NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz chương 4 5
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Mô tả nào sau đây không thể hiện tính thời hạn của dự án?
a)
Dự án kết thúc do các vấn đề pháp lý.
b)
Dự án có thời điểm bắt đầu, thời điểm kết thúc rõ ràng.
c)
Cơ quan chủ quản không muốn kết thúc dự án.
d)
Dự án kết thúc khi đã đạt mục tiêu đề ra.
2.
Dự án nào sau đây không phải dự án phần mềm?
a)
Dự án xây dựng một phần mềm mới.
b)
Dự án chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin.
c)
Dự án tích hợp một tập hợp các thành phần phần mềm hiện có.
d)
Dự án chỉnh sửa một phần mềm có sẵn.
3.
Mức độ thành công của dự án A (chậm 10 tháng, tăng chi phí gấp rưỡi nhưng khách dùng 15 năm) là gì?
a)
Thành công trong quản lý dự án
b)
Thành công trong dự án
c)
Thành công trong nghiệp vụ
d)
Tiềm năng cho tương lai
4.
Thành phần nào không thuộc 4 thành phần của quản lý dự án (4Ps)?
a)
Quy trình (Process)
b)
Con người (People)
c)
Sản phẩm (Product)
d)
Hồ sơ (Portfolio)
5.
Ai không phải là thành viên của một đội phát triển dự án phần mềm?
a)
Kiến trúc sư phần mềm (Software architect)
b)
Kỹ sư phát triển / triển khai (DevOps Engineer)
c)
Người dùng cuối (End user)
d)
Người phân tích nghiệp vụ (Business analyst)
6.
Mô tả nào sau đây không thể hiện tính thời hạn của dự án?
a)
Dự án kết thúc khi đã đạt mục tiêu đề ra.
b)
Cơ quan chủ quản không muốn kết thúc dự án.
c)
Dự án có thời điểm bắt đầu, thời điểm kết thúc rõ ràng.
d)
Dự án kết thúc do các vấn đề pháp lý.
7.
Mô tả nào không thể hiện các đầu vào đặc trưng của dự án?
a)
Các yêu cầu, chỉ dẫn thực hiện
b)
Tiền bạc, thời gian, công nghệ
c)
Con người, thiết bị, máy móc
d)
Sản phẩm giao nộp
8.
Nhóm quy trình nào sau đây không phải là nhóm quy trình quản lý dự án?
a)
Nhóm quy trình giám sát và kiểm soát
b)
Nhóm quy trình tổ chức
c)
Nhóm quy trình khởi tạo
d)
Nhóm quy trình lập kế hoạch
9.
Mô tả nào sau đây không phải là một phân mục kiến thức về quản lý dự án?
a)
Quản lý phạm vi
b)
Quản lý nguồn lực
c)
Quản lý rủi ro
d)
Quản lý chiến lược
10.
Thông tin về các công việc/hoạt động cần thực hiện là đầu ra của nhóm quy trình nào?
a)
Nhóm quy trình thực thi
b)
Nhóm quy trình lập kế hoạch
c)
Nhóm quy trình khởi tạo
d)
Nhóm quy trình giám sát và kiểm soát
11.
Hoạt động nào sau đây không thuộc về kế hoạch quản lý thời gian?
a)
Xâu chuỗi các hoạt động
b)
Xác định các hoạt động
c)
Lập lịch thực hiện các hoạt động
d)
Ước tính chi phí của từng hoạt động
12.
Mô tả nào sau đây đúng về phạm vi sản phẩm và phạm vi dự án?
a)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần tạo ra cái gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: cần làm gì.
b)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần làm gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: cần tạo ra cái gì.
c)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần tạo ra cái gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: làm như thế nào.
d)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần làm gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: làm như thế nào.
13.
Phần tử ở mức thấp nhất trong cấu trúc phân cấp công việc được gọi là gì?
a)
Công việc
b)
Hoạt động
c)
Sản phẩm bàn giao
d)
Gói công việc
14.
