wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I ĐỊA

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á có chế độ nước theo mùa do ảnh hưởng của?

a)

chế độ mưa gió mùa

b)

địa hình và gió mùa.

c)

biển và dòng biển.

d)

hướng núi, dòng biển

2.

Hiện nay, quốc gia có số lượng gạo xuất khẩu đứng hàng thứ nhất và thứ nhì thế giới là

a)

Thái Lan, Việt Nam

b)

Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a

c)

Ấn Độ, Băng-la-đét

d)

Trung Quốc, Ấn Độ

3.

Ngày nay, hoạt động dịch vụ (giao thông vận tải, thương mại, viễn thông, du lịch...) được các nước coi trọng. Quốc gia có ngành dịch vụ phát triển cao là

a)

Nhật Bản

b)

Sin-ga-po

c)

Hàn Quốc

d)

Cả 3 quốc gia trên

4.

Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu

a)

Lúa mì, bông, chà là.

b)

Lúa gạo, ngô, chà là

c)

Lúa gạo, ngô, chè.

d)

Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

5.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là?

a)

Trâu, bò, lợn, gà, vịt

b)

Dê, bò, ngựa, cừu

c)

Cừu, lợn, gà, vịt

d)

Lợn, gà, dê, cừu

6.

Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á?

a)

Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

b)

Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

d)

Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

7.
a)

Ấn Độ

b)

Ả-rập Xê-út

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

8.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất châu Á?

a)

Nam Liên Bang Nga và trung tâm Ấn Độ.

b)

Đông Nam Thổ Nhĩ Kì và I-ran.

c)

Bắc Liên Bang Nga và Tây Trung Quốc.

d)

Phần lớn bán đảo Trung Ấn và Mông Cổ.

9.

Thành tựu nổi bật về sản xuất lúa gạo ở châu Á là?

a)

sản lượng chiếm 39% của thế giới.

b)

sản lượng chiếm 22,9% của thế giới.

c)

sản lượng chiếm 28,7% của thế giới.

d)

sản lượng chiếm 93% của thế giới.

10.

Sản lượng lúa của Việt Nam, Thái Lan thấp hơn trung Quốc, Ấn Độ nhưng xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới vì?

a)

Việt Nam, Thái Lan ít dân so với Trung Quốc, Ấn Độ.

b)

Đầu tư nhiều máy móc trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Có trình độ thâm canh cao.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Hiện nay, các nước dầu mỏ Tây Nam Á đã tham gia tổ chức Những nước sản xuất dầu mỏ thế giới nhằm đấu tranh với các nước tư bản phát triển trong việc mua bán, định đoạt giá cả dầu mỏ. Tổ chức này có tên gọi tắt là?

a)

ASEAN   

b)

UNDP

c)

OPEC  

d)

UNICEF

12.

Câu 12: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

A.   Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

b)

B.   Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

c)

C.   Có vị trí chiến lược về kinh tế- chính trị

d)

D.  Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

13.

Câu 13: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục?

a)

A.   Châu Á-châu Âu- châu Phi

b)

B.   Châu Á-châu Âu- châu Mĩ

c)

C.   Châu Á-châu Phi-châu Mĩ

d)

D.   Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương.

14.

Câu 14: Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là?

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

d)

Đồi núi

15.

Câu 15: Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là?

a)

A.   Khí hậu gió mùa

b)

A.   Khí hậu hải dương

c)

A.   Khí hậu lục địa

d)

A.   Khí hậu xích đạo

16.

Câu 16: Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực là?

a)

A.   Than đá

b)

B. Vàng

c)

A.   Kim cương        

d)

A.   Dầu mỏ

17.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo?

a)

A.   Hồi giáo         

b)

A.   Ki-tô giáo

c)

A.   Phật giáo        

d)

A.   Ấn Độ giáo

18.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á

a)

A.   Khai thác và chế biến than đá

b)

A.   Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

A.   Công nghiệp điện tử-tin học

d)

A.   Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

19.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á

a)

A.   Tình hình chính trị rất ổn định

b)

A.   Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

c)

A.   Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

d)

A.   Các nước vẫn là thuộc địa.

20.

Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt chiếm bao nhiêu % lượng dầu mỏ thế giới?

a)

A.   50%.              

b)

A.   55%             

c)

A.   60%           

d)

A.   65%

21.

Quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất ở Nam Á

a)

A.   Pa-kis-tan          

b)

A.   Băng-la-đét          

c)

A.   Ấn Độ           

d)

A.   Nê-pan

22.

Khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào

a)

A.   Nhiệt đới.

b)

A.   Xích đạo.

c)

A.   Nhiệt đới gió mùa.

d)

A.   Ôn đới.

23.

Khu vực Nam Á có mấy miền địa hình chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Ở giữa của Nam Á là miền địa hình

a)

  Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Dãy Gát Đông và Gát Tây

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

25.

