wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền Động Thuỷ Lực

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi cắm một ống nhỏ vào chậu nước, mực nước trong ống sẽ …

a)

dâng cao hơn mặt nước ngoài chậu.

b)

dâng bằng mặt nước ngoài chậu. 

c)

hạ thấp hơn mặt nước ngoài chậu.

d)

dâng đầy ống dẫn.

2.

Khi cắm một ống nhỏ vào chậu thủy ngân, mực nước trong ống sẽ …

a)

dâng cao hơn mặt nước ngoài chậu.

b)

dâng bằng mặt nước ngoài chậu.

c)

dâng đầy ống dẫn.

d)

hạ thấp hơn mặt nước ngoài chậu.

3.

Hệ thống truyền động thủy lực có ưu điểm:

a)

Tác động nhanh, có phạm vi điều chỉnh vô cấp, có khả năng đề phòng được sự cố cho các máy thủy lực khi bị quá tải.

b)

Truyền được lực và công suất lớn, không gây ô nhiễm môi trường, có khả năng đề phòng được sự cố cho các máy thủy lực khi bị quá tải.

c)

Truyền được lực và công suất lớn, có phạm vi điều chỉnh vô cấp vận tốc nhánh rộng ra, nhờ vậy nó cho phép tạo ra một chế độ làm việc hợp lý của cơ cấu chấp hành của máy, có khả năng đề phòng được sự cố cho các máy thủy lực khi bị quá tải.

d)

Truyền được lực và công suất lớn, có phạm vi điều chỉnh vô cấp, hiệu suất truyền động cao

4.

Hệ thống truyền động thủy lực có ưu điểm:

a)

Cho phép đảo chiều chuyển động dễ dàng mà không phải thay đổi hướng chuyển động của động cơ dẫn động, kết cấu đơn giản, tác động nhanh, chuyển động êm, ổn định.

b)

Cho phép đảo chiều chuyển động dễ dàng mà không phải thay đổi hướng chuyển động của động cơ dẫn động, kết cấu đơn giản, dễ sử dụng và điều khiển đơn giản, chuyển động êm, ổn định.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường, kết cấu đơn giản, dễ sử dụng và điều khiển đơn giản, chuyển động êm, ổn định.

d)

Cho phép đảo chiều chuyển động dễ dàng mà không phải thay đổi hướng chuyển động của động cơ dẫn động, kết cấu đơn giản, dễ sử dụng và điều khiển đơn giản, hiệu suất truyền động cao.

5.

Các thông số chính của truyền động thủy lực:

a)

Lưu lượng Q, áp suất p, công suất N, hiệu suất η, tỉ số truyền i, hệ số biến tốc k.

b)

Lưu lượng Q, áp suất p, công suất N, hệ số biến tốc k, tỉ số truyền i.

c)

Lưu lượng Q, điện áp U, công suất N, hiệu suất η, tỉ số truyền i.

d)

Lưu lượng Q, áp suất p, công suất N, hiệu suất η, cột áp H.

6.

Hệ tuần hoàn kín có nhược điểm:

a)

Áp suất đường ống hút nhỏ hơn áp suất khí quyển, áp suất giảm, lưu lượng bơm giảm, rung động mạnh, chất lỏng dễ oxy hóa.

b)

Áp suất đường ống hút lớn hơn áp suất khí quyển, áp suất tăng, lưu lượng bơm tăng, rung động mạnh, chất lỏng dễ oxy hóa.

c)

Cấu tạo đơn giản, chất lỏng có thời gian lắng cặn và làm nguội.

d)

Cấu tạo phức tạp, điều kiện làm nguội và lắng cặn chất lỏng kém.

7.

Hệ tuần hoàn kín có ưu điểm:

a)

Tránh được các nhược điểm có liên quan đến độ chân không trong đường ống hút,vì ở đây áp suất luôn lớn hơn áp suất khí quyển (luôn có áp suất dư).

b)

Tránh được các nhược điểm có liên quan đến độ chân không trong đường ống hút,vì ở đây áp suất luôn lớn hơn áp suất khí quyển (không có áp suất dư).

c)

Tránh được các nhược điểm có liên quan đến độ chân không trong đường ống đẩy,vì ở đây áp suất luôn lớn hơn áp suất khí quyển (không có áp suất dư).

d)

Có được các nhược điểm có liên quan đến độ chân không trong đường ống hút,vì ở đây áp suất luôn lớn hơn áp suất khí quyển (luôn có áp suất dư).

