wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizziz ní hk1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Số đếm của công tơ điện ở mỗi gia đình cho ta biết

a)

thời gian sử dụng điện của mỗi gia đình.

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

số dụng cụ và thiết bị điện đang sử

d)

điện năng mà gia đình sử dụng

2.

 Chọn câu đúng.

Để quan sát từ phổ của từ trường của một nam châm ta có thể dùng vật liệu sau:

a)

Mạt đồng.

b)

Mạt nhôm

c)

Mạt kẽm

d)

Mạt sắt

3.

Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch. 

c)

 Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

4.

Trên một biến trở con chạy có ghi (50Ω - 2,5A). Ý nghĩa các con số ghi trên là:

a)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.

b)

2,5A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được, 50Ω là điện trở định mức của biến trở

c)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5A là cường độ dòng điện định mức của biến trở. 

d)

50Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5A là cường độ nhỏ nhất mà biến trở chịu được. 

5.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

Năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch.

c)

Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

d)

Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

6.

Trên nhiều dụng cụ dùng điện trong gia đình thường có ghi 220V và số Oát (W). Số Oát này có ý nghĩa là

a)

Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

b)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

c)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

d)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V. 

7.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh.

b)

Từ cực Bắc.

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau.

8.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

 1W = 1V. 1A

b)

Oát (W) là công suất

c)

 Oát là đơn vị đo công suất.

d)

1W = 1J/ 1s

9.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam.

c)

Đặt ở nơi đó các vụng giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam.

d)

Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam.

10.

 Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu.

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu. 

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

11.

Chọn câu trả lời sai.

Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần của các nút (1), (2), (3). Công suất của quạt khi bật

a)

Nút (3) là lớn nhất.

b)

Nút (1) là lớn nhất.

c)

Nút (2) nhỏ hơn nút (3).

d)

Nút (1) nhỏ hơn nút (2).

12.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

số đo lượng điện năng mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

số đo thời gian sử dụng điện trong đoạn mạch đó. 

13.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên

b)

Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.

c)

Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ.

d)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần. 

14.

Biến trở hoạt động dựa trên tính chất nào của dây dẫn?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

b)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.

c)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn.

15.

Trên một biến trở có ghi (50Ω - 2,5A). Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở là

a)

U = 125 V

b)

U = 52,5V.

c)

U = 20V.

d)

U = 47,5 V.

16.

Công suất điện cho biết

a)

Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

Năng lượng của dòng điện.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

17.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đoạn mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.

a)

P = U.I.

b)