wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BH PHI NHÂN THỌ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Những lợi ích cơ bản của ĐVKD khi triển khai BH TDAK
a)
Ghi nhận phí dịch vụ lớn: 80% doanh số
b)
Lương kinh doanh CBNV từ 7% đến 13% doanh số
c)
Góp phần giảm thiểu tình trạng nợ xấu
d)
Tất cả đáp án đều đúng
2.
Lợi ích của khách hàng khi tham gia BH TDAK
a)
Giảm áp lực tài chính khi rủi ro xảy ra
b)
Tài sản được bảo vệ cho Người thân
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
d)
Cả 2 phương án trên đều sai
3.
Sản phẩm TDAK là sản phẩm dành cho nhóm khách hàng nào
a)
KHDN
b)
KHCN
c)
KHCN có TSBĐ
d)
KHCN không có TSBĐ
4.
Chọn đáp án đúng nhất: Đối với BH TDAK, số tiền tham gia bảo hiểm:
a)
Linh hoạt và tối đa bằng 80% dư nợ khoản vay tại LPB
b)
Linh hoạt và tối đa bằng 100% dư nợ khoản vay tại LPB
c)
Linh hoạt và tối đa bằng 80% dư nợ khoản vay tại LPB, tối đa không quá 5 tỷ đồng
d)
Linh hoạt và tối đa bằng 100% dư nợ khoản vay tại LPB, tối đa không quá 5 tỷ đồng/KH
5.
Đối với BH TDAK, thời hạn tham gia bảo hiểm:
a)
Linh hoạt và tối đa bằng thời hạn vay trên HĐTD tại LPB
b)
Linh hoạt và tối đa 60 tháng/ GCNBH
c)
Linh hoạt, tối đa bằng thời hạn vay trên HĐTD nhưng không vượt quá 12 tháng/ GCNBH
d)
Không quy định, tùy nhu cầu của khách hàng
6.
Hợp đồng tín dụng của ông Nguyễn Văn A là 600 triệu đồng trong 3 năm, Khi vay vốn Ông Nguyễn Văn A mua bảo hiểm TDAK có STBH 500 triệu đồng và mua cho người đồng trả nợ là vợ một hợp đồng TDAK có STBH là 500 triệu đồng. Sau 4 tháng tham gia, khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra đối với ông Nguyễn Văn A thuộc phạm vi bảo hiểm, CTBH sẽ bồi thường số tiền là?
a)
1 tỷ đồng
b)
500 triệu đồng
c)
600 triệu đồng
d)
Đáp án khác
7.
Hợp đồng tín dụng của ông Nguyễn Văn A là 600 triệu đồng trong 3 năm, Khi vay vốn Ông Nguyễn Văn A mua bảo hiểm TDAK có STBH 500 triệu đồng và mua cho người đồng trả nợ là vợ một hợp đồng TDAK có STBH là 500 triệu đồng. Sau 4 tháng tham gia, khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra đối với cả ông Nguyễn Văn A và người đồng trả nợ thuộc phạm vi bảo hiểm, CTBH sẽ bồi thường số tiền là?
a)
600 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
Đáp án khác
8.
Khi khách hàng tham gia hợp đồng TDAK, trường hợp tất toán hợp đồng tín dụng trước hạn và chưa xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ trường hợp bồi thường trợ cấp nằm viện), bên mua BH yêu cầu hoàn phí, Công ty BH Xuân Thành sẽ hoàn trả phí bảo hiểm như thế nào cho khách hàng?
a)
100% phí bảo hiểm của thời gian còn lại của HĐBH/GCNBH
b)
50% phí bảo hiểm của thời gian còn lại của HĐBH/GCNBH
c)
80% phí bảo hiểm của thời gian còn lại của HĐBH/GCNBH
d)
Không hoàn lại phí
9.
Khách hàng A phát sinh khoản vay 4 tỷ đồng tại LPB và tham gia BH TDAK ngay tại thời điểm vay vốn với STBH 3 tỷ đồng thời hạn 3 năm. Sau 02 năm vay vốn, khách hàng A xảy ra tai nạn dẫn đến tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm, dư nợ của khách hàng Tại LPB là 2 tỷ đồng. Như vậy CTBH Xuân Thành sẽ chi trả số tiền:
a)
4.000.000.000 và tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
b)
3.000.000.000 và tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
c)
2.000.000.000 và tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
d)
1.000.000.000 và tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
10.