8.

Trên sơ đồ hệ tuần hoàn hở các chi tiết số 1,2,3 lần lượt có tên gọi là:

a)

Động cơ dẫn động, bơm thủy lực, bộ điều chỉnh dòng chảy.

b)

Bơm thủy lực, động cơ sơ cấp, bộ điều chỉnh dòng chảy.

c)

Động cơ sơ cấp, động cơ thủy lực, bộ điều chỉnh dòng chảy.

d)

Bơm thủy lực, bộ điều chỉnh dòng chảy, động cơ sơ cấp.

9.

Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn chất lỏng sau khi vận hành hết chu trình trở về …

a)

Đường ống hút của bơm. 

b)

Miệng ống xả của bơm. 

c)

Bể chứa.

d)

Đường dầu cao áp.

10.

Hệ tuần hoàn kín …….

a)

có bơm bổ sung.

b)

không cần bơm bổ sung.

c)

có bơm tăng áp.

d)

không cần bơm tăng áp.

11.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn chất lỏng sau khi vận hành hết chu trình trở về:

a)

Đường ống hút của bơm.

b)

Miệng ống xả của bơm. 

c)

Bể chứa.

d)

Đường dầu cao áp.

12.

Trên sơ đồ chi tiết số 5 và 11 lần lượt có tên gọi là:

a)

Van phân phối, van giảm áp. 

b)

Van phân phối, van an toàn.

c)

Van phân phối, van 1 chiều.

d)

Van an toàn, khóa thủy lực.

13.

Trên sơ đồ hệ tuần hoàn hở các chi tiết số 11,12,13 lần lượt có tên gọi là:

a)

Van an toàn, ống hút, bể dầu.  

b)

Ống hút, van phân phối, bể dầu.

c)

Van an toàn, bể dầu, ống hút.

d)

Van phân phối, ống hút, bể dầu.

14.

Trên sơ đồ hệ tuần hoàn hở, khi van phân phối ở trạng thái  mở (như hình vẽ) thì piston của động cơ thủy lực chuyển động ...

a)

đi lên

b)

đứng yên. 

c)

đi xuống

d)

vừa quay vừa tịnh tiến

15.

Hệ tuần hoàn hở có nhược điểm:

a)

Áp suất đường ống hút nhỏ hơn áp suất khí quyển, áp suất giảm, lưu lượng bơm giảm, rung động mạnh, chất lỏng dễ oxy hóa.

b)

Áp suất đường ống hút lớn hơn áp suất khí quyển, áp suất tăng, lưu lượng bơm tăng, rung động mạnh, chất lỏng dễ oxy hóa.

c)

Chất lỏng có thời gian lắng cặn và làm nguội.

d)

Chất lỏng có điều kiện lắng cặn và làm nguội kém.

16.

Hệ tuần hoàn hở có ưu điểm:

a)

Cấu tạo đơn giản, thuận lợi cho việc theo dõi trạng thái chất lỏng. Điều kiện làm nguội và lắng cặn của chất lỏng được tốt hơn.

b)

Cấu tạo đơn giản, điều kiện làm nguội và lắng cặn chất lỏng được tốt hơn.

c)

Cấu tạo đơn giản, thuận lợi cho việc theo dõi trạng thái chất lỏng. Lắng cặn của chất lỏng được tốt hơn.

d)

Cấu tạo đơn giản, thuận lợi cho việc theo dõi trạng thái chất lỏng. Điều kiện làm nguội của chất lỏng được tốt hơn.

17.

Trên sơ đồ hệ tuần hoàn kín, các chi tiết số 2, 3, 4, 11 lần lượt có tên gọi là:

a)

Van an toàn, van lôgic, van tràn, van cấp bổ sung.

b)

Van an toàn, van cấp bổ sung, van lôgic, van tràn.

c)

Van tràn, van an toàn, van cấp bổ sung, van lôgic.    

d)

Van an toàn, van tràn, van cấp bổ sung, van lôgic

18.

