wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh. ôn toán

Total questions: 139

Worksheet time: 23hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

2.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

7.

. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

a)

Song song với trục hoành.

b)

Song song với trục tung.

c)

Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a.

d)

Đi qua gốc tọa độ O.

8.

Cho hàm số y = 2x. Điểm thuộc đồ thị là

a)

M(1;3);

b)

N(-1; 2);

c)

P(-1;-2).

d)

Q(2; 3).

9.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a \ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

10.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho hình vẽ bên. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ABD = ∆CDB ( c - c - c)

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

BD = CD

d)

AD = AB

13.

( Học sinh sọan câu trả lời dùng biểu thức Excel)

(a)  

14.



(a)  

15.

Viết tọa độ của điểm M trong hình

(a)  

16.

Cho hàm số y = f(x) = -3x

Tính f(-1)

(a)  

17.

Cho hàm số y = f(x) = -3x. Tính giá trị của x khi y = 6

(a)  

18.

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì hết nửa giờ. Nếu vẫn quãng đường đó, Minh đi với vận tốc 10km/h thì hết bao nhiêu phút?

(a)  

19.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 độ, góc B bằng 50 độ. Hãy Tính số đo của góc C

(a)  

20.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

21.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

22.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a c và b // c thì a b

23.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

24.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

29.

. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

a)

Song song với trục hoành.

b)

Song song với trục tung.

c)

Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a.

d)

Đi qua gốc tọa độ O.

30.

Cho hàm số y = 2x. Điểm thuộc đồ thị là

a)

M(1;3);

b)

N(-1; 2);

c)

P(-1;-2).

d)

Q(2; 3).

31.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a \ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

32.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho hình vẽ bên. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ABD = ∆CDB ( c - c - c)

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

BD = CD

d)

AD = AB

35.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

36.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a c và b // c thì a b

37.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

38.

Số điểm 10 trong lần kiểm tra học kì I của ba bạn Thanh, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Biết số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 bạn Ngân đạt được là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)

a)

45

b)

270

c)

180

d)

200

40.

cho hàm số y=f(x)=3x+2y=f\left(x\right)=3x+2  . tính f(-1) bẳng

a)

-5

b)

-1

c)

1

d)

5

41.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

42.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

43.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

44.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

45.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

46.

Cho hình vẽ bên, toạ độ của điểm Q là

a)

Q(0 ;-2)

b)

Q(-2 ;0)

c)

Q(-2 ;-2)

d)

Kết quả khác

47.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = 3. Khi x = -4 thì giá trị của y là bao nhiêu?

a)

-12

b)

12

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

43\frac{-4}{3}  

48.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 3. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y= 3x\frac{3}{x}  

b)

y=3x

c)

y= 13\frac{1}{3}  x

d)

x=3y

49.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 2 thì y = -6. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

13\frac{-1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

3

50.

Cứ 100 lít nước biển thì cho 4 kg muối. Hỏi 350 lít nước biển thì cho bao nhiêu kg muối?

a)

13

b)

11

c)

12

d)

14

51.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Hỏi dùng 15 máy cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

105

b)

100

c)

95

d)

110

52.

Cứ 100kg lúa thì cho 70 kg gạo. Hỏi 650 kg lúa thì cho số kg gạo là bao nhiêu

a)

450

b)

455

c)

460

d)

465

53.

Cho biết  hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 3 thì y bằng 4. Hệ số tỉ lệ a bằng

a)

34\frac{3}{4}  

b)

12

c)

43\frac{4}{3}  

d)

-12

54.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x =3 thì y =5. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y =15x

b)

y= 53\frac{5}{3}  x

c)

y= 35\frac{3}{5}  x

d)

y= 15x\frac{15}{x}  

55.

Khi y = ax\frac{a}{x}    với a #0 ta nói

a)

y tỉ lệ với x

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

y tỉ lệ nghịch với x

d)

x tỉ lệ nghịch với y

56.

Để làm một công việc trong 4 giờ cần 25 công nhân. Nếu 50 công nhân làm việc trong mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

8 giờ

d)

6 giờ

57.

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 90 km/h thì hết 1,5 giờ. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45km/h thi hết bao nhiêu thời gian?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

2,5 giờ

d)

3,5 giờ

58.

Cho hàm số y = f(x)= 3 x2x^2  + 3. Tính f(2)

a)

14

b)

15

c)

12

d)

16

59.

Cho hàm số y = f(x)= 2+ 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

f(0)=5

b)

f(1)=7

c)

f(2)=10

d)

f(-1)=-5

60.

Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x là

a)

(1;3)

b)

(2;3)

c)

(-1;3)

d)

(-2;6)

61.

Những điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1

a)

(0;1)

b)

(1;5)

c)

(-1;-3)

d)

(2;8)

62.

