khai bổ sung, và thông báo kết quả kiểm tra thông qua Hệ thống, trường hợp không chấp nhận nội dung khai bổ sung thì phải nêu rõ lý do từ chối
b)
Trong thời hạn 08 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ thông tin hoặc hồ sơ (nếu có) đối với trường hợp người khai hải quan, người nộp thuế phát hiện sai sót trong việc khai hải quan quá thời hạn 60 ngày kể từ ngày thông quan hoặc sau khi cơ quan hải quan quyết định kiểm tra sau thông quan, thanh tra
c)
Đối với khai bổ sung sau khi hàng hóa đã được thông quan, trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận đủ hồ sơ khai bổ sung, công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ khai bổ sung, kiểm tra thực tế hàng hóa (nếu có) và thông báo kết quả kiểm tra thông qua Hệ thống
d)
Tất cả các trường hợp trên
57.
Tờ khai hải quan nhập khẩu không có giá trị làm thủ tục hải quan trong các trường hợp sau đây:
a)
Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu, hàng hóa phải kiểm tra hồ sơ nhưng người khai hải quan chưa nộp hồ sơ hải quan hoặc hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu, hàng hóa phải kiểm tra thực tế nhưng người khai hải quan chưa nộp hồ sơ và xuất trình hàng hóa để cơ quan hải quan kiểm tra
b)
Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu mà không có hàng hóa đến cửa khẩu nhập
c)
Tờ khai hải quan đã đăng ký, hàng hóa thuộc diện phải có giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành nhưng không có giấy phép tại thời điểm đăng ký tờ khai
d)
Tất cả các trường hợp trên
58.
Người khai hải quan được phép huỷ tờ khai trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Tờ khai hải quan xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan, đã có hàng hóa đưa vào khu vực giám sát hải quan nhưng người khai hải quan đề nghị đưa trở lại nội địa để sửa chữa, tái chế
b)
Tờ khai hải quan xuất khẩu tại chỗ đã thông quan hoặc giải phóng hàng nhưng người xuất khẩu hoặc người nhập khẩu hủy giao dịch xuất khẩu, nhập khẩu
c)
Tờ khai hải quan xuất khẩu đã thông quan hoặc giải phóng hàng nhưng thực tế không xuất khẩu hàng hóa
d)
Tất cả các trường hợp trên
59.
Người khai hải quan không được thay đổi loại hình trong trường hợp:
a)
Hàng hóa chưa hoàn tất thủ tục hải quan và đang chịu sự giám sát hải quan
b)
Hàng hóa đã thông quan và đã đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan
c)
Hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng vẫn đang chịu sự giám sát hải quan
d)
Tất cả các trường hợp trên
60.
Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu là:
a)
Sau ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
c)
Trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
d)
Tất cả các trường hợp trên
61.
Ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu là ngày:
a)
Ngày cơ quan hải quan đóng dấu lên bản khai hàng hóa nhập khẩu tại cảng dỡ hàng trong hồ sơ phương tiện vận tải nhập cảnh (đường biển, đường hàng không, đường sắt)
b)
Phương tiện vận tải đến cửa khẩu theo thông báo của hãng vận tải trên Hệ thống dữ liệu hải quan điện tử
c)
Ngày phương tiện vận tải nhập cảnh ghi trên Thông báo tàu đến hoặc Giấy báo nhận hàng
d)
Tất cả các trường hợp trên
62.
Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu là:
a)
Trong thời hạn 08 giờ trước khi hàng hóa xuất khẩu
b)
Trong thời gian 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
Sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; đối với hàng hóa xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
d)
Trong thời gian 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; hoặc chậm nhất 02 giờ đối với hàng hoá xuất khẩu bằng đường hàng không
63.
Trường hợp lô hàng đang kiểm tra thực tế hàng hóa mà hết giờ hành chính thì:
a)
Dừng việc kiểm tra, niêm phong lại lô hàng. Việc kiểm tra sẽ được tiến hành lại vào hôm sau
b)
Tiếp tục kiểm tra, không cần văn bản đề nghị của người khai hải quan
c)
Tiếp tục kiểm tra trong trường hợp có văn bản đề nghị của người khai hải quan
d)
Dừng việc kiểm tra, giao doanh nghiệp tự bảo quản và tiếp tục kiểm tra vào ngày hôm sau
64.
Các hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa bao gồm:
a)
Kiểm tra thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hóa
b)
Công chức hải quan kiểm tra trực tiếp
c)
Kiểm tra bằng các phương tiện kỹ thuật, các biện pháp nghiệp vụ khác
d)
Tất cả các hình thức trên
65.
Trường hợp hàng hóa phải kiểm tra thực tế bao gồm:
a)
Hàng hóa miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật
b)
Hàng hóa không thuộc đối tượng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa, việc kiểm tra được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro
c)
Hàng hóa thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
d)
Tất cả các trường hợp trên
66.