Khách hàng A phát sinh khoản vay 4 tỷ đồng tại LPBank và tham gia BH TDAK ngay tại thời điểm vay vốn với STBH 3 tỷ đồng thời hạn 1 năm. Sau 03 tháng vay vốn khách hàng A xảy ra tai nạn dẫn đến tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm, dư nợ của khách hàng tại LPB là 3,8 tỷ đồng. Như vậy CTBH Xuân Thành sẽ chi trả số tiền tối đa:
a)
4.000.000.000
b)
3.800.000.000
c)
3.000.000.000
d)
500.000.000
11.
Khách hàng A phát sinh khoản vay 4 tỷ đồng tại LPBank và tham gia BH TDAK ngay tại thời điểm vay vốn với STBH 3 tỷ đồng thời hạn 1 năm. Sau 03 tháng vay vốn khách hàng A xảy ra tai nạn dẫn tới thương tật bộ phận vĩnh viễn (60 đến dưới 81%), thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm dư nợ của khách hàng tại LPB là 3,8 tỷ đồng, Như vậy CTBH Xuân Thành sẽ chi trả số tiền:
a)
Dư nợ gốc 3.000.000.000 và toàn bộ tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
b)
3.800.000.000
c)
Dư nợ gốc 2.400.000.000 và 80% tiền lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
d)
Dư nợ gốc 1.600.000.000 và lãi theo lịch trả nợ đến ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm
12.
Trường hợp người được bảo hiểm tham gia TDAK và xảy ra sự kiện bảo hiểm dẫn đến tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh viễn thuộc phạm vi bảo hiểm, CTBH Xuân Thành sẽ chi trả tối đa:
a)
50% dư nợ còn lại và lãi theo lịch trả nợ gần nhất hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
b)
100% dư nợ còn lại và lãi theo lịch trả nợ gần nhất hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
c)
80% dư nợ còn lại và lãi theo lịch trả nợ gần nhất hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
d)
Không đáp án nào đúng
13.
Trường hợp người được bảo hiểm TDAK và xảy ra sự kiện bảo hiễm dẫn đến thương tật bộ phận vĩnh viễn thuộc phạm vi bảo hiểm, CTBH Xuân Thành sẽ chi trả tối đa:
a)
50% dư nợ còn lại hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
b)
100% dư nợ còn lại hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
c)
80% dư nợ còn lại hoặc STBH ghi trên GCNBH tùy vào số tiền nào nhỏ hơn
d)
Không đáp án nào đúng
14.
Khách hàng A đứng tên khoản vay 5 tỷ đồng (có TSBĐ) tại LPB, vợ khách hàng A - người đồng trả nợ tham gia HĐBH TDAK số tiền bảo hiểm là 5 tỷ đồng. Khi vợ khách hàng A bị tử vong/ thương tật TBVV trong thời gian hiệu lực của HĐBH, CTBH sẽ chi trả bồi thường bao nhiêu?
a)
Không chi trả do người đứng tên khoản vay là khách hàng A, không phải vợ KH
b)
Chi trả 5 tỷ đồng
c)
Tối đa bằng dư nợ tại thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm hoặc số tiền bảo hiểm, tùy vào giá trị nào nhỏ hơn
d)
Chi trả 1/2 số tiền bảo hiểm do có 2 người đồng trả nợ khoản vay
15.
KH tham gia BH TDAK thời hạn 1 năm, số tiền bảo hiểm là 100trđ, phí bảo hiểm TDAK là 1 triệu đồng. Ngay khi tham gia bảo hiểm, KH xảy ra tai nạn phải nhập viện 25 ngày. Trường hợp này KH được trợ cấp nằm viện bao nhiêu?
a)
Không được trợ cấp nằm viện, chỉ được chi trả trong trường hợp tử vong hoặc thương tật toàn bộ/ bộ phận vĩnh viễn
b)
Không được chi trả do vẫn nằm trong thời gian chờ của bảo hiểm là 30 ngày
c)
Được chi trả tối đa 10 trđ
d)
Được chi trả 5trđ
16.
