wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì địa

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat đia lí Việt Nam trang 16, em hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?

a)

Tày, Nùng, Ê-Đê, Ba-Na.

b)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

c)

Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ nông

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

2.

Hiện nay, dân số nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

b)

xu hướng độc thân ngày càng phổ biến

c)

đời sống nhân dân khó khăn

d)

thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình

3.

Dân cư nước ta tập trung đông ở

a)

đồng bằng

b)

trung du

c)

miền núi

d)

biển - đảo

4.

Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta

a)

Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau

b)

Mỗi dân tộc có những nét văn hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch

d)

Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao

5.

1.  Tình trạng du canh du cư của một số dân tộc vùng cao đã được hạn chế do nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây

a)

Chính sách vận động định canh, định cư gắn với xóa đói, giảm nghèo

b)

Thu nhập của người dân tăng, đời sống của các dân tộc được nâng cao

c)

Tài nguyên thiên nhiên được khai thác hợp lí, môi trường được cải thiện

d)

Người dân nhận thức được hậu quả xấu của tình trạng du canh, du cư

6.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta

a)

A.  Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

b)

Do đời sống ngày càng khó khăn

c)

Điều kiện y tế được cải thiện

d)

Ý thức của người dân về kế hoặch hoá gia đình được nâng cao

7.

1.  Nguyên nhân kinh tế chủ yếu dẫn dến tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là

a)

phần lớn dân cư nước ta sống ở nông thôn

b)

cơ cấu dân số ở nông thôn trẻ, số người trong độ tuổi lao động đông

c)

mật độ dân số cao, thiếu ruộng đất cho người trồng trọt, chăn nuôi

d)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ, sự phát triển ngành nghề còn hạn chế

8.

Thành tựu lớn nhất của công cuộc đổi mới ở nước ta là

a)

nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, phát triển theo hướng CNH

b)

dân số ổn định, đời sống nhân dân ngày càng được nâng cao

c)

kinh tế, giáo dục và y tế đều phát triển nhanh

d)

giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động

9.

Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ

b)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

10.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta

a)

Đảm bảo an ninh lương thực trong nước

b)

A.  Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo ra các sản phẩm có giá trị xuất khẩu

c)

Tận dụng tài nguyên, phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

11.

Dựa vào Atlat địa lí trang 19, em hãy cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào của nước ta sau đây

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

12.

1.       Rừng phòng hộ không phải

a)

các khu rừng đầu nguồn các con sông

b)

các dải rừng ngập mặn ven biển

c)

các vườn quốc gia và các khu đự trữ thiên nhiên

d)

các cánh rừng chống cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung

13.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất ở nước ta để vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

14.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta gần đây phát triển nhanh, đặc biệt là nuôi

a)

sò huyết, ngọc trai

b)

tôm, cua

c)

nghêu, sò huyết

d)

tôm, cá da trơn

15.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây ở nước ta có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất

a)

Trà Vinh, Kiên Giang, Cà Mau

b)

Cà Mau, An Giang, Bến Tre

c)

Khánh Hòa, Bến Tre, Tiền Giang

d)

An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ

16.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở để

a)

phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng

b)

phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

phát triển các ngành công nghiệp nặng

d)

phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành

17.

Hai trung tâm công nghiệp nào sau đây là lớn nhất cả nước

a)

Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Hải Phòng và Biên Hòa

d)

Biên Hòa và Thành phố Hồ Chí Minh

18.

Ở nước ta, nơi có nguồn lao động dồi dào cho phép phát triển và phân bố các ngành công nghiệp

a)

điện tử - công nghệ cao

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

hóa chất, phân bón

d)

dệt – may, da - giày, chế biến lương thực - thực phẩm

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp cơ khí điện tử

b)

Công nghiệp dệt may, da giày

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

20.

Theo Atlat địa lí trang 22, nhà máy thủy điện nào sau đây ở nước ta có công suất trên 1000 MW

a)

Hòa Bình

b)

Y-a-ly

c)

. Thác Bà

d)

. Trị An

21.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm những lĩnh vực nào dưới đây

a)

Khách sạn, nhà hàng, thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

b)

Tài chính, tín dụng, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

c)

Khoa học công nghệ, giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao

d)

Quản lí nhà nước, đoàn thể và bảo hiểm bắt buộc

22.

Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 23, đường quốc lộ 1A không đi qua thành phố nào dưới đây

a)

Cần Thơ

b)

Thanh Hóa

c)

Biên Hòa

d)

Việt Trì

23.

Theo Atlat địa lí Việt Nam trang 23, đường quốc lộ 1A không đi qua thành phố nào dưới đây

a)

đường sông

b)

đường bộ

c)

đường sắt

d)

đường biển

24.

Ý nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta

a)

Cả nước là một thị trường thống nhất

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu được mở rộng

c)

Hàng hóa dồi dào, đa dạng

d)

Hàng hóa tự do lưu thông trong cả nước

25.

Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu

c)

Thực phẩm và hàng tiêu dùng

d)

Hàng nông-lâm-thủy sản

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, em hãy cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu (năm 2007)

a)

Hà Nội

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Hải Phòng

27.

Các di sản nào dưới đây là di sản văn hóa thế giới của nước ta

a)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long

b)

Phố cổ Hội An, Cố đô Huế, Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Thánh địa Mĩ Sơn, Cao nguyên đá Đồng Văn, Phố cổ Hội An

d)

Vường quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng, Phố cổ Hội An, Cố đô Huế

28.