Điểm A(1;5) không thuộc đồ thị hàm số nào?

a)

y=2x+2

b)

y=2x+3

c)

y=5x

d)

y=6x-1

63.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = -4 thì y = -28. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

17\frac{1}{7}  

b)

7

c)

24

d)

17-\frac{1}{7}  

64.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 12-\frac{1}{2}  . Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=12xy=-\frac{1}{2}x  

b)

y= 2x

c)

y=-2x

d)

y=12xy=\frac{1}{2}x  

65.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC=ΔAKH\Delta ABC=\Delta AKH  

b)

ΔABC=ΔAHK\Delta ABC=\Delta AHK  

c)

ΔABC=ΔHAK\Delta ABC=\Delta HAK  

d)

ΔABC=ΔKHA\Delta ABC=\Delta KHA  

66.

Cho  tam giác ABC và  tam giác NPQ có AB = NQ, góc A = góc N. Cần thêm một điều kiện gì để  tam giác ABC và  tam giác NPQ bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh

a)

BC=NP

b)

AC = NP

c)

BC=PQ

d)

AC = PQ

67.

Cho  tam giác ABC và  tam giác NPQ có  góc A = góc N, góc B = góc P . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và  tam giác NPQ bằng nhau theo trường hợp góc- cạnh-góc

a)

AC=NQ

b)

AB=NP

c)

BC=NP

d)

AC=NP

68.

Cho  tam giác ABC và tam giác  NPQ có góc B =góc P = 90090^0  , AC = NQ, góc C = góc N. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng

a)

ΔABC=ΔQPN\Delta ABC=\Delta QPN  

b)

ΔABC=ΔNPQ\Delta ABC=\Delta NPQ  

c)

ΔABC=ΔNQP\Delta ABC=\Delta NQP  

d)

ΔABC=ΔQNP\Delta ABC=\Delta QNP  

69.

Giá trị tuyệt đối của 68-\frac{6}{8}    

a)

34\frac{3}{4}  

b)

34-\frac{3}{4}  

c)

68-\frac{6}{8}  

d)

43\frac{4}{3}  

70.

Thực hiện phép tính 3,4+2,8+3,83,42,8\left|-3,4\right|+2,8+\left|-3,8\right|-\left|-3,4\right|-\left|2,8\right|  

a)

-3,8

b)

3,8

c)

-5

d)

-4,7

71.

Kết quả của phép tính (13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3   

a)

327\frac{3}{27}  

b)

127\frac{1}{27}  

c)

127-\frac{1}{27}  

d)

327-\frac{3}{27}  

72.

Cho tỉ lệ thức 22x=7735\frac{22}{x}=\frac{-77}{35}   với x#0 thì

a)

x =50

b)

x =10

c)

x =48,4

d)

x =-10

73.

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài hai cạnh tỉ lệ với các số 1 và 5, biết chu vi mảnh đất là 120 m thì diện tích của mảnh đất đó là

a)

400 m2m^2  

b)

500 m2m^2  

c)

350 m2m^2  

d)

450 m2m^2  

74.

Tìm x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và x + y = 16

a)

x = 8 và y =8

b)

x= 10 và y =6

c)

x =6 và y =10

d)

x = 9 và y =7

75.

Viết phân số 718-\frac{7}{18}    dưới dạng số thập phân được kết quả là

a)

-0,38

b)

-0,3(8)

c)

-0,(38)

d)

-(0,38)

76.

Làm tròn số 79,1364 đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,12

77.

Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ

a)

225\sqrt[]{225}  

b)

0,131313...

c)

3,12(345)

d)

0,020020002...

78.

Cho  thì m=5\sqrt[]{m}=5   bằng

a)

m=5

b)

m=25

c)

m=-25

d)

m=-5

79.

Số thực được kí hiệu là

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

R

80.

Hai đường thẳng aa' và bb' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh với góc aOb là góc nào

a)

góc aOb'

b)

góc a'Ob

c)

góc b'Oa

d)

góc a'Ob'

81.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hai đường thẳng ab và a’b’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi:

a)

góc aOa' = 90090^0  

b)

góc aOa' = 1800180^0  

c)

góc aOa' < 90090^0

d)

góc aOa'> 90090^0

82.

Đường thẳng c cắt đường thẳng a và b như trong hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

83.

Cho a //b, số đo góc x trên hình vẽ bằng

a)

1400140^0  

b)

40040^0  

c)

1800180^0  

d)

90090^0  

84.

Cho a //b, số đo góc x trên hình vẽ bằng

a)

1300130^0   90090^0  

b)

50050^0  

c)

90090^0  

d)

000^0  

85.

Cho ba đường thẳng phân biệt x,y,z biết x z, yzx\perp\ z,\ y\perp z  . Kết luận nào sau đây đúng

a)

xyx\perp y  

b)

x cắt y

c)

x tạo với y 1 góc 45045^0  

d)

xyx\parallel y  

86.