Trường hợp KH tham gia tái tục mà thời gian ngắt quãng giữa 2 HĐBH/GCNBH TDAK ≤ 30 ngày (STBH tái tục bằng STBH của HĐBH/GCNBH trước) thì HĐBH/GCNBH tái tục đó có bị áp dụng thời gian chờ không?
a)
Không bị áp dụng thời gian chờ đối với tất cả các rủi ro thuộc phạm vi bảo hiểm (trừ rủi ro KH tự tử)
b)
Không bị áp dụng thời gian chờ đối với tất cả các rủi ro thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
Áp dụng thời gian chờ như trường hợp KH tham gia mới lần đầu
17.
KH tham gia BH TDAK lần đầu với STBH 2 tỷ đồng (không tham gia hết dư nợ giải ngân - 3 tỷ đồng). Đến hạn tái tục, dư nợ còn lại theo lịch trả nợ của LPB là 2.5 tỷ đồng. KH có được tham gia tái tục bảo hiểm với STBH bằng dư nợ còn lại 2.5 tỷ đồng (lớn hơn STBH của HĐBH/HCNBH cần tái tục - 2 tỷ đồng) không?
a)
Có được tham gia và thời gian chờ không bị tính lại từ đầu đối với toàn bộ STBH mới (2.5 tỷ đồng)
b)
Có được tham gia và thời gian chờ chỉ bị tính lại từ đầu đối với STBH chênh lệch (500 triệu đồng)
c)
Không được tham gia
18.
Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm sản phẩm TDAK, KH phải thông báo cho CTBH XTI/LPB?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
180 ngày
d)
270 ngày
19.
Thời hạn CTBH XTI giải quyết hồ sơ bồi thường bảo hiểm TDAK là bao lâu?
a)
(A) Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp hồ sơ không cần xác minh
b)
(B) Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp hồ sơ cần xác minh
c)
(C) Tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường đầy đủ và hợp lệ
d)
A và B đều đúng
20.
Thời gian chờ áp dụng đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật (không phải bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn, thai sản, đột tử, chết không rõ nguyên nhân) khi tham gia TDAK là bao lâu?
a)
Không áp dụng thời gian chờ
b)
90 ngày
c)
60 ngày
d)
30 ngày
21.
Thời gian chờ áp dụng đối với trường hợp KH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn, thai sản, đột tử, chết không rõ nguyên nhân là bao lâu?
a)
90 ngày
b)
180 ngày
c)
365 ngày
d)
Không áp dụng thời gian chờ
22.
Sản phẩm BH Bảo An Tín dụng (BATD) do Công ty bảo hiểm (CTBH) nào cung cấp ở thời điểm hiện tại?
a)
Bảo Việt
b)
PTI
c)
XTI
d)
VNI
23.
Sản phẩm bảo hiểm BATD ở LPBank là sản phẩm bắt buộc hay tự nguyện?
a)
Bắt buộc
b)
Tự nguyện
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
24.
Ngày bắt đầu bảo hiểm BATD được xác định như thế nào?
a)
Kể từ ngày bắt đầu bảo hiểm
b)
Kể từ ngày bắt đầu bảo hiểm hoặc ngày giải ngân khoản vay tùy thời điểm nào đến sau
c)
Kể từ ngày giải ngân khoản vay
d)
Kể từ ngày bắt đầu bảo hiểm hoặc ngày giải ngân khoản vay tùy thời điểm nào đến trước
25.
Trong trường hợp Bên mua bảo hiểm yêu cầu chấm dứt GCNBH trước hạn với khoản vay tín chấp (BATD) thì Phí bảo hiểm sẽ được CTBH hoàn lại phí bảo hiểm như thế nào?
a)
CTBH sẽ hoàn lại 50% phí bảo hiểm của thời gian còn lại
b)
CTBH sẽ hoàn lại 60% phí bảo hiểm của thời gian còn lại
c)
CTBH sẽ hoàn lại 70% phí bảo hiểm của thời gian còn lại
d)
CTBH sẽ hoàn lại 80% phí bảo hiểm của thời gian còn lại
26.