Theo kết cấu và dạng chuyển động có thể chia máy thủy lực thể tích thành ….loại chủ yếu.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Hàm lượng không khí ít. Ta biết rằng chất lỏng nào cũng có khả năng hoà tan không khí. Nếu hàm lượng không khí trong chất lỏng nhiều sẽ gây nên một số hiện tượng có hại như :

a)

Tăng lưu lượng của máy, máy làm việc không ổn định, nhạy cảm với hiện tượng xâm thực và làm cho dầu chóng bị ôxy hoá

b)

Giảm lưu lượng của máy, máy kê to, dầu chóng bị ôxy hoá.

c)

Giảm lưu lượng của máy, xâm thực .

d)

Giảm lưu lượng của máy, máy làm việc không ổn định, nhạy cảm với hiện tượng xâm thực và làm cho dầu chóng bị ôxy hoá.

20.

Cho sơ đồ bơm cánh gạt như hình vẽ, ở vị trí I và mặt cắt (C-C) tương ứng với lưu lượng … của bơm.

a)

nhỏ nhất và lớn nhất

b)

nhỏ nhất và bằng không

c)

bằng không và lớn nhất

d)

lớn nhất và nhỏ nhất

21.

Cho sơ đồ bơm piston như hình vẽ. Các chi tiết 1,2,3 lần lượt có tên gọi là:

a)

Piston, xi lanh, ống đẩy. 

b)

Van xả, buồng làm việc, van hút. 

c)

Piston, xi lanh, van xả.

d)

Ống hút, trục khuỷu, tay biên.

22.

Trong bơm piston, khi trục khuỷu quay được 1 vòng tròn thì piston của bơm thực hiện được quãng đường là:

a)

S= 1R  

b)

S= 2R

c)

S= 3R 

d)

S= 4R

23.

Bơm piston hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)

Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston trong xylanh.

b)

Biến chuyển động quay của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston trong xylanh

c)

Biến chuyển động quay của trục khuỷu thành chuyển động  quay của piston trong xylanh

d)

Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của piston trong xylanh.

24.

Cho sơ đồ bơm piston như hình vẽ, khi tay biên chuyển động từ C2 đến C1 thì piston chuyển động từ ...

a)

B2 đến B1. 

b)

B1 đến B2. 

c)

B1 ra giữa. 

d)

B2 ra giữa.

25.

Cho sơ đồ bơm piston như hình vẽ, các chi tiêt 7, 9, 10 lần lượt có tên gọi là:

a)

Xi lanh, piston, ống đẩy. 

b)

Van xả, buồng làm việc, van hút. 

c)

Piston, xi lanh, van xả.

d)

Ống hút, trục khuỷu, tay biên.

26.

Lưu lượng lý thuyết của bơm piston tác dụng đơn được xác định theo công thức:

a)

q = F S

b)

q = S ( 2F-f )

c)

Q1 = qn60Q_{1\ }=\ \frac{qn}{60}

d)

Q1 =(2Ff)Sn60Q_{1\ }=\left(2F-f\right)\frac{Sn}{60}

27.

Lưu lượng lý thuyết của bơm piston tác dụng kép được xác định theo công thức:

a)

q = F S

b)

q = S ( 2F-f )

c)

Q1=qn60Q_1=\frac{qn}{60}

d)

Q1=((2Ff))Sn60Q_1=\left(\left(2F-f\right)\right)\frac{Sn}{60}

28.

sơ đồ đúng của xy lanh thủy lực piston

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

29.

Sơ đồ đúng của xy lanh thủy lực (động cơ thủy lực) piston lồng:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

30.

Cho động cơ thủy lực piston lồng như hình vẽ, nếu nạp chất lỏng vào cửa I, chất lỏng sẽ …

a)

đi vào khoang A đẩy piston  về bên trái với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang C và đẩy piston về bên trái với hành trình S1.

b)

đi vào khoang B đẩy piston  về bên trái với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang C và đẩy piston về bên trái với hành trình S1.

c)

đi vào khoang A đẩy piston  về bên trái với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang B và đẩy piston về bên trái với hành trình S1.

d)

đi vào khoang A đẩy piston  về bên trái với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang B và đẩy piston về bên phải với hành trình S1.

31.

