wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và CO2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

2.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

3.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

b)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

c)

hô hấp qua hệ thống ống khí

d)

bề mặt trao đổi khí rộng

4.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

5.

Trên cạn, cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

6.

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

châu chấu.

c)

chim.

d)

giun đất.

7.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mỏng và ẩm ướt

b)

Diện tích rộng

c)

Có nhiều màu sắc

d)

Có sự lưu thông khí

8.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

9.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp bằng mang.

10.

Hô hấp ở động vật là

a)

Tập hợp những quá trình trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra môi trường.

b)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2, để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đủ Ôxi và CO2 để thực hiện quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

d)

Quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

11.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

12.

Thú trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

13.

Ở giun đất trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

bề mặt tế bào.

c)

bề mặt phế nang.

d)

bề mặt ống khí.

14.

TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT PHỤ THUỘC CHỦ YẾU VÀO?

a)

BỀ MẶT TRAO ĐỔI KHÍ

b)

THỂ TÍCH CƠ THỂ

c)

MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ

d)

NƠI SỐNG CỦA CƠ THỂ

15.

NHỮNG LOÀI SINH VẬT NÀO HÔ HẤP BẰNG MANG?

a)

LOÀI CHIM

b)

LOÀI CÁ

c)

CÔN TRÙNG

d)

TÔM, CUA

16.

Khi nói về hình thức hô hấp bằng phổi, kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Chim là loài vật trên cạn trao đổi khí kém hiệu quả nhất.

b)

Lưỡng cư có thể hô hấp qua da và qua phổi.

c)

Ở người, phổi được cấu tạo từ rất nhiều phế nang.

d)

Đây là hình thức hô hấp đối với các loài sống trên cạn như bò sát, chim, thú và người.

17.

Ở NGƯỜI, Vì sao nồng độ CO2  trong không khí thở ra cao hơn so với hít vào?

a)

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

b)

Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang.

d)

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

18.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

19.

Sự trao đổi khí giữa máu và khí phế nang qua màng hô hấp xảy ra bằng cách

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Thực bào

20.

Máu đến phổi rất giàu

a)

Urê

b)

(a) Oxy   

c)

CO2

d)

Nhiều hồng cầu hơn