Phát biểu nào sau đây là đúng về đường găng (critical path)?
a)
Các hoạt động trên đường găng không có quan hệ phụ thuộc về thứ tự
b)
Các hoạt động trên đường găng có thể thực hiện song song
c)
Các hoạt động trên đường găng được phép trễ hạn
d)
Các hoạt động trên đường găng không được phép trễ hạn
15.
Đâu không phải là một mục tiêu ước lượng dự án?
a)
Số lượng lỗi
b)
Thời gian
c)
Số ngày công
d)
Chi phí
16.
Đâu không phải là một rủi ro kỹ thuật của dự án phần mềm?
a)
Lựa chọn nền tảng, công cụ mới khi nhân sự thiếu kinh nghiệm
b)
Mã nguồn chất lượng kém dẫn đến không đáp ứng hiệu suất
c)
Lịch trình cơ sở không nhất quán với tốc độ thực hiện thực tế
d)
Các module tích hợp trễ dẫn tới việc kiểm thử trễ
17.
Quá trình ưu tiên rủi ro bằng cách đánh giá tác động và xác suất xảy ra được gọi là?
a)
Xác định rủi ro
b)
Đáp trả rủi ro
c)
Phân tích rủi ro định lượng
d)
Phân tích rủi ro định tính
18.
Đâu không phải một kiểu ứng phó rủi ro?
a)
Tránh (Avoid)
b)
Giảm thiểu (Mitigate)
c)
Chuyển (Transfer)
d)
Bỏ qua (Skip)
19.
Mức độ rủi ro tổng cộng (risk exposure) được tính toán dựa trên?
a)
Xác suất xảy ra rủi ro và mức độ tác động của rủi ro
b)
Mức độ tác động và thời điểm xảy ra rủi ro
c)
Mức độ tác động và phân loại rủi ro
d)
Xác suất xảy ra rủi ro và phân loại rủi ro
20.
Câu hỏi nào không cho phép xác định rủi ro về khách hàng / bên liên quan?
a)
Dự án có sử dụng các công nghệ mới không?
b)
Khách hàng có được tham gia hoàn toàn định ra yêu cầu không?
c)
Người quản lý và khách hàng cấp cao có cam kết hỗ trợ không?
d)
Người dùng cuối có những mong muốn mang tính thực tế không?
21.
Mô tả nào sau đây không thể hiện tính thời hạn của dự án?
a)
Cơ quan chủ quản không muốn kết thúc dự án.
b)
Dự án kết thúc khi đã đạt mục tiêu đề ra.
c)
Dự án kết thúc do các vấn đề pháp lý.
d)
Dự án có thời điểm bắt đầu, thời điểm kết thúc rõ ràng.
22.
Dự án nào sau đây không phải dự án phần mềm?
a)
Dự án tích hợp một tập hợp các thành phần phần mềm hiện có.
b)
Dự án chuyển đồi nhà cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin.
c)
Dự án chỉnh sửa một phần mềm có sẵn.
d)
Dự án xây dựng một phần mềm mới.
23.
Xét dự án phần mềm A. Dự án này bị chậm tiến độ 10 tháng, chi phí tăng gấp rưỡi so với dự kiến. Nhưng sản phẩm của dự án được khách hàng sử dụng liên tục trong vòng 15 năm vì nó rất hữu ích cho công việc của họ. Mức độ thành công của dự án này là gì?
a)
Tiềm năng cho tương lai
b)
Thành công trong nghiệp vụ
c)
Thành công trong dự án
d)
Thành công trong quản lý dự án
24.
Thành phần nào sau đây không thuộc 4 thành phần của quản lý dự án (4Ps of project management)?
a)
Sản phẩm (Product)
b)
Con người (People)
c)
Hồ sơ (Porfolio)
d)
Quy trình (Process)
25.
Hoạt động nào sau đây không thuộc về kế hoạch quản lý thời gian?
a)
Lập lịch thực hiện các hoạt động
b)
Xác định các hoạt động
c)
Ước tính chi phí của từng hoạt động
d)
Xâu chuỗi các hoạt động
26.
