wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 53 câu

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông    

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát

b)

Ấn – Hằng.

c)

Hoàng Hà, Trường Giang

d)

A-mua và Ô-bi

2.

Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở vị trí nào của khu vực Tây Nam Á? 

a)

đông bắc

b)

tây nam

c)

ven các đại dương

d)

ở giữa

3.

Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở vị trí nào của khu vực Tây Nam Á? 

a)

Vùng núi Tây Nam Á.

b)

Vùng núi bắc á

c)

Vùng núi trung tâm châu á

d)

Vùng núi Đông Nam Á.

4.

: Cho biết các sông nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Á?

a)

Sông Ê-ni-xây, sông Lê-na

b)

Sông Mê Công, sông Hoàng Hà.

c)

Sông O-bi

d)

Vùng núi Đông Nam Á

5.

Vùng núi Đông Nam Á

a)

Vùng núi Đông Nam Á

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Dầu mỏ

6.

Các mỏ dầu của khu vực Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Phía bắc khu vực

b)

Ven vịnh Pec – xích

c)

Ven vịnh phía nam

d)

Ven biển địa trung hải

7.

Các nước có nhiều dầu mỏ nhất ở Tây Nam Á là

a)

Ả-rập Xê-út, Thổ Nhĩ Kì, Xi-ri, Cô-oét.

b)

Ả-rập Xê-út, Thổ Nhĩ Kì, Xi-ri, Cô-oét.

c)

Ả-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét.

8.

Con sông nào chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng?

a)

A.      Sông Hằng.

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Mekong

9.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

A.      Bắc Á

b)

A.      Đông Á

c)

A.      Đông Nam Á và Nam Á.

d)

A.      Tây Nam Á và Trung Á

10.

Các sông ở Bắc Á có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông dày đặc.

b)

Chảy theo hướng từ nam lên bắc.

c)

Sông đóng băng vào mùa đông.

11.

Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng lớn vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa xuân

c)

Mùa xuân

d)

Mùa xuân

12.

giá trị kinh tế các sông của Bắc Á chủ yếu là

a)

Cung cấp nước cho sản xuất.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Giao thông và thủy điện.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi Bắc Á?

a)

Mạng lưới thưa thớt

b)

Sông chảy từ Nam lên Bắc

c)

Mùa đông, các sông bị đóng băng

d)

Mùa xuân gây lũ lụt.

14.

: Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm

a)

mạng lưới thưa thớt

b)

Nguồn cung cấp nước là do băng tan

c)

không có nhiều sông lớn

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn

15.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào?

a)

A.      Mùa xuân

b)

A.      Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

A.     Mùa đông

16.

Tại sao vào mùa xuân, các sông ở vùng Bắc Á có lượng nước rất lớn?

a)

Do nước mưa

b)

Do băng tuyết tan

c)

Do nguồn nước ngầm dồi dào

d)

Do nguồn nước ngầm dồi dào

17.

Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Tây Xi-bia

d)

A.      Tất cả đều sai.

18.

Ở châu Á, cảnh quan tự nhiên nào không bị con người khai thác để làm nông nghiệp, xây dựng khu dân cư, khu công nghiệp?

a)

Thảo nguyên

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan

d)

Rừng và cây bụi lá cứng

19.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

A.      Nam Á và Đông Á

c)

A.      Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

20.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc

21.

Những trở ngại chính trong việc giao lưu giữa các vùng ở châu Á là do

a)

Địa hình núi cao hiểm trở

b)

Hoang mạc rộng lớn

c)

Khí hậu giá lạnh khắc nghiệt

d)

Tất cả đều đúng

22.

Sản lượng khai thác dầu mỏ hàng năm của các nước Tây Nam Á là

a)

hơn1 tỉ tấn dầu.

b)

hơn1 tỉ tấn dầu.

c)

gần 1 tỉ tấn dầu

d)

. gần 2 tỉ tấn dầu

23.

Tây Nam Á nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

. Cận nhiệt và ôn đới

b)

. Cận nhiệt và ôn đới

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt

24.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

xung đột dai dẳng giữa người Ả- rập và người Do Thái.

25.

Tây Nam Á không tiếp giáp châu lục nào sau đây?

a)

. châu Á

b)

. châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

26.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

công nghiệp luyện kim

b)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

c)

cơ khí, chế tạo máy.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

27.

Ngành kinh tế chủ đạo của khu vực Tây Nam Á trước kia là

a)

thương mại

b)

nông nghiệp

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ

28.