Cho động cơ thủy lực piston lồng như hình vẽ, nếu nạp chất lỏng vào cửa II và III chất lỏng sẽ …

a)

đi vào khoang A đẩy piston  về bên phải với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang C và đẩy piston 1 về bên phải với hành trình S1.

b)

đi vào khoang B đẩy piston  về bên trái với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang C và đẩy piston 1 về bên trái với hành trình S1.

c)

đi vào khoang D đẩy piston  về bên phải với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang C và đẩy piston 1 về bên phải với hành trình S1.

d)

đi vào khoang A đẩy piston về bên phải với hành trình S2 và đồng thời chất lỏng cũng đi vào khoang B và đẩy piston 1 về bên trái với hành trình S1.

32.

Cho sơ đồ bơm piston như hình vẽ. Các chi tiết 3, 4, 5, lần lượt có tên gọi là:

a)

Trục khuỷu, tay biên, buồng chứa chất lỏng.

b)

Ống đẩy, van xả, buồng chứa chất lỏng.

c)

Piston, xylanh, buồng chứa chất lỏng.

d)

Ống hút, van xả, buồng chứa chất lỏng.

33.

Các xylanh mômen như hình vẽ, đâu là xy lanh mô men 2 cánh gạt?

a)

Hình a 

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

34.

Cho sơ đồ bơm bánh răng như hình vẽ, các chi tiết 1,2,3 lần lượt là:

a)

Bánh răng chủ động, rãnh triệt áp, bánh răng bị động.

b)

Bánh răng chủ động, vỏ bơm, bánh răng bị động.

c)

Bánh răng chủ động, rãnh triệt áp, van an toàn.

d)

Bánh răng chủ động, van an toàn, bánh răng bị động.

35.

Cho sơ đồ bơm bánh răng như  hình vẽ, đây là sơ đồ của bơm máy bánh răng loại …

a)

1 bánh răng.

b)

2 bánh răng

c)

3 bánh răng 

d)

4 bánh răng

36.

Cho sơ đồ bơm bánh răng như  hình vẽ, các chi tiết 3,4,5 lần lượt là:

a)

Rãnh triệt áp, vỏ bơm, van an toàn.

b)

Bánh răng bị động, vỏ bơm, van an toàn.

c)

Rãnh triệt áp, bánh răng bị động, vỏ bơm.

d)

Bánh răng chủ động, vỏ bơm, van an toàn.

37.

Cho sơ đồ bơm cánh gạt  như hình vẽ, các chi tiết 1,2,3,4 lần lượt có tên gọi là:

a)

Vỏ  bơm, roto, cánh gạt, lò xo. 

b)

Roto, vỏ bơm, cánh gạt, lò xo.  

c)

Vỏ  bơm, cánh gạt, roto,  lò xo.

d)

Vỏ  bơm, roto, độ lệch tâm, lò xo.

38.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình của van phân phối 4 van?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

39.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình vẽ cấu tạo của khóa phân phối?

a)

Hình a 

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

40.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình sơ đồ nguyên lý của chốt hãm thủy lực 1 phía?

a)

Hình a 

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

41.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình sơ đồ nguyên lý của chốt hãm thủy lực 2 phía?

a)

Hình a  

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

42.

Khóa thủy lực mở ở trạng thái như hình vẽ thì …

a)

6 thông với O và 5 thông với P. 

b)

6 thông với P và 5 thông với O.

c)

6 thông với 5 và O thông với P.

d)

không đường nào thông với nhau.

43.

Cho sơ đồ khóa thủy lực như hình vẽ, khi xoay khóa đi 1 góc 90o thì …

a)

6 thông với O và 5 thông với P

b)

6 thông với 5 và O thông với P

c)

6 thông với P và 5 thông với O

d)

không đường nào thông với nhau

44.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của bơm thủy lực một chiều?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

45.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của bơm thủy lực hai chiều?

         

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

46.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của động cơ thủy lực hai chiều?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

47.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của động cơ thủy lực một chiều?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

48.

Đâu là bơm – động cơ không điều chỉnh làm việc với chức năng bơm theo một hướng và chức năng động cơ ở hướng ngược lại?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

49.

Đâu là bơm – động cơ không điều chỉnh làm việc với chức năng bơm hoặc động cơ ở một hướng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

50.