Mô tả nào sau đây đúng về phạm vi sản phẩm và phạm vi dự án?
a)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần tạo ra cái gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: làm như thế nào.
b)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần làm gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: làm như thế nào.
c)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần làm gi. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: cần tạo ra cải gi.
d)
Phạm vi sản phẩm trả lời câu hỏi: cần tạo ra cái gì. Phạm vi dự án trả lời câu hỏi: cần làm gì.
27.
Phần tử ở mức thấp nhất trong cấu trúc phân cấp công việc được gọi là gì?
a)
Công việc
b)
Sản phẩm bàn giao
c)
Gói công việc
d)
Hoạt động
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng về đường găng (critical path)?
a)
Các hoạt động trên đường găng không có quan hệ phụ thuộc về thứ tự thực hiện
b)
Các hoạt động trên đường găng có thể thực hiện song song
c)
Các hoạt động trên đường găng được phép trễ hạn
d)
Các hoạt động trên đường găng không được phép trễ hạn
29.
Đâu không phải là một mục tiêu ước lượng dự án?
a)
Số lượng lỗi
b)
Chi phí
c)
Thời gian
d)
Số ngày công
30.
Chỉ đạo và quản lý các công việc của dự án là quy trình thuộc nhóm nào?
a)
Nhóm quy trình thực thì
b)
Nhóm quy trình giám sát và kiểm soát
c)
Nhóm quy trình lập kế hoạch
d)
Nhóm quy trình khởi tạo
31.
Mô tả nào sau đây không thể hiện tình thời hạn của dự án?
a)
Dự án kết thúc khi đã đạt mục tiêu đề ra.
b)
Dự án có thời điểm bắt đầu, thời điểm kết thúc rõ ràng.
c)
Cơ quan chủ quản không muốn kết thúc dự án.
d)
Dự án kết thúc do các vấn đề pháp lý.
32.
Mô tả nào sau đây không thể hiện các đầu vào đặc trưng của dự án?
a)
Sản phẩm giao nộp
b)
Con người, thiết bị, máy móc
c)
Các yêu cầu, chỉ dẫn thực hiện
d)
Tiền bạc, thời gian, công nghệ
33.
Nhóm quy trình nào sau đây không phải là nhóm quy trình quản lý dự án?
a)
Nhóm quy trình khởi tạo
b)
Nhóm quy trình lập kế hoạch
c)
Nhóm quy trình giảm sát và kiểm soát
d)
Nhóm quy trình tổ chức
34.
Mô tả nào sau đây không phải là một phân mục kiến thức về quản lý dự án?
a)
Quản lý rủi ro
b)
Quản lý phạm vì
c)
Quản lý chiến lược
d)
Quản lý nguồn lực
35.
Thông tin về các công việc / hoạt động cần thực hiện trong khuôn khổ dự án là đầu ra của nhóm quy trình quản lý dự án nào?
a)
Nhóm quy trình thực thì
b)
Nhóm quy trình giám sát và kiểm soát
c)
Nhóm quy trình lập kế hoạch
d)
Nhóm quy trình khởi tạo
36.
Đâu không phải là một rủi rơ kỹ thuật của dự án phần mềm?
a)
Lịch trình cơ sở không nhất quán với tốc độ thực hiện dự án thực tế
b)
Lựa chọn nền tảng phát triển, ngôn ngữ hoặc công cụ mới trong khi số lượng nhân sự hạn chế và thiểu kinh nghiệm
c)
Mã nguồn chất lượng kém dẫn đến phần mềm không đáp ứng được yêu cầu về hiệu suất
d)
Các module phần mềm được tích hợp trễ, dẫn tới việc kiểm thử trễ, khi phát hiện lỗi không có đủ thời gian sửa chữa
37.
Một quá trình liên quan đến việc ưu tiên các rủi ro để có hành động hoặc phân tích tiếp theo bằng cách đánh giá tác động và xác suất xảy ra được gọi là?
a)
Phân tích rủi ro định tỉnh
b)
Xác định rủi ro
c)
Đáp trả rủi ro
d)
Phân tích rủi ro định lượng
38.