Loại khoáng sản nào dưới đây có trữ lượng lớn nhất ở tiểu vùng Đông Bắc

a)

Sắt

b)

Thiếc

c)

Than

d)

Apatit

29.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016

a)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm

b)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

c)

Giá trị nhập khẩu luôn lớn hơn giá trị xuất khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu

30.

Vị trí của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung Quốc

c)

Trung Quốc

Đông Bắc Cam-pu-chia

d)

Biển Đông

31.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

32.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Gốm hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

b)

Chiếm 30,7% số dân cả nước

c)

Diện tích lớn nhất nước ta (trên 100 nghìn km²).

d)

Gồm có 15 tỉnh

33.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây đã và đang xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

c)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

34.

1.       Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh trong ngành công nghiệp khai khoáng vì

a)

có diện tích đất feralit lớn nhất

b)

có tài nguyên khoáng sản phong phú nhất

c)

có khí hậu lạnh nhất

d)

có nhiều sông có giá trị thủy điện nhất

35.

1.       Tiểu vùng Tây Bắc nước ta không có thế mạnh kinh tế về

a)

phát triển thủy điện

b)

trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

nuôi trồng, đánh bắt thủy sản

36.

Thế mạnh kinh tế nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

37.

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh nào sau đây có thế mạnh về kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Lào Cai

b)

Thái Nguyên

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

38.

Di sản thế giới nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Danh thắng Tràng An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Di tích Mỹ Sơn

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa sông

c)

Đất phèn

d)

Đất xám phù sa cổ

40.

1.       Cho bảng số liệu:

Mật độ dân số các vùng trong năm 2016 (đơn vị: nghìn người/km2)

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

. Biểu đồ miền

41.

1.       Bờ biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ khúc khuỷu tạo điều kiện thuận lợi để

a)

xây dựng cảng nước sâu

b)

phát triển nghề muối

c)

. phát triển du lịch

d)

khai thác tổ yến

42.

Vai trò đặc biệt quan trọng của tài nguyên rừng phòng hộ ven biển đối với các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

giảm bớt tình trạng sạt lở bờ biển

b)

hạn chế hiện tượng sa mạc hóa

c)

giảm bớt lũ lụt và xói mòn đất

d)

hạn chế gió, bão và triều cường

43.

Thế mạnh kinh tế nào dưới đây không phải của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

. Trồng cây lương thực

c)

Chăn nuôi bò

d)

Khai thác thủy sản

44.

Loại khoáng sản nào dưới đây đang được khai thác chủ yếu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Mangan, thiếc

b)

Sét, cao lanh

c)

Đá quí, vàng

d)

Cát thủy tinh, titan

45.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

46.

Bãi biển nổi tiếng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Non Nước

b)

Thiên Cầm

c)

Nha Trang

d)

Mũi Né

47.

Loại thiên tai nào sau đây ít xảy ra ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

Gió Tây khô nóng

b)

Bão

c)

Sạt lở bờ biển

d)

Xâm nhập mặn

48.

Vị trí lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ không giáp với vùng kinh tế nào sau đây

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

49.

Ngành kinh tế nào dưới đây có khả năng phát triển ở ven biển của Bắc Trung Bộ

a)

Khai thác dầu khí

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

d)

Chăn nuôi gia súc

50.

Các tuyến đường Bắc – Nam nào dưới đây chạy qua vùng Bắc Trung Bộ

a)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường 14

b)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 8

c)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 9

d)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh

51.

Thành phố nào sau đây là trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Đông Hà

d)

Huế

52.

Loại cây công nghiệp hàng năm nào dưới đây được trồng với diện tích khá lớn trên các vùng đất cát pha duyên hải Bắc Trung Bộ

a)

Đậu tương, thuốc lá

b)

Lạc, vừng

c)

Bông, dâu tằm

d)

Mía, hồ tiêu

53.

Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Công nghiệp chế biến phát triển, lao động có kĩ thuật

b)

Chính sách phát triển, nguồn thức ăn phong phú

c)

Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng khá tốt

d)

Nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn

54.

1.       Cho bảng số liệu:

Thu nhập bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số vùng ở nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng có tốc độ tăng nhanh nhất

b)

Mức thu nhập bình quân đầu người của các vùng đều tăng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng chậm nhất

d)

Đông Nam Bộ có mức thu nhập cao nhất trong ba vùng

55.

áp án nào dưới đây là tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

56.

Đáp án nào dưới đây là hai trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Nam Định và Hà Nội

b)

Hải Phòng và Phúc Yên

c)

Phúc Yên và Nam Định

d)

Hà Nội và Hải Phòng

57.

1.       Cho bảng số liệu:

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và cả nước

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

58.

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho vùng đồng bằng sông Hồng

a)

đưa vụ đông thành vụ sản xuất chính

b)

trồng thêm nhiều loại cây nhiệt đới

c)

tăng thêm một vụ lúa

d)

. tăng diện tích nuôi trồng thủy sản

59.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào dưới đây bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Đà

b)

Sông Hồng và sông Mã

c)

Sông Hồng và sông Cả

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa sông

c)

Đất phèn

d)

Đất xám phù sa cổ