Đâu là bơm – động cơ không điều chỉnh làm việc với chức năng bơm hoặc động cơ ở hai hướng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

51.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của van phân phối?

a)

Hình a 

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

52.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của chốt hãm thủy lực 1 phía?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

53.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của van 1 chiều?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

54.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của chốt hãm thủy lực 2 phía?

a)

Hình a  

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

55.

Tác dụng của van một chiều:

a)

Đổi nhánh dòng chảy.

b)

Giữ cho chất lỏng chỉ chảy theo 1 chiều.

c)

Đổi chiều dòng chảy khi có tín hiệu tác động.

d)

Hạ áp và giữ cho áp suất nơi tiêu thụ không đổi.

56.

Tác dụng của van giảm áp:i

a)

Đổi nhánh dòng chảy.

b)

Giữ cho chất lỏng chỉ chảy theo 1 chiều.

c)

Đổi chiều dòng chảy khi có tín hiệu tác động.

d)

Hạ áp và giữ cho áp suất nơi tiêu thụ không đổi

57.

Tác dụng của van an toàn:

a)

Bảo đảm cho hệ thống được an toàn khi có quá tải.

b)

Giữ cho chất lỏng chỉ chảy theo 1 chiều.

c)

Đổi chiều dòng chảy khi có tín hiệu tác động.

d)

Hạ áp và giữ cho áp suất nơi tiêu thụ không đổi.

58.

Tác dụng của Tiết lưu:

a)

Bảo đảm cho hệ thống được an toàn khi có quá tải.

b)

Điều chỉnh hay hạn chế lưu lượng chất lỏng bằng cách gây sức cản đối với dòng chảy.

c)

Đổi chiều dòng chảy khi có tín hiệu tác động.

d)

Hạ áp và giữ cho áp suất nơi tiêu thụ không đổi.

59.

Tác dụng của khóa thủy lực:

a)

Chuyển mạch dòng chất lỏng, đảo chiều động cơ.

b)

Cho chất lỏng chảy theo một chiều.

c)

Đổi chiều dòng chất lỏng có điều khiển.

d)

Giữ cho áp suất trên ống cấp không vượt quá giá trị cho phép.

60.

Tác dụng của van phân phối: 

a)

Chuyển mạch dòng chất lỏng, đảo chiều động cơ.

b)

Cho chất lỏng chảy theo một chiều.

c)

Đổi chiều dòng chất lỏng có điều khiển.

d)

Giữ cho áp suất trên ống cấp không vượt quá giá trị cho phép.

61.

Van tràn khác van an toàn:

a)

Có lò xo cứng hơn.

b)

Cho chất lỏng chảy theo một chiều.

c)

Đổi chiều dòng chất lỏng có điều khiển.

d)

Giữ cho áp suất trên ống cấp không vượt quá giá trị cho phép.

62.

Đâu là sơ đồ ký hiệu đúng của van giảm áp?

a)

Hình a  

b)

Hình b

c)

Hình c  

d)

Hình d

63.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, các chi tiết 1,2,3 lần lượt là:

a)

Cần piston, vỏ van, con trượt piston.

b)

Cần piston, xy lanh lực, con trượt piston.

c)

Con trượt piston, cần piston, vỏ van.

d)

Cần piston, xy lanh lực, piston của xy lanh lực.

64.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang phải thì piston 7 của xylanh lực sẽ …

a)

chuyển động từ trái sang phải.

b)

chuyển động từ phải sang trái.

c)

đứng yên.

d)

chuyển động tùy theo tải lớn hay nhỏ.

65.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang trái thì piston 7 của xylanh lực sẽ …

a)

chuyển động từ trái sang phải.

b)

chuyển động từ phải sang trái.

c)

đứng yên.

d)

chuyển động tùy theo tải lớn hay nhỏ.

66.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang trái thì dòng chất lỏng cao áp sẽ chảy từ bơm thủy lực → … của xi lanh lực.

a)

4 → van → khoang B

b)

5 → van → khoang A     

c)

4→ van → khoang A 

d)

5 → van → khoang B 

67.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang phải thì dòng chất lỏng cao áp sẽ chảy từ bơm thủy lực → … của xi lanh lực.

a)

4 → van → khoang B  

b)

5 → van → khoang A

c)

4 → van → khoang A

d)

5 → van→ khoang B

68.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang phải thì dòng chất lỏng hồi sẽ chảy từ …

a)

khoang B của xi lanh lực → van → 5 → thùng chứa.

b)

khoang B của xi lanh lực → van → 4 → thùng chứa.

c)

khoang A của xi lanh lực → van → 5 → thùng chứa.

d)

khoang A của xi lanh lực → van → 4 → thùng chứa.