Đâu không phải một kiểu ứng phó rủi ro?
a)
Tránh (Avoid)
b)
Bỏ qua (Skip)
c)
Giảm thiểu (Mitigate)
d)
Chuyển (Transfer)
39.
Mức độ rủi ro tổng cộng (risk exposure) được tỉnh toán dựa trên?
a)
Mức độ tác động và phân loại rủi ro
b)
Mức độ tác động và thời điểm xảy ra rủi ro
c)
Xác suất xảy ra rủi ro và mức độ tác động của rủi ro
d)
Xác suất xảy ra rủi ro và phân loại rủi ro
40.
Câu hỏi nào sau đây không cho phép xác định rủi ro về khách hàng / bên liên quan?
a)
Người dùng cuối có những mong muốn mang tính thực tế hay không?
b)
Khách hàng có được tham gia hoàn toàn trong việc định ra các yêu cầu hay không?
c)
Người quản lý phần mềm và khách hàng cấp cao có chính thức cam kết hỗ trợ dự án hay không?
d)
Dự án có sử dụng các công nghệ mới không?
41.
Những thay đổi của phần mềm có thể là?
a)
Tất cả các phương án còn lại
b)
Thay đổi yêu cầu nghiệp vụ
c)
Thay đổi trong nhóm phát triển
d)
Thay đổi yêu cầu người dùng
42.
Lựa chọn nào phù hợp cho mô tả về "gồm các nguyên tắc và kỹ thuật đánh giá và kiểm soát sự thay đổi đối với các sản phẩm phần mềm..."?
a)
Quản lý rủi ro dự án phần mềm
b)
Quản lý cấu hình phần mềm
c)
Lập kế hoạch dự án phần mềm
d)
Quản lý nhà thầu phụ
43.
Mô tả nào sau đây không thể hiện sự tiến hóa của phần mềm?
a)
Nhiều yếu tố khác nhau được tạo ra trong suốt thời gian của dự án
b)
Các sản phẩm được tạo ra trong quá trình phát triển phần mềm chỉ có một phiên bản duy nhất
c)
Các thành viên của nhóm dự án làm việc đồng thời trên phần mềm đang thay đổi
d)
Phần mềm có thể thay đổi liên tục
44.
Thay đổi của phần mềm có thể ảnh hưởng đến các sản phẩm nào?
a)
Các tài liệu trong quá trình phát triển phần mềm
b)
Kế hoạch dự án
c)
Mã nguồn phần mềm
d)
Tất cả các phương án còn lại
45.
Lựa chọn nào có thể được chỉ định để quản lý cấu hình trong quy trình quản lý cấu hình?
a)
Tất cả các phương án còn lại
b)
Design specification, Activity diagrams
c)
Project plan, Requirement specification, Class diagrams
d)
Source Code, Test Plan, Test Script, Test results
46.
Kiểm soát thay đổi (Change control) có thể được kích hoạt bởi?
a)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
b)
Phát hiện sự không nhất quản trong quá trình phát triển
c)
Các thay đổi yêu cầu của khách hàng
d)
Các lỗi được tìm thấy trong quá trình kiểm thử
47.
Phương án nào phù hợp với mô tả về hoạt động đánh giá cấu hình phần mềm bổ sung cho việc xét duyệt kỹ thuật và đảm bảo rằng thay đổi đã được thực hiện đúng cách?
a)
Kiểm soát thay đổi (Change control)
b)
Báo cáo trạng thái cấu hình (Configuration status reporting)
c)
Nhận dạng mục cấu hình (Configuration item identification)
d)
Kiểm toán cấu hình (Configuration audit)
48.
Vai trò chịu trách nhiệm xác định các mục cấu hình và xác định các thủ tục để tạo các sự tăng trưởng và các bản phát hành?
a)
Người quản lý cấu hình
b)
Ban kiểm soát thay đổi
c)
Lập trình viên
d)
Tất cả các phương án còn lại
49.