Nằm kẹp giữa hai dãy núi Gát Tây và Gát Đông

a)

sơn nguyên Đê-can

b)

Bán đảo A-ráp

c)

Đồng bằng Ấn-Hằng

29.

Các miền địa lí chính của Nam Á từ bắc xuống nam lần lượt là

a)

dãy Hi – ma – lay – a; sơn nguyên Đê – can; đồng bằng Ấn – Hằng.

b)

sơn nguyên Đê – can; đồng bằng Ấn – Hằng; dãy Hi – ma – lay – a.

c)

. dãy Hi – ma – lay – a; đồng bằng Ấn – Hằng; sơn nguyên Đê – can.

30.

Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

. ôn đới hải dương.

31.

: Nam Á thuộc đới khí hậu nào sau đây?

a)

Đới khí hậu xích đạo

b)

. Đới khí hậu nhiệt đới.

c)

Đới khí hậu cận nhiệt

32.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

a)

Đới khí hậu xích đạo

b)

Đới khí hậu nhiệt đới.

c)

Đới khí hậu cận nhiệt.

33.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

Bắc Á

34.

Nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn bởi

a)

nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.

b)

nhịp điệu hoạt động của dòng biển nóng – lạnh.

c)

nhịp điệu hoạt động của gió mùa.

35.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố lượng mưa không đều ở khu vực Nam Á là

a)

. địa hình kết hợp với các dòng biển nóng – lạnh.

b)

địa hình kết hợp gió mùa

c)

vị trí gần hay xa biển.

36.

Chủng tộc chiếm phần lớn dân cư Đông Á là

a)

Ơ-rô-pê-ô-it.

b)

Môn-gô-lô-it.

c)

Ơ-rô-pê-rô-it

37.

Ấn Độ là nơi ra đời của hai tôn giáo lớn

a)

. Ki-tô giáo và Phật giáo

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

38.

Dân cư châu Á tập trung thưa thớt nhất ở khu vựa địa hình nào sau đây?

a)

SƠn nguyên đá vôi

b)

Cao nguyên

c)

Cao nguyên

39.

Dân cư Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông dân nhất châu Á, mật độ dân số thứ hai châu Á.

b)

Đông dân thứ hai châu Á, mật độ thứ nhất châu Á.

c)

Khu vực đa sắc tộc, đa tôn giáo.

40.

Các khu vực dân cư đông đúc ở châu Á thường có đặc điểm khí hậu nào sau đây?

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Khô lạnh, ít mưa

c)

Quá nóng hoặc quá lạnh.

41.

Đâu là khu vực thường xuyên xảy ra các hiện tượng mâu thuẫn xung đột sắc tộc và tôn giáo?

a)

Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á.

42.

Châu lục nào có quy mô dân số đông nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

43.

Các nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến bức tranh phân bố dân cư toàn châu Á?

a)

Địa hình, khí hậu.

b)

Địa hình, khoáng sản

c)

Khí hậu, khoáng sản.

44.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Tây Á là

a)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

b)

Phật giáo và Ki-tô giáo

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo

45.

Các sông lớn ở Đông Á đổ vào biển và đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

46.

Lũ ở sông ngòi khu vực Đông Nam Á diễn ra vào mùa nào?

a)

Đầu mùa xuân.

b)

Cuối hạ đầu thu.

c)

Cuối hạ đầu thu.

47.

Các sông lớn ở Đông Á được bắt nguồn từ đâu?

a)

các vùng thung lũng

b)

Các sơn nguyên, cao nguyên ở phía Tây.

c)

Các hoang mạc, sa mạc vùng trung tâm

d)

Vùng đồng bằng thấp nhỏ hẹp phía Đông.

48.

Hồi giáo là tôn giáo lớn ở:

a)

. Nam Á.

b)

Indonesia

c)

Ma-lai-xi-a.

49.

Ngọn núi Phú Sĩ là biểu tượng của quốc gia nào ở Đông Á?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

50.

Khu vực Đông Á có mấy nước?

a)

3 nước.

b)

4 nước

c)

4 nước và Đài Loan là một bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc.

51.

Các biển nào sau đây thuộc khu vực Đông Á?

a)

Biển Nhật bản

b)

Biển Hoàng Hải

c)

Biển Hoa Đông

d)

Tất cả đều đúng

52.

Dựa vào bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á, cho biết đồng bằng Hoa Trung của Trung Quốc được hình thành do sự bồi tụ phù sa của con sông nào?

a)

Tây Giang

b)

Hắc Long Giang

c)

Trường Giang

53.

Đông Á gồm mấy bộ phận:

a)

1

b)

2

c)

3