Đối với sản phẩm BATD, CTBH XTI quy định về thời gian chờ cho trường hợp tai nạn là bao nhiêu lâu?
a)
30 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau
b)
270 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau
c)
không áp dụng thời gian chờ
d)
365 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau
27.
CTBH XTI quy định thời gian chờ cho trường hợp bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn; thai sản, đột tử, chết không rõ nguyên nhân là bao nhiêu lâu đối với sản phẩm BATD?
a)
không áp dụng thời gian chờ
b)
CTBH XTI 90 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau và đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo thỏa thuận
c)
180 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau
d)
270 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc ngày bắt đầu bảo hiểm tùy thời điểm nào đến sau
28.
CTBH Xuân Thành quy định về thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm là bao nhiêu nhiêu lâu đối với Sản phẩm BATD?
a)
Trong vòng 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
Trong vòng 270 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
Trong vòng 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
Trong vòng 180 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
29.
Hợp đồng tín dụng của bà Nguyễn Thị B là 600 triệu đồng, bà Nguyễn Thị B mua bảo hiểm BATD có STBH 500 triệu đồng. Không may ông Nguyễn Văn A (chồng bà Nguyễn Thị B) tử vong, CTBH sẽ bồi thường số tiền là?
a)
1 tỷ đồng
b)
500 triệu đồng
c)
600 triệu đồng
d)
Không bồi thường
30.
Sản phẩm BH BATD kênh ngân hàng nhập cấp đơn phần mềm online nào?
a)
http://tpasaigon.vn
b)
http://bancas.xti.com.vn
c)
http://lpb.pti.com.vn
d)
https://bao-hiem.vn/
31.
Số hotline của CTBH Xuân Thành hỗ trợ khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là gì
a)
1900545475
b)
19001898
c)
1900636947
d)
1900457857
32.
Khách hàng nộp phí bảo hiểm BATD vào thời gian nào ?
a)
Nộp phí ngay khi cấp GCN và trước khi giải ngân
b)
Nộp phí vào ngày 05 hàng tháng
c)
Nộp phí trong vòng 30 ngày
d)
Thời gian nộp phí linh hoạt
33.
Khách hàng có bệnh nền huyết áp có được tham gia bảo hiểm BATD kênh ngân hàng không?
a)
b)
Không
34.
Thời gian chờ đối với rủi ro tử vong do tự tử sản phẩm BATD là bao lâu ?
a)
180 ngày
b)
365 ngày
c)
730 ngày
d)
Không áp dụng thời gian chờ
35.
Quyền lợi chính sản phẩm BVAG là quyền lợi nào?
a)
Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn
b)
Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn
c)
Bảo hiểm tai nạn cá nhân
d)
Bảo hiểm sinh mạng cá nhân
36.
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm nội trú theo chương trình KIM CƯƠNG của sản phẩm BVAG là bao nhiêu?
a)
137 triệu đồng
b)
230 triệu đồng
c)
454 triệu đồng
d)
342 triệu đồng
37.
Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi có thể tham gia chương trình bảo hiểm của sản phẩm BVAG nào?
a)
Bất kỳ chương trình nào
b)
Bất kỳ chương trình nào nhưng phải tham gia cả quyền lợi Nội trú và Ngoại trú
c)
Chương trình Bạch Kim hoặc Kim Cương
d)
Chỉ chương trình cao nhất (Kim Cương)
38.
Khách hàng được bảo lãnh nội trú và ngoại trú (THẺ VÀNG) khi mua chương trình của sản phẩm BVAG?
a)
Bạc, Vàng và Có tham gia ngoại trú
b)
Quyền lợi chính chương trình Bạch kim, Kim cương
c)
Bạch kim, Kim Cương và 1 quyền lợi bổ sung bất kỳ
d)
Bạch kim, Kim Cương và Có tham gia ngoại trú
39.
Thời gian chờ cho quyền lợi Bảo hiểm tai nạn cá nhân trong BVAG?
a)
90 ngày
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
Không mất thời gian chờ
40.