Lựa chọn nào đảm bảo rằng sự phát triển của hệ thống là một quá trình được quản lý và ưu tiên dành cho những thay đổi cấp bách nhất và tiết kiệm chi phí?
a)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều không đúng
b)
Kiểm soát thay đổi (Change control)
c)
Kiểm toán cấu hình (Configuration audit)
d)
Kiểm soát phiên bản (Version control)
50.
Nhận dạng mục cấu hình là một phần thiết yếu của quản lý cấu hình phần mềm. Mô tả nào phù hợp về nhận dạng mục cấu hình?
a)
Cung cấp thông tin lịch sử về nỗ lực phát triển và bảo trì trong suốt vòng đời của sản phẩm
b)
Đảm bảo rằng tại một thời điểm chỉ có một người đang trong quá trình tạo phiên bản mới cho một nhánh (branch) cụ thể
c)
Phát hiện sự không nhất quán trong quá trình phát triển
d)
Mục cấu hình có một tập hợp các đặc trưng riêng biệt giúp xác định nó một cách duy nhất
51.
Trong các hệ thống quản lý phiên bản, lựa chọn nào mô tả phù hợp cho thao tác check-in?
a)
Các lựa chọn còn lại đều không đúng
b)
Nhà phát triển sao chép những thành phần cần sử dụng hoặc sửa đổi từ kho lưu trữ vào không gian làm việc riêng
c)
Nhà phát triển hoàn thành các thay đổi của mình trên không gian làm việc riêng, các thành phần đã thay đổi sẽ được trả lại vào kho lưu trữ
d)
Hợp nhất các nhánh phiên bản để tạo phiên bản mới của thành phần bao gồm tất cả các thay đổi đã được thực hiện
52.
Trong hệ thống quản lý phiên bản, các hoạt động phân nhánh và hợp nhất phiên bản (version branching and merging) được thể hiện bằng cấu trúc được gọi là?
a)
Các lựa chọn còn lại đều không đúng
b)
Version Graph
c)
Structure Chart
d)
History Tree
53.
Phân nhánh phiên bản (version branching) được sử dụng cho?
a)
Phát triển thử nghiệm tính năng mới của phần mềm
b)
Đường phát triển độc lập của các lập trình viên
c)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
d)
Thay đổi đồng thời trên các thành phần mã nguồn
54.
Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a)
Duy trì một hệ thống tệp (file system) dưới dạng vùng làm việc sẽ tiết kiệm không gian hơn so với sử dụng không gian làm việc (workspace)
b)
Một không gian làm việc (workspace) có thể bắt nguồn từ một kho lưu trữ (repository)
c)
Một không gian làm việc (workspace) có thể bắt nguồn từ cấu hình được bảo tồn của một không gian làm việc khác
d)
Kho lưu trữ dự án (repository) duy trì phiên bản "chính" của tất cả các thành phần phần mềm
55.
Trong quá trình làm việc với công cụ quản lý phiên bản, chuỗi hoạt động nào là phù hợp để chỉnh sửa tập mã nguồn hiện có?
a)
Check-in, thực hiện sửa đổi tệp mã nguồn ở phía máy chủ và check-out
b)
Check-out, sửa đổi bản sao của tệp mã nguồn trên máy cục bộ và check-in
c)
Check-out, thực hiện sửa đổi tệp mã nguồn ở phía máy chủ và check-in
d)
Check-in, sửa đổi bản sao của tệp mã nguồn trên máy cục bộ và check-out
56.
Một chức năng phần mềm đã được lập trình viên xây dựng không chính xác. Tính năng nào của công cụ quản lý phiên bản có thể được sử dụng để theo vết người lập trình và phiên bản được phát triển?
a)
Merging
b)
History log
c)
Branching
d)
Tất cả các phương án còn lại
57.
