wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

A. Hạ Long - Cà Mau.                       .

b)

B. Quảng Ninh- Phú Quốc.

c)

C. Hải Phòng - Rạch Giá.

d)

D. Móng Cái- Hà Tiên.

2.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc

a)

A. thành phố Đà Nẵng.                          

b)

B. tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

C. tỉnh Quảng Ngãi

d)

D. tỉnh Khánh Hoà.

3.

Nội thuỷ là vùng nước

a)

A. tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

b)

B.  nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở

c)

C.  tính từ đường cơ sở rộng 12 hải lí.         

d)

D. ven bờ nằm trong đường cơ sở rộng 12 hải lí.

4.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng

a)

A. lãnh hải

b)

   B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. vùng đặc quyền về kinh tế.    

d)

D. thềm lục địa.

5.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi

a)

A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.

b)

B. đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

C. giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam.

d)

D. giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn.

6.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.

7.

Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển

a)

A. tiếp giáp với đất liền, nằm ở phía trong đường cơ sở.

b)

B. được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển.

c)

C. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

D. nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế. Nước ngoài được tự do về hàng hải.

8.

Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta

 

a)

 A. thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

b)

 B. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan.

c)

 C. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

d)

D. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.

9.

Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác.

a)

A. Chạy dài suốt lãnh thổ từ Bắc đến Nam.

b)

B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối.

c)

C. Núi nước ta có đ ịa hình hiểm trở.

d)

D. Núi nước ta có sự phân bậc rõ rang.

10.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho:

a)

A. Địa hình nước ta rất hiểm trở.

b)

B. Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

c)

C. Tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn.

d)

D. Thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc.

11.

Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì:

a)

A. Phần lớn là núi có độ cao dưới 2.000m

b)

B Chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong gian đoạn Tân kiến tạo.

c)

C. Chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ Sinh.

d)

D. Trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

12.

Đai rừng ôn đới núi cao của nước ta chỉ xuất hiện ở:

a)

A. Độ cao trên 1.000 m 

b)

  B. Độ cao trên 2.000 m

c)

C. Độ cao trên 2.400 m.

d)

D. Độ cao thay đổi theo miền.

13.

. Địa hình đồi núi đã làm cho:

a)

A. Miền núi nước ta có khí hậu mát mẻ, thuận lợi để phát triển du lịch.

b)

B. Nước ta giàu có về tài nguyên rừng với hơn ¾ diện tích lãnh thổ.

c)

C. Sông ngòi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn với công suất trên 30 triệu KW.

d)

D. Các đồng bằng thường xuyên nhận được lượng phù sa bồi đắp lớn.

14.

Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta.

a)

A. Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở.

b)

B. Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp.

c)

C. Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.

d)

D. Sông ngòi phát triển từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng.

15.

Trở ngại lớn nhất của địa  hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là:

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

b)

B. Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

c)

C. Động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

D. Thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi.

16.

Ở khu vực phía nam, loại rừng thường phát triển ở độ cao từ 500 m – 1000 m là:

a)

A. Nhiệt đới ẩm thường xanh.    

b)

B. Á nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới. 

d)

D. Á nhiệt đới trên núi

17.

Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là:

a)

A. Mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông.

b)

B. Chia cắt đồng bằng thành các châu thổ nhỏ.

c)

C. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt.

d)

D. Ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam gây khô nóng.

18.

Đây là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta.

a)

A. Núi cao trên 2.000 m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

b)

B. Địa hình thấp dưới 1.000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

C. Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên.

19.

Địa hình nước ta nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp vì:

a)

A. Lãnh thổ nước ta được hình thành từ giai đoạn tiền Cambri cách đây trên 2 tỉ năm.

b)

B. Lãnh thổ nước ta được hình thành rất sớm, bị bào mòn lâu dài sau đó lại được nâng lên.

c)

C. Lãnh thổ nước ta được hình thành chủ yếu trong giai đoạn Cổ kiến tạo.

d)

D. Lãnh thổ nước ta trải qua nhiều kì vận động tạo núi như Calêđôni, Hecxini, Inđôxini, Kimêri, Anpi.

20.

Điều kiện nhiệt độ để hình thành các đai rừng ôn đới núi cao ở nước ta là:

a)

A. Nhiệt độ các tháng mùa hè xuống dưới 25ºC.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm dưới 15ºC, tháng lạnh nhất dưới 10ºC.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 20ºC. tháng lạnh nhất dưới 15ºC.

d)

D. Nhiệt độ trung bình dưới 15ºC, không có tháng nào trên 20ºC.

21.

Nguyên nhân cơ bản nhất tạo nên sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta là:

a)

A. Nước ta là nước nhiều đồi núi.

b)

B. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

22.

Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi của nước ta là:

a)

A. Dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.  

b)

B. Nhiều nguy cơ phát sinh động đất.

c)

C. Dễ xảy ra tình trạng thiếu nước.

d)

D. Nạn cháy rừng dễ diễn ra nhất.

23.

“Địa thế cao hai đầu, thấp ở giữa, chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam”. Đó là đặc điểm núi của vùng:

a)

A. Tây Bắc   

b)

B. Đông Bắc.

c)

C.Trường Sơn Bắc.     

d)

D. Trường Sơn Nam.

24.

Nằm ở cực tây của năm cánh cung thuộc vùng núi Đông Bắc là dãy:

a)

A. Sông Gâm

b)

B. Đông Triều. 

c)

C. Ngân Sơn

d)

D. Bắc Sơn.

25.

Đây là hướng nghiêng của địa hình vùng Đông Bắc:

a)

A. Tây Bắc – Đông Nam.        

b)

B. Đông Bắc – Tây Nam.

c)

C. Bắc – Nam.            

d)

     D. Tây – Đông.

26.

Nằm ở phía tây nam của hệ thống Trường Sơn Nam là cao nguyên:

a)

A. Plâycu.   

b)

B. Mơ Nông.   

c)

C. Đắk Lắk.

d)

D. Di Linh.

27.

Các sườn đồi Bazan lượn song ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình:

a)

A. Đồng bằng.  

b)

B. Các bậc thềm phù sa cổ.

c)

C. Các cao nguyên.  

d)

D. Các bán bình nguyên.

28.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng và Đồng bằng châu thổ Cửu Long có chúng một đặc điểm là:

a)

A. Có địa hình thấp và bằng phẳng.

b)

B. CÓ hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

c)

C. Hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông.

d)

D. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

29.

“Địa hình núi đổ xô về mạn đông, có nhiều đỉnh cao trên 2000 m, phía tây là các cao nguyên”. Đó là đặc điểm của vùng:

a)

A. Đông Bắc. 

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.    

d)

   D. Trường Sơn Nam.

30.

Dây Bạch Mã là:

a)

A. Dãy núi bắt đầu của hệ núi Trường Sơn Nam.

b)

B. Dãy núi làm biên giới giữa Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

c)

C. Hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn.

d)

D. Biển Đông vai trò chủ yếu trong việc hình thành nên có nhiều cồn cát.

31.

Đây là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung.

a)

A. Là một tam giác châu thổ có diện tích 15.000 km².

b)

B. Nằm ở vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.

c)

C. Hình thanh trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn.

d)

D. Biển Đông vai trò chủ yếu trong việc hình thành nên có nhiều cồn cát.

32.

. Ở Đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng là do:

a)

A. Thường xuyên bị lũ lụt.

b)

B. Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

c)

C. Có địa h ình tương đối cao và bị chia cắt.

d)

D. Có hệ thống đê ngăn lũ hai bên các sông.

33.

Địa hình núi cao hiểm trở nhất của nước ta tập trung ở:

a)

A. Vùng núi Trường Sơn Nam.          

b)

B. Vùng núi Tây Bắc.

c)

C. Vùng núi Trường Sơn Bắc.       

d)

D. Vùng núi Đông Bắc.

34.

Địa hình vùng đồi trung du và bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở:

a)

A. Vùng đồi trung du thuộc dãy Trường Sơn Nam và Đông Nam Bộ.

b)

B. Trên các cao nguyên xếp tầng ở sườn phía tây của Tây Nguyên.

c)

C. Vùng đồi trung du thuộc dãy Trường Sơn Bắc của Tây Nguyên.

d)

D.Rìa đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

35.

Cao nguyên đất đỏ Bazan rộng lớn nhất của nước ta là:

a)

A. Đắk Lắk

b)

B. Lâm Viên.   

c)

C. P lây cu.  

d)

   D. Di Linh.

36.

Vùng núi thượng nguồn sông Chảy có đặc điểm:

a)

A. Cấu tạo chủ yếu bởi đá vôi.    

b)

     B. Gồm những đỉnh núi cao trên 2000 m.

c)

C. Có cấu trúc vòng cung.       

d)

D. Chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

37.

Ranh giới của vùng núi Tây Bắc là:

a)

A. Sông Hồng và sông Đà.  

b)

        B. Sông Đà và sông Mã

c)

C. Sông Hồng và sông Cả.          

d)

   D. Sông Hồng và sông Mã

38.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

A. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

b)

B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

39.

. Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm

a)

A. các dãy núi đâm ngang ra biển

b)

B. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

c)

C. là vùng núi cao nhất nước ta.    

d)

D. Các khối núi và cao nguyên ba dan xếp tầng.

40.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông

a)

A. Sông Tiền, sông Hậu.    

b)

B. Sông Hậu và sông Thái Bình.

c)

C. Sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

D. Sông Cả và sông Hồng.

41.

Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

A. phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

b)

B. phía Bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã.

c)

C. nằm ở tả ngạn sông Hồng.

d)

D. từ biên giới Việt Trung đến khuỷu sông Đà.

42.

. Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

  B. Đông Bắc.   

c)

C. Đông Nam Bộ.   

d)

 D. Tây Nguyên.

43.

Điểm khác biệt nhất về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là

a)

A. địa hình thấp.

b)

     B. có một số vùng trũng.

c)

C. không ngừng mở rộng.     

d)

  D. có hệ thống đê ngăn lũ.

44.

Các dãy núi có hình cánh cung là

a)

A. Sông Gâm, Trường Sơn Bắc.     

b)

B. Đông Triều, Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Bắc Sơn, Ngân Sơn.

d)

    D. Bắc Sơn, Pu đen đinh.   

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Đông Bắc?

a)

A. Có 4 dãy núi hình cánh cung quy tụ ở Tam Đảo.

b)

B. Các bồn trũng mở rộng thành các cánh đồng chạy dọc theo các dãy núi.

c)

C. Địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc- Đông Nam.

d)

D. Theo hướng vòng cung của các dãy núi là hướng vòng cung của các thung lũng sông.

46.

Dân cư đồng bằng sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với lũ là do

a)

A. lũ xảy ra quanh năm, lũ đột ngột, mực nước dâng cao.

b)

B. phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển.

c)

C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh.

d)

D. không có hệ thống đê ngăn lũ như đồng bằng sông Hồng.

47.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là

a)

A. xâm thực - bồi tụ.     

b)

 B. bóc mòn. 

c)

  C. bồi tụ.   

d)

D xâm thực..

48.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

a)

A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

B. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây.

c)

C. mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.

d)

D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

49.

. Biển Đông có diện tích

a)

A. 3,477 triệu km2 .

b)

 B. 3,577 triệu km2

c)

   C. 3,677 triệu km2

d)

D. Trên 1 triệu km2.

50.

Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của

A. khí hậu hải dương.                           B. khí hậu lục địa.

C. khí hậu lục địa nửa khô hạn.            D. khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.

a)

A. khí hậu hải dương.    

b)

B. khí hậu lục địa.

c)

C. khí hậu lục địa nửa khô hạn.   

d)

D. khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.

51.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của Biển Đông là

a)

A. Than đá.   

b)

B. Dầu khí.   

c)

C. Cát.   

d)

D. Muối.

52.

Nhận định nào sau đây không đúng về thiên tai từ biển

a)

A. mỗi năm trung bình có 9- 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.

b)

B. mỗi năm trung bình có 3 - 4 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.

c)

C. mỗi năm có 3- 4 cơn bão trực tiếp đổ vào nước ta.

d)

D. hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta.

53.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

a)

A. Bắc Bộ. 

b)

  B. Trung Bộ.    

c)

    C. Nam Bộ.  

d)

D. Vịnh Thái Lan.

54.

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề

a)

A. khai thác thủy, hải sản.    

b)

B. nuôi trồng thủy sản.

c)

C. làm muối.

d)

D. chế biến thủy sản.

55.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp là do đâu?

a)

A. Phá để nuôi tôm

b)

B. Khai thác gỗ. 

c)

C. Cháy rừng.      

d)

D. Chiến tranh

56.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

A. Các bãi triều thấp, phẳng..   

b)

B. Các bờ biển mài mòn

c)

C. Các vũng, vịnh nước sâu.          

d)

D. Các đảo ven bờ.

57.

. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A. Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí.

b)

B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

c)

C. Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía Tây đất nước.

d)

D. Biến Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

58.

Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhiên nước ta?

a)

A. Xúc tiến mạnh mẽ vòng tuần hoàn sinh vật.

b)

B. Quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.

d)

D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm.

59.

Đặc điểm của bão ở nước ta

a)

A. mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.          

b)

B. diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

c)

C. tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.      

d)

D. chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

60.

. Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là:

a)

A. Dầu khí. 

b)

     B. Muối Biển.         

c)

C. Cát trắng     

d)

D. Titan.

61.

. Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng:

a)

A. Vịnh Bắc Bộ.     

b)

B. Vịnh Thái Lan.

c)

. Bắc Trung Bộ.       

d)

  D. Nam Trung Bộ.

62.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

A

a)

A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3.260 km bờ biển).