Phát biểu định lý sau bằng lời

a)

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.

b)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

c)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.

87.

. Cho ΔABC\Delta ABC   chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

góc A+góc B+  góc C = 1800180^0  

b)

góc A+góc B+ góc C = 1000100^0  

c)

góc A+góc B+ góc C < 1000100^0  

d)

góc A+góc B+ góc C > 1800180^0  

88.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 30030^0   , góc C bằng 60060^0   . Số đo góc B là

a)

1800180^0  

b)

1200120^0  

c)

90090^0  

d)

1500150^0  

89.

Cho   Δ\Delta  ABC =   Δ\Delta  NHK. Chọn câu sai

a)

AB = NH

b)

AC = HK

c)

góc A = góc N

d)

góc K = góc C

90.

Cho   Δ\Delta  ABC =   Δ\Delta  DEF. Biết góc A bằng 37037^0   . Khi đó

a)

góc D= 33033^0  

b)

góc D= 37037^0  

c)

góc E = 37037^0  

d)

góc E = 43043^0  

91.

Kí hiệu Q là tập hợp nào?

a)

Số thực

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số vô tỉ

92.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương

a)

57\frac{-5}{-7}  

b)

57\frac{-5}{7}  

c)

47\frac{-4}{7}  

d)

47\frac{4}{-7}  

93.

Giá trị của biểu thức 3,6:1,2\left|-3,6\right|:\left|1,2\right|  

a)

-3

b)

3

c)

4,32

d)

0

94.

179:175=?17^9:17^5=?  

a)

17417^4  

b)

171417^{14}  

c)

1

d)

17

95.

Từ tỉ lệ thức ef=gh\frac{e}{f}=\frac{g}{h}  (a,b,c,d #0) suy ra được tỉ lệ thức sau:

a)

eh=gf\frac{e}{h}=\frac{g}{f}  

b)

fe=hg\frac{f}{e}=\frac{h}{g}  

c)

fe=gh\frac{f}{e}=\frac{g}{h}  

d)

ef=hg\frac{e}{f}=\frac{h}{g}  

96.

Chọn câu đúng. Nếu ef=gh\frac{e}{f}=\frac{g}{h}  thì

a)

e=g

b)

e.g=f.h

c)

e.h=f.g

d)

f=h

97.

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài hai cạnh tỉ lệ với số 1 và 3, biết chu vi mảnh đất là 80m thì diện tích mảnh đất đó là?

a)

300m2300m^2  

b)

50m250m^2  

c)

150m2150m^2  

d)

15m215m^2  

98.

Viết số thập phân 0.32 dưới dạng phân số tố giản

a)

825\frac{8}{25}  

b)

32100\frac{32}{100}  

c)

1650\frac{16}{50}  

d)

412,5\frac{4}{12,5}  

99.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

a)

1750\frac{17}{50}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

518\frac{5}{18}  

d)

1314\frac{13}{14}  

100.

Kết quả làm tròn số 0,7456 đến số thập phân thứ ba là

a)

0,746

b)

0,745

c)

0,740

d)

0,700

101.

Thực hiện phép tính 15:23 rồi làm tròn đến số thập phân thứ hai được kết quả là?

a)

0,65

b)

0,66

c)

0,64

d)

0,67

102.

Trong các số sau đây, số nào không có căn bậc 2

a)

-4

b)

32\frac{3}{2}  

c)

1

d)

0

103.

Phát biểu nào dưới đây sai

a)

3,5 là số nguyên dương

b)

7 là số tự nhiên

c)

-8 là số nguyên âm

d)

3\sqrt[]{3}   là số vô tỉ

104.

Số dương 4 có hai căn bậc hai là

a)

4=2-\sqrt[]{4}=-2  và 4=2\sqrt[]{4}=2  

b)

4=16-\sqrt[]{4}=-16  và 4=16\sqrt[]{4}=16  

c)

4=22\sqrt[]{4}=2^2  

d)

4=2\sqrt[]{4}=2  

105.

Tìm hai số x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và x+y =16

a)

x=6; y=10

b)

x=3; y=5

c)

x=12; y=20

d)

x=10;y=6

106.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mọi số thực đề là số hữu tỉ

b)

Mọi số hữu tỉ đều là số thực

c)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

d)

Mọi số vô tỉ đề là số thực

107.

Thay tỉ số số 1037:531410\frac{3}{7}:5\frac{3}{14}   bằng tỉ số giữa các số nguyên

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

3:1

108.

Viết số 1522\frac{15}{22}   dưới dạng số thập phân

a)

0,6(81)

b)

0,681

c)

0,68(1)

d)

0,(681)

109.