Cơ chế làm việc của hệ thống quản lý phiên bản Git?
a)
Git lưu trữ dữ liệu như một luồng các ảnh chụp nhanh (stream of snapshots) trạng thái của dự án theo thời gian
b)
Git không lưu trữ những thay đổi được thực hiện đối với từng tệp theo thời gian mà ghi đè dữ liệu lên tệp cũ
c)
Tất cả các phương án còn lại đều không đúng
d)
Git lưu trữ dữ liệu dưới dạng một tập hợp các tệp và những thay đổi được thực hiện đối với từng tệp theo thời gian
58.
Git là gì?
a)
Một nền tảng kho lưu trữ (repository) từ xa
b)
Tên gọi tắt của GitHub
c)
Một ngôn ngữ lập trình
d)
Một hệ thống kiểm soát phiên bản
59.
Điều nào sau đây cần được xem xét khi lựa chọn công cụ quản lý cấu hình phần mềm?
a)
Yêu cầu phần cứng
b)
Hỗ trợ hệ điều hành
c)
Môi trường phát triển
d)
Tất cả các phương án còn lại
60.
Lựa chọn nào phù hợp với mô tả về vùng tổ chức hay khu vực trung gian (staging area) trong hệ thống quản lý phiên bản Git?
a)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
b)
Khu vực các nhà phát triển làm việc trực tiếp để thay đổi, cập nhật tệp tin
c)
Khu vực này là nơi Git lưu trữ siêu dữ liệu và cơ sở dữ liệu đối tượng cho dự án. Đây là thứ được sao chép khi thực hiện lệnh clone
d)
Khu vực sẽ lưu trữ những thay đổi trên tập tin để nó có thể được commit
61.
Thuật ngữ nào sau đây phù hợp nhất với phát biểu "Sự kết hợp các nhánh phiên bản để tạo phiên bản mới của thành phần bao gồm tất cả các thay đổi đã được thực hiện"?
a)
Baseline
b)
Branching
c)
Codeline
d)
Merging
62.
Hệ thống quản lý phiên bản như hình minh họa (với Repository trung tâm kết nối các Working copy) được gọi là?
a)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều không đúng
b)
Hệ thống quản lý phiên bản tập trung
c)
Hệ thống quản lý phiên bản phân tán
d)
Hệ thống chia sẻ tệp tin
63.
Quản lý cấu hình hỗ trợ kiểm soát thay đổi bằng cách?
a)
Xác định xu hướng và nguyên nhân gốc rễ
b)
Đánh giá tác động của lỗi dịch vụ và tìm kiếm nguyên nhân liên quan
c)
Ánh xạ cơ sở hạ tầng tới các ứng dụng và quy trình kinh doanh
d)
Đánh giá chi phí và tác động liên quan đến sự thay đổi
64.
Trong khóa học này, thuật ngữ SCM là viết tắt cho?
a)
Software Configuration Management
b)
Supply Chain Management
c)
System Crossover Management
d)
Software Change Management
65.
Phương án nào có thể được xác định là mục cấu hình phần mềm (Software Configuration Item)?
a)
Tất cả các phương án còn lại
b)
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm
c)
Trình điều khiển cho các trường hợp kiểm thử
d)
Tài liệu thiết kế phần mềm, tài liệu hướng dẫn sử dụng
66.
Câu lệnh trong Git để đặt email người dùng cho kho lưu trữ hiện tại là gì?
a)
git config email
b)
git email.user
c)
git config user.email
d)
git email
67.
Nhiệm vụ nào sau đây không phải là một phần của quản lý cấu hình phần mềm (SCM)?
a)
Project planning
b)
Version control
c)
Change control
d)
Configuration status reporting
68.
Phần mềm đang bản 2.0.0. Nhà phát triển sửa một lỗi (bug) nhỏ khắc phục hiển thị nút bấm. Định danh phiên bản nào phù hợp sau thao tác này?
a)
2.1.2000
b)
2.0.1
c)
3.0.0
d)
1.2.2001
69.