Khách hàng 35 tuổi tham gia gói Bạc của BVAG phải nằm viện điều trị và muốn khiếu nại cho riêng quyền lợi “Điều trị nội trú”. Chi phí nằm viện/ngày thực tế phát sinh là VNĐ 3.000.000, thời gian nằm viện 30 ngày, vậy khách hàng sẽ được thanh toán tối đa bao nhiêu (lưu ý hạn mức tối đa theo chương trình):
a)
VNĐ 90.000.000
b)
VNĐ 30.000.000
c)
VNĐ 40.000.000
d)
VNĐ 60.000.000
41.
Khách hàng sẽ nhận được Giấy chứng nhận bảo hiểm BVAG sau bao lâu?
a)
Trong vòng 05 ngày làm việc
b)
Trong vòng 10 ngày làm việc
c)
Trong vòng 15 ngày làm việc
d)
Ngay sau khi khách hàng hoàn thành việc cung cấp thông tin tham gia bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm đầy đủ
42.
Cách thức thanh toán phí bảo hiểm BVAG
a)
KH đóng phí BH được nộp cho CBNV Công ty Bảo hiểm bằng tiền mặt
b)
KH đóng phí vào Tài khoản chuyên thu của từng đơn vị thành viên của Công ty Bảo hiểm được mở tại LPB
c)
KH đóng phí vào Tài khoản chuyên thu của Công ty Bảo hiểm được mở duy nhất tại LPBank
d)
KH đóng phí BH được nộp cho CBNV LPB bằng tiền mặt
43.
Khách hàng có thể tham gia bảo hiểm BVAG tối đa đến khi bao nhiêu tuổi?
a)
50 tuổi
b)
65 tuổi
c)
65 tuổi (nếu tái tục liên tục từ 60 tuổi).
d)
55 tuổi
44.
Khách hàng có thể tùy chọn số tiền bảo hiểm khi tham gia Quyền lợi bổ sung Tai nạn cá nhân BVAG tối đa là bao nhiêu?
a)
1 tỷ
b)
200 triệu
c)
500 triệu
d)
Theo nhu cầu của khách hàng
45.
Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân BVAG được chi trả khi nào?
a)
Người được bảo hiểm tử vong hoặc người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viên
b)
Người được bảo hiểm bị thương tật tạm thời
c)
Người được bảo hiểm bị thương tật dưới 50%
d)
Người được bảo hiểm bị thương tật dưới 70%
46.
Điều kiện để tham gia Quyền lợi bổ sung thai sản tại BVAG là gì?
a)
Tham gia chương trình Bạc hoặc Vàng
b)
Từ 18-45 tuổi và tham gia chương trình Bạch Kim và Kim Cương
c)
Từ 18-45 tuổi và tham gia chương trình Bạc hoặc Vàng
d)
Không cần điều kiện gì
47.
Trong phần sản phẩm BVAG bồi thường các chi phí y tế phát sinh do ốm bệnh hoặc tai nạn sử dụng chứng từ hóa đơn nào là hợp lệ?
a)
Biên lai bán lẻ trên 200.000
b)
Hóa đơn đỏ của Bộ Tài Chính hoặc Biên lai bán lẻ dưới 200.000
c)
Biên lai bán lẻ dưới 300.000
d)
Biên lai bán lẻ trên 500.000
48.
Khi CBNV Hội sở mua/giới thiệu BVAG cho ĐVKD thì có lương kinh doanh được phân bổ như thế nào?
a)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%
b)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%, Cấp Quản lý ĐKVD 3%
c)
CBNV bán trực tiếp 2%, CB hội sở 10%
d)
CBNV bán trực tiếp 10%, CB hội sở 2%, Cấp Quản lý ĐKVD 1%
49.
Khách hàng khi sử dụng dịch vụ Bảo lãnh viện phí BVAG cần xuất trình những giấy tờ gì?
a)
Giấy chứng nhận bảo hiểm
b)
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu
c)
Thẻ bảo lãnh
d)
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu và Thẻ bảo lãnh
50.
Quy trình cấp đơn bảo hiểm sức khỏe BVAG tại LPB
a)
CBNV LPB giới thiệu và tư vấn cho KH về bảo hiểm sức khỏe
b)
CBNV LPB nhập thông tin khách hàng vào phần mềm và thông báo phí để KH đóng phí theo đúng quy định
c)
CBNV LPB in Hợp đồng và gửi cho KH
d)
Tất cả đáp án đều đúng
51.