Số nào dưới đây là số vô tỉ?

a)

1,54687532....

b)

25\sqrt[]{25}  

c)

1,(234)1,\left(234\right)  

d)

34\frac{-3}{4}  

110.

Tính 73.747^3.7^4  

a)

777^7  

b)

7127^{12}  

c)

14714^7  

d)

49749^7  

111.

Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?

a)

34=34\left|\frac{-3}{4}\right|=\frac{3}{4}  

b)

34=34\left|\frac{-3}{4}\right|=\frac{3}{-4}  

c)

34=34\left|\frac{-3}{4}\right|=\frac{-3}{4}  

d)

34=34\left|\frac{3}{4}\right|=\frac{-3}{4}  

112.

Cho x = 34. 125.(256)\frac{-3}{4}.\ \frac{12}{-5}.\left(-\frac{25}{6}\right)  

a)

x=152\left|x\right|=\frac{15}{2}  

b)

x=152\left|x\right|=\frac{-15}{2}  

c)

x=252\left|x\right|=\frac{25}{2}  

d)

x=252\left|x\right|=\frac{-25}{2}  

113.

Kết quả của phép tính 1523.[(86)4518]\frac{15}{23}.\left[\left(\frac{-8}{6}\right)-\frac{45}{18}\right]   là b. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

a>-3

b)

a>0

c)

a<-3

d)

a= 52\frac{5}{2}  

114.

Chọn câu sai

a)

56Z\frac{5}{6}\in Z  

b)

145N145\in N   

c)

13R\sqrt[]{13}\in R  

d)

56Q\frac{5}{6}\in Q  

115.

Đa thức bậc năm có tối đa bao nhiêu nghiệm?

a)

1 nghiệm

b)

3 nghiệm

c)

5 nghiệm

d)

4 nghiệm

116.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x16A\left(x\right)=4x-16 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

117.

Nghiệm của đa thức M(x)=x4+1M\left(x\right)=x^4+1 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

118.

Đa thức N(x)=x24N\left(x\right)=x^2-4 có nghiệm là:


a)

4

b)

4 hoặc (- 4)

c)

2

d)

2 hoặc (- 2)

119.

Đa thức A(x)=(x+3)(x2)A\left(x\right)=\left(x+3\right)\left(x-2\right) có nghiệm là:

a)

x=2; x=1x=2;\ x=1

b)

x=2; x=1x=2;\ x=-1

c)

x=3; x=2x=-3;\ x=2

d)

x=2; x=1x=-2;\ x=-1

120.

Đa thức A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10

có bậc là:

a)

Tám

b)

Hai

c)

Ba

d)

Mười

121.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = 2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

122.

Nghiệm của đa thức x2 - 25 là

a)

5

b)

- 5

c)

5 và - 5

d)

5 hoặc - 5

123.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

124.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

125.

p(x)=x43x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

126.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

127.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = 5x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

2

b)

- 1

c)

5

d)

6

128.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 10 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-10

d)

4

129.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

130.

(x43x21)(x4x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4-x^2+5\right)=?  

a)

2x42x2+42x^4-2x^2+4  

b)

2x2  6-2x^2\ -\ 6  

c)

4x26-4x^2-6  

d)

4x264x^2-6  

131.

Cho f(x)=x3+5x24x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2

g(x)=x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6.

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

132.

Giá trị của biểu thức (x4+x21)(x41)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right)

tại x=2x=-2 là:

a)

11  

b)

4-4  

c)

44  

d)

3-3  

133.

Bậc của đa thức sau là mấy?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

7

b)

13

c)

4

d)

3

134.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3  

135.

Bậc của đa thức

x2y+3xy3y3+1x^2y+3xy^3-y^3+1  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

136.

Bậc của đa thức 2x3y2+xyz3z2+2x3y2-2x^3y^2+xyz-3z^2+2x^3y^2  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Bậc của đa thức không là:

a)

0

b)

1

c)

Không có bậc

138.

Tổng của hai đa thức A=5x2y+5x+3A=5x^2y+5x+3  và   B= xyz4x2y5x2B=\ xyz-4x^2y-5x-2  là:

a)

xyz+x2y+1xyz+x^2y+1  

b)

xyzx2y+1xyz-x^2y+1  

c)

xyz+x2y+10x+1xyz+x^2y+10x+1  

d)

xyz+1xyz+1  

139.

Cho   P=2xy+x2+y2+5P=-2xy+x^2+y^2+5  và    Q=2xy +y2+x2+8Q=2xy\ +y^2+x^2+8  . Tính    PQP-Q  

a)

PQ=2x2+2y2+13P-Q=2x^2+2y^2+13  

b)

PQ=4xy+3P-Q=-4xy+3  

c)

PQ=4xy3P-Q=-4xy-3  

d)

PQ=4xy+3P-Q=4xy+3