Mô tả phù hợp cho việc tìm kiếm các mục cấu hình phần mềm?
a)
Xác định một lược đồ đặt tên thực thể để định danh cho các mục cấu hình phần mềm
b)
Các mục cấu hình phần mềm chỉ bao gồm các thông số phần cứng và cấu hình mạng
c)
Các mục cấu hình phần mềm chỉ bao gồm các tệp tin mã nguồn
d)
Tất cả mọi thực thể trong dự án đều cần được định cấu hình
70.
Quản lý cấu hình phần mềm (SCM) nằm trong các hoạt động bao trùm (umbrella activities)?
a)
Sai
b)
Đúng
71.
Câu lệnh để thu được thông tin phiên bản Git đã cài đặt là gì?
a)
gitVersion
b)
git help version
c)
git --version (trong tài liệu ghi git-version)
d)
getGitVersion
72.
Mô tả nào thể hiện sự cần thiết của quản lý cấu hình phần mềm?
a)
Quản lý cấu hình phần mềm cho phép các nhà phát triển theo dõi các thay đổi và khôi phục bất kỳ thay đổi nào khi gặp sự cố
b)
Quản lý cấu hình phần mềm yêu cầu các vai trò mới trong quy trình quản lý dự án
c)
Quản lý cấu hình phần mềm truyền bá các thay đổi trong các phiên bản chỉ dành cho người quản lý dự án
d)
Các hoạt động trong quản lý cấu hình phần mềm làm cho quy trình phát triển phần mềm phức tạp hơn
73.
Khi một sản phẩm của quá trình phát triển phần mềm được xét duyệt chính thức trở thành baseline thì nó sẽ không được thay đổi tiếp sau đó?
a)
Sai
b)
Đúng
74.
Phát triển phiên bản 1.2 của thực thể obj thành các phiên bản 1.3 và 2.0 như hình minh họa trong hệ thống quản lý phiên bản được gọi là?
a)
Check-in
b)
Branching
c)
Check-out
d)
Merging
75.
Các từ khóa có thể điền vào vị trí A, B theo thứ tự trong hình minh họa các thao tác của hệ thống quản lý phiên bản?
a)
get, set
b)
copy, paste
c)
check-in, check-out
d)
check-out, check-in
76.
Trong hệ thống quản lý phiên bản Git, mô tả nào phù hợp cho trạng thái Staged của tệp tin?
a)
Đánh dấu tệp tin đã được chỉnh sửa trong phiên bản hiện tại để đưa vào snapshot lần commit tiếp theo
b)
Tệp tin chưa được theo dõi phiên bản
c)
Dữ liệu (các thay đổi) đã được lưu trữ an toàn trong kho lưu trữ cục bộ
d)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều không đúng
77.
Câu lệnh để lấy trạng thái hiện tại của kho lưu trữ trong Git là gì?
a)
-status git
b)
git config -status
c)
git status
d)
git getStatus
78.
Đặc trưng của hệ thống kiểm soát phiên bản?
a)
Ghi lại lịch sử thay đổi
b)
Định danh phiên bản và bản phát hành
c)
Tất cả các phương án còn lại
d)
Sử dụng các cơ chế lưu trữ phiên bản hiệu quả
79.
Mục đích chính của việc báo cáo trạng thái cấu hình / kiểm kê trạng thái là để?
a)
Cung cấp một hoặc nhiều mục cấu hình phần mềm và sự chấp thuận của các mục cấu hình thu được thông qua đánh giá kỹ thuật chính thức
b)
Đảm bảo rằng thông tin thay đổi được truyền đạt giữa tất cả những người có liên quan
c)
Đảm bảo rằng việc kiểm soát của bên thứ ba được thực hiện
d)
Đánh giá hiệu suất của các nhà phát triển phần mềm
80.
Trong hệ thống quản lý phiên bản, thao tác nào đảm bảo rằng những thay đổi trên một tệp mã nguồn được thực hiện bởi một nhà phát triển sẽ có sẵn cho tất cả những nhà phát triển khác?
a)
Check-in
b)
Branching
c)
Merging
d)
Check-out
Reset