Sản phẩm sức khỏe Bảo Việt An Gia do Công ty bảo hiểm (CTBH) nào cung cấp?
a)
Bảo Việt
b)
PTI
c)
XTI
d)
VNI
52.
Sản phẩm bảo hiểm Bảo Việt An gia ở LPBank là sản phẩm bắt buộc hay tự nguyện?
a)
Bắt buộc
b)
Tự nguyện
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
53.
Khách hàng có bệnh nền ung thư có được tham gia bảo hiểm Bảo Việt An Gia không?
a)
b)
không
c)
Cả 2 phương án trên
54.
Bảo hiểm xe cơ giới bao gồm các loại hình nào?
a)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe; BH TNDS của chủ xe với bên thứ ba (bắt buộc/ tự nguyện); Bảo hiểm TNDS của chủ xe với hành khách trên xe (bắt buộc/ tự nguyện)
b)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách nhiệm hàng hóa trên xe; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
d)
BH Vật chất ô tô; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
55.
Mức trách nhiệm về người và tài sản của bảo hiểm TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
a)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 70 triệu đồng/người/vụ
b)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
c)
Về tài sản: 150 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
d)
Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
56.
Bảo hiểm vật chất ô tô cơ bản (không bao gồm các ĐKBS) bảo hiểm cho các sự kiện bảo hiểm nào?
a)
Hỏa hoạn, cháy, nổ
b)
Mất cắp bộ phận ô tô, Bảo hiểm thủy kích
c)
Mất cắp toàn bộ ô tô
d)
Đâm, va, lật đổ, chìm, rơi toàn bộ ô tô, vật thể khác từ bên ngoài tác động vào ô tô cơ giới; Hỏa hoạn, cháy, nổ; Những rủi ro do thiên nhiên như. bão, sóng thần, gió lốc, mưa đá, lụt, triều cường, động đất, sụt lở đất, sét đánh; Mất toàn bộ ô tô do trộm, cướp
57.
Trong bảo hiểm vật chất ô tô, Công ty bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp nào sau đây?
a)
Mất cắp toàn bộ xe
b)
Hao mòn tự nhiên
c)
Cây đổ vào xe
d)
Đâm va với gia súc đi trên đường
58.
LPB hiện đang triển khai BH Xe cơ giới với các CTBH nào?
a)
BH Bảo Việt (BVI), BH Xuân Thành (XTI)
b)
Bảo Việt (BVI), Xuân Thành (XTI), BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI), BH Hàng không (VNI)
c)
BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI)
d)
BH Xuân Thành (XTI), BH Hàng Không (VNI)
59.
Loại hình bảo hiểm nào là bắt buộc phải tham gia khi KH vay thế chấp ô tô tại LPBank?
a)
Bảo hiểm Vật chất xe
b)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc của chủ xe
c)
Bảo hiểm Vật chất xe và Bảo hiểm TNDS bắt buộc của chủ xe
d)
Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe
60.
Điều khoản bảo hiểm bổ sung nào trong bảo hiểm vật chất ô tô là bắt buộc khi KH vay thế chấp ô tô tại LPBank?
a)
Điều khoản thay thế mới không tính khấu hao
b)
Điều khoản bảo hiểm thủy kích (Bảo hiểm ngập nước)
c)
Điều khoản Lựa chọn cơ sở sửa chữa
d)
Cả 3 đáp án trên
61.
Số tiền bảo hiểm vật chất ô tô theo quy định của LPBank?
a)
Theo số tiền KH đề nghị tham gia bảo hiểm
b)
100% giá trị của tài sản đã được định giá hoặc tối thiểu 120% số tiền vay/dư nợ
c)
80% giá trị định giá
d)
100% số tiền vay
62.
Loại hình bảo hiểm nào trong các loại hình bảo hiểm xe cơ giới dưới đây là bắt buộc theo quy định của Chính phủ
a)
Vật chất ô tô
b)
Trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
Tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe
d)
Cả 3 đáp án trên
63.