69.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang trái thì dòng chất lỏng hồi sẽ chảy từ …

a)

khoang B của xi lanh lực → van → 5 → thùng chứa.

b)

khoang B của xi lanh lực → van → 4 → thùng chứa.

c)

khoang A của xi lanh lực → van → 5 → thùng chứa.

d)

khoang A của xi lanh lực → van → 4 → thùng chứa.

70.

Cho sơ đồ van giảm áp như hình vẽ, các chi tiết 1, 2, 3, 4 lần lượt có tên gọi là:

a)

vỏ, Lỗ tiết lưu, khoang thông dầu, khoang dưới.

b)

vỏ, Lỗ tiết lưu, khoang dưới, khoang thông dầu.

c)

Lỗ tiết lưu, vỏ; khoang thông dầu, khoang dưới.

d)

khoang dưới, vỏ, Lỗ tiết lưu, khoang thông dầu.

71.

Cho sơ đồ van giảm áp như  hình vẽ, các chi tiết 7, 8, 10 lần lượt là:

a)

piston, Vít điều chỉnh, Van bi cầu.

b)

Vít điều chỉnh, Van bi cầu, piston.

c)

Vít điều chỉnh, piston, Van bi cầu.

d)

Van bi cầu, Vít điều chỉnh, piston.

72.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động tịnh tiến như hình vẽ, các chi tiết 4, 5, 6 lần lượt là:

a)

Bể chứa, khóa phân phối, động cơ thủy lực roto.

b)

Van 1 chiều, khóa phân phối, động cơ thủy lực piston.

c)

Khóa phân phối, bể chứa, động cơ thủy lực roto.

d)

Bể chứa, khóa phân phối, động cơ thủy lực piston.

73.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động quay, các chi tiết 1, 2, 3, 4 lần lượt là: lực piston.

a)

Bơm thủy lực roto, van 1 chiều, khóa phân phối, động cơ thủy lực roto.

b)

Động cơ thủy lực roto, van 1 chiều, khóa phân phối, bơm thủy lực roto.

c)

Bơm thủy lực roto, van giảm áp, khóa phân phối, động cơ thủy lực roto.

d)

Bơm thủy lực roto, van 1 chiều, khóa phân phối, động cơ thủy lực piston.

74.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động tịnh tiến như hình vẽ, các chi tiết 1, 2, 4 lần lượt là:

a)

Bơm thủy lực roto, van 1 chiều, bể chứa.

b)

Bơm thủy lực piston, bể chứa, van 1 chiều.

c)

Bơm thủy lực roto, van giảm áp, khóa phân phối.

d)

Bơm thủy lực piston, van 1 chiều, bể chứa.

75.

Có mấy cách đặt van tiết lưu để điều chỉnh tốc độ động cơ thủy lực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động tịnh tiến như hình vẽ, khi xoay khóa phân phối số 5 đi 1 góc 900 thì các đường …

a)

a thông b, c thông d. 

b)

a thông c, b thông d.

c)

a thông d, c thông b.  

d)

không thông nhau.

77.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động tịnh tiến như hình vẽ, muốn đảo chiều quay của động cơ thủy lực số 6, xoay khóa số 5 đi 1 góc …

a)

600  

b)

800  

c)

900  

d)

1200

78.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động tịnh tiến như hình vẽ, khi xoay khóa phân phối số 5 đi 1 góc 900 thì các đường …

a)

a thông b, c thông d.   

b)

a thông d, c thông b.  

c)

a thông c, b thông d.

d)

không thông nhau.

79.

Cho sơ đồ mạch truyền động thể tích có chuyển động quay như hình vẽ, muốn đảo chiều quay của động cơ thủy lực số 4, xoay khóa số 5 đi 1 góc …

a)

600  

b)

80

c)

900  

d)

1200

80.

Trong các hình vẽ sau, hình nào là sơ đồ đúng của mạch điều chỉnh tốc độ động cơ bằng phương pháp mắc van tiết lưu ở lối vào động cơ thủy lực?

a)

Hình a 

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d