Ba miền địa hình chính của Nam Á từ Bắc xuống nam lần lượt là?

a)

sơn nguyên Đê- can, đồng bằng Ấn -Hằng, hệ thống núi Hy - ma - lay - a.

b)

hệ thống núi Hi - ma - lay - a, sơn nguyên Đê- can, đồng bằng Ấn - Hằng.

c)

đồng bằng Ấn - Hằng, hệ thống núi Hy - ma - lay - a, sơn nguyên Đê - can

d)

hệ thống núi Hi - ma - lay - a, đồng bằng Ấn - Hằng, sơn nguyên Đê - can

26.

Gió mùa mùa đông có hướng

a)

Tây Bắc  

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam 

d)

Đông Nam

27.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

a)

A.   Vĩ độ     

b)

Gió mùa  

c)

Địa hình 

d)

Kinh độ

28.

Nam Á có các kiểu cảnh quan

a)

Rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

b)

Rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

c)

Rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao

d)

Rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

29.

Nam Á có các hệ thống sông lớn

a)

A.   Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công

b)

A.   sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

c)

A.   Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

d)

A.   Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

30.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

A.   Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

A.   Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam

d)

A.   Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

31.

Quốc gia phát triển nhất Nam Á là

a)

A.   Ấn Độ             

b)

A.   Nê-pan            

c)

A.   Băng-la-det          

d)

A.   Pa-kis-tan

32.

: Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

a)

A.   Dịch vụ

b)

A.   Công nghiệp

c)

A.   Nông nghiệp

d)

A.   Khai thác dầu mỏ

33.

Nguyên nhân làm cho tình hình chính trị- xã hội trong khu vực thiếu ổn định?

a)

A.   Do bị đế quốc đô hộ kéo dài.

b)

A.   Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các dân tộc.

c)

A.   Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các tôn giáo.

d)

A.   Cả 3 nguyên nhân trên.

34.

Khu vực Nam Á là khu vực tập trung dân cư đông đúc với mật độ dân số

a)

A.   Trung bình trên thế giới.

b)

A.   Khá cao trên thế giới,

c)

A.   Lớn nhất thế giới.

d)

A.   Tất cả đều sai.

35.

Nam Á là nơi phát sinh ra hai tôn giáo lớn nào

a)

A.   Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

A.   Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

A.   Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

A.   Phật giáo và Hồi giáo

36.

: Quốc gia nào ở Nam Á có số dân đông thứ hai thế giới

a)

A.   Ấn Độ.

b)

A.   Pa-ki-xtan.

c)

A.   Băng-la-đét.

d)

A.   Nê-pan.

37.

Các nước Nam Á có nền kinh tế?

a)

A.   Chậm phát triển.

b)

A.   Đang phát triển.

c)

A.   Khá phát triển.

d)

A.   Rất phát triển.

38.

Những trở ngại lớn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của các nước Nam Á là?

a)

A.   Dân cư phân bố không đều.

b)

A.   Mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo trong khu vực.

c)

A.   Quá trình đô hộ kéo dài gần 200 năm của đế quốc Anh.

d)

A.   Tất cả đều đúng

39.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế của Ấn Độ:

a)

A.   Giảm giá trị tương đối ngành nông nghiệp.

b)

A.   Tăng giá trị công nghiệp và dịch vụ.

c)

A.   Tất cả đều đúng

d)

A.   Tất cả đều sai.

40.

Khu vực Đông Á có mấy nước?

a)

A.   3 nước.

b)

A.   4 nước.

c)

A.   4 nước và Đài Loan là một bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc.

d)

A.   5 nước.

41.

Đông Á gồm mấy bộ phận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á?

a)

A.   Phía tây Trung Quốc

b)

A.   Phía đông Trung Quốc

c)

A.   Bán đảo Triều Tiên

d)

A.   Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

43.

Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào

a)

A.   Thu đông

b)

A.   Đông xuân

c)

A.   Cuối xuân đầu hạ

d)

A.   Cuối hạ, đầu thu

44.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào

a)

Bão tuyết

b)

  Động đất, núi lửa

c)

A.   Lốc xoáy

d)

A.   Hạn hán kéo dài

45.

Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào

a)

A.   Trung Quốc và quần đảo Nhật Bản.

b)

A.   Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên.

c)

A.   Trung Quốc, đảo Hải Nam và bán đảo Triều Tiên.

d)

A.   Tất cả đều sai.

46.

Phần hải đảo của Đông Á là miền địa hình chủ yếu nào

a)

A.   Sơn nguyên

b)

A.   Bồn địa

c)

A.   Núi trẻ

d)

A.   Đồng bằng

47.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

A.   Khí hậu gió mùa

b)

A.   Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

A.   Khí hậu lục địa

d)

A.   Khí hậu núi cao

48.

Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

A.   Khí hậu gió mùa

b)

A.   Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

A.   Khí hậu lục địa

d)

A.   Khí hậu núi cao

49.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là?

a)

A.   Rừng lá kim và rừng hỗn hợp

b)

A.   Rừng lá kim

c)

A.   Xavan cây bụi

d)

A.   Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

50.

Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là

a)

A.   Phía đông của Đông Á.

b)

A.   Phía tây của Đông Á.

c)

A.   Phía nam của Đông Á.

d)

A.   Vùng hải đảo của Đông Á.