Cấp đơn bảo hiểm vật chất xe ô tô qua phần mềm của các CTBH liên kết có cần chụp ảnh xe không?
a)
b)
Không
c)
Chỉ áp dụng với 1 số CTBH
64.
Đơn bảo hiểm được cấp qua phần mềm các CTBH liên kết có cần lãnh đạo ĐVKD/ PGD duyệt đơn không?
a)
b)
Không
65.
Khi đăng nhập bảo hiểm ô tô, hệ thống phần mềm online các CTBH liên kết báo “lỗi không đăng nhập được” CBNV/ĐVKD cần làm gì?
a)
Chuyển sang cấp đơn truyền thống, qua CTBH liên kết và nộp phí BH vào TKCT theo quy định của LPB
b)
Trường hợp có user nhưng quên mật khẩu: gửi yêu cầu cho Phòng KDBH Phi nhân thọ để hỗ trợ reset mật khẩu
c)
Trường hợp chưa có user: gửi yêu cầu cho Phòng KDBH PNT để hỗ trợ tạo user
d)
A hoặc B hoặc C
66.
HĐ/GCNBH xe ô tô được cấp qua phần mềm của các CTBH liên kết có cần phải thông qua user duyệt không?
a)
Có, thông qua user duyệt tại ĐVKD
b)
Có, thông qua user duyệt của CTBH
c)
Không cần thông qua user duyệt
67.
Khi có sự kiện bảo hiểm ô tô xảy ra (va quệt, tổn thất...), khách hàng cần liên hệ với đầu mối nào để thông báo tổn thất?
a)
Liên hệ với Cán bộ Phòng KDBH PNT
b)
Liên hệ với số Hotline của CTBH
c)
Không cần liên hệ với đầu mối nào, chỉ cần cho xe vào gara sửa chữa, sau đó báo cho CTBH để thanh toán cho gara.
d)
Liên hệ CBNV tại ĐVKD của LPB
68.
Thời hạn thông báo tổn thất thông thường với bảo hiểm ô tô?
a)
Có thể thông báo bất cứ lúc nào sau khi xảy ra tổn thất
b)
Thông báo cho CTBH sau khi sửa chữa xong
c)
Thông báo qua Hotline ngay sau khi có tổn thất xảy ra. Gửi thông báo bằng văn bản trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày xảy ra tổn thất.
d)
Thông báo qua Hotline và bằng văn bản ngay sau khi có tổn thất xảy ra
69.
Quy định về Hồ sơ bồi thường cơ bản cần thiết trong bảo hiểm vật chất ô tô sau đây câu nào đúng nhất?
a)
Giấy thông báo tổn thất và yêu cầu bồi thường; Đăng ký xe, bằng lái xe, Biên bản giám định; Hóa đơn chứng từ hợp lệ về việc sửa chữa;
b)
Giấy thông báo tổn thất, Giấy chứng nhận bảo hiểm
c)
Giấy thông báo tổn thất, GCNBH/HĐBH, Biên bản giám định
d)
Giấy thông báo tổn thất và yêu cầu bồi thường; Giấy tờ xe (đăng ký, đăng kiểm), bằng lái xe, GCNBH/HĐBH; Biên bản giám định; Hóa đơn chứng từ hợp lệ về việc sửa chữa;
70.
Thời hạn CTBH thanh toán bồi thường BH ô tô cho khách hàng
a)
Do CTBH quyết định tùy theo từng trường hợp cụ thể
b)
15 ngày
c)
15 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trừ khi có thỏa thuận khác
d)
30 ngày
71.
Khi thực hiện mua BH vật chất ô tô cho KH theo hình thức nhận nợ bắt buộc (theo TB số 7197), doanh số và phí dịch vụ được ghi nhận cho ĐVKD như thế nào?
a)
Được ghi nhận doanh số, phí dịch vụ khi cấp đơn BH qua bất kỳ CTBH nào trong liên kết
b)
Chỉ ghi nhận doanh số, phí dịch vụ nếu cấp đơn BH qua CTBH PJICO hoặc VNI
c)
Chỉ ghi nhận doanh số, phí dịch vụ nếu cấp đơn BH qua CTBH XTI hoặc PTI
d)
Không được ghi nhận doanh số
72.