Các trường hợp kiểm tra thực tế hàng hóa vắng mặt người khai hải quan bao gồm:
a)
Có dấu hiệu rủi ro
b)
Quá thời hạn 90 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu mà người khai hải quan không đến làm thủ tục hải quan
c)
Để bảo vệ an ninh; bảo vệ vệ sinh, môi trường
d)
Tất cả các trường hợp trên
67.
Kiểm tra hải quan là việc cơ quan hải quan:
a)
Kiểm tra sơ bộ, kiểm tra chi tiết hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
Kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
c)
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa và kiểm tra sau thông quan
d)
Tất cả các trường hợp trên
68.
Hàng hóa được thông quan trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan
b)
Chủ hàng đã nộp thuế hoặc có bảo lãnh
c)
Thiếu một số chứng từ được cơ quan hải quan cho phép chậm nộp
d)
Tất cả các trường hợp trên
69.
Giải phóng hàng là
a)
Việc cơ quan hải quan cho phép hàng hóa đang trong quá trình làm thủ tục hải quan được đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan và giao cho doanh nghiệp tự bảo quản
b)
Việc cơ quan hải quan cho phép hàng hóa đang trong quá trình làm thủ tục thông quan được xuất khẩu, nhập khẩu
c)
Việc cơ quan hải quan cho phép hàng hoá được thông quan hoặc đặt dưới một chế độ quản lý hải quan khác
d)
Việc cơ quan hải quan cho phép hàng hoá được XK, NK khi đáp ứng các điều kiện theo quy định
70.
Các trường hợp hàng hóa được mang về bảo quản:
a)
Hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu nhưng phải xác định giá tính thuế
b)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải giám định, phân tích, phân loại để xác định mã số hàng hoá (mã HS)
c)
Hàng hoá phải thực hiện kiểm dịch động thực vật, kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn, chất lượng trước khi thông quan
d)
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá và người khai hải quan có công văn xin nợ Giấy chứng nhân xuất xứ hàng hoá
71.
Giám sát hải quan được thực hiện bằng các phương thức sau đây
a)
Niêm phong hải quan
b)
Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện
c)
Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật
d)
Tất cả các phương thức trên
72.
Việc xem hàng hóa trước khi khai hải quan được thực hiện như sau:
a)
Không được xem hàng hóa trước khi khai hải quan
b)
Việc xem trước hàng hóa phải được sự chấp thuận của cơ quan hải quan
c)
Việc xem trước hàng hóa phải được sự chấp thuận của người vận chuyển hàng hóa hoặc người lưu giữ hàng hóa và chịu sự giám sát của cơ quan hải quan
d)
Việc xem trước hàng hóa phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý chuyên ngành
73.
Trường hợp đăng ký tờ khai hải quan một lần:
a)
Người khai hải quan thường xuyên xuất khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng nhất định, trong một thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hóa với cùng một người mua, người bán
b)
Hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu qua cùng cửa khẩu
c)
Tờ khai hải quan một lần có hiệu lực trong thời hạn không quá 01 năm
d)
Cả 3 câu trên
74.
Thẩm quyền xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan là:
a)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố
b)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan
c)
Bộ trưởng Bộ Tài chính
d)
Chi cục trưởng hải quan
75.
Hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan bao gồm:
a)
Hàng hoá vận chuyển độc lập
b)
Hàng hoá vận chuyển kết hợp
c)
Hàng hoá quá cảnh, hàng hoá trung chuyển, hàng hoá chuyển cửa khẩu
d)
Tất cả các hàng hoá trên
76.
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập-tái xuất được làm thủ tục hải quan tại:
a)
Chi cục Hải quan nơi doanh nghiệp có trụ sở hoạt động hoặc cơ sở sản xuất
b)
Chi cục Hải quan cửa khẩu, chi cục hải quan ngoài cửa khẩu
c)
Chi cục Hải quan cửa khẩu
d)
Chi cục Hải quan nơi thuận tiện nhất
77.
Chuyển khẩu hàng hóa là gì?
a)
Là hình thức chuyển cửa khẩu hàng hoá
b)
Là hình thức kinh doanh tạm nhập - tái xuất hàng hoá
c)
Là việc mua hàng từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam, mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và cũng không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam
d)
Là việc đưa hàng hoá từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam (khu vực hải quan riêng) vào Việt Nam, có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính hàng hoá đó ra khỏi Việt Nam
78.
Quá cảnh hàng hóa là:
a)
Việc chuyển tải hàng hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam
b)
Việc vận chuyển hàng hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài qua lãnh thổ Việt Nam, kể cả việc trung chuyển, chuyển tải, lưu kho, chia tách lô hàng, thay đổi phương thức vận tải hoặc các công việc khác trong thời gian quá cảnh
c)
Việc nhập khẩu hàng hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
79.
Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa:
a)
Hàng hóa xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu
b)
Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài
c)
Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ nhập khẩu vào Việt Nam
d)
Tất cả các trường hợp trên
80.
Kho bảo thuế là kho dùng để:
a)
Lưu giữ hàng hóa xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu
b)
Lưu giữ hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc chờ nhập khẩu vào Việt Nam
c)
Chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của chủ kho bảo thuế
d)
Tất cả các trường hợp trên
Reset