Khách hàng vay tại LPBank 1 tỷ đồng, nhưng chỉ tham gia TDAK với số tiền bảo hiểm 500 triệu đồng trong 12 tháng. Phí bảo hiểm khách hàng cần đóng là
a)
5.500.000 VNĐ
b)
1.000.000 VNĐ
c)
10.000.000 VNĐ
d)
Tất cả đều sai
73.
Khách hàng vay vốn tại LPBank, thời gian vay 10 năm. Khách hàng tham gia TDAK 3 năm được không?
a)
Không, chỉ được 12 tháng
b)
KH được tham gia. Khi cấp sẽ tách 3 GCN, thời hạn 12 tháng
c)
KH được tham gia. Cấp 1 lần GCN thời hạn 3 năm
d)
Không, sản phẩm bắt buộc mua bằng thời gian vay
74.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, đối tượng chi lương kinh doanh BH PNT bao gồm những ai ?
a)
Cán bộ bán hàng, Giám đốc ĐVKD
b)
Cán bộ bán hàng, Quản lý cấp trung
c)
Giám đốc ĐVKD, Quản lý cấp trung
d)
Giám đốc CN/PGDL, các cấp quản lý cấp trung, CBNV bán trực tiếp, Tổ BH.
75.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, đối tượng khách hàng được chi CSKH nhóm sản phẩm BHPNT gắn với TSBĐ và tín dụng bắt buộc.
a)
Chỉ là khách hàng cá nhân mua bảo hiểm
b)
Khách hàng Doanh nghiệp, KH cá nhân mua bảo hiểm
c)
KH cá nhân, doanh nghiệp, đại lý, tổ hội, phường, xã … mua bảo hiểm/giới thiệu khách hàng cho LPBank
d)
KH cá nhân, doanh nghiệp, đại lý, tổ hội, phường, xã … giới thiệu khách hàng mua bảo hiểm cho LPBank
76.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, hình thức chi CSKH nhóm sản phẩm BHPNT gắn với TSBĐ và tín dụng bắt buộc
a)
Chỉ được sử dụng quà tặng là hiện vật
b)
Chỉ được thực hiện hiện qua minishow hoặc hội thảo
c)
ĐVKD được chủ động qua các hình thức: minishow; hội thảo, tri ân, quà tặng, du lịch…
d)
Giảm phí cho khách hàng
77.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, đối với nhóm sản phẩm tự nguyện, ĐVKD được phép xây dựng chương trình chi CSKH như thế nào ?
a)
Chương trình Quà tặng là hiện vật, dịch vụ cho khách hàng cho toàn bộ SPBH PNT mà KH tham gia tại LPBank
b)
Chương trình Quà tặng là hiện vật, dịch vụ cho khách hàng cho từng SPBH PNT mà KH tham gia tại LPBank
c)
ĐVKD được chủ động xây dựng các hình thức: minishow; hội thảo, tri ân, quà tặng, du lịch…
d)
Giảm phí cho khách hàng
78.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, chương trình quà tặng cho Khách hàng có được áp dụng song song với tất cả các chương trình ưu đãi khác của Ngân hàng ?
a)
b)
Không
79.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank, nguồn chi CSKH của nhóm sản phẩm BH PNT tự nguyện đến từ đâu
a)
Doanh số bảo hiểm nhóm sản phẩm BH PNT tự nguyện
b)
Phí dịch vụ bảo hiểm nhóm sản phẩm BH PNT tự nguyện
c)
Phí dịch vụ của tất cả sản phẩm BH PNT
d)
Doanh số bảo hiểm của tất cả sản phẩm BH PNT
80.
Số tiền chi CSKH được tính như thế nào ?
a)
= Tỷ lệ chi CSKH x Phí bảo hiểm thực thu (chưa bao gồm VAT) từng SP BHPNT
b)
= Tỷ lệ chi CSKH x Phí bảo hiểm thực thu (chưa bao gồm VAT) từng SP BHPNT
c)
= Tỷ lệ chi CSKH x Phí Dịch vụ (chưa bao gồm VAT) từng SP BHPNT
d)
= Tỷ lệ chi CSKH x Phí Dịch vụ (bao gồm VAT) từng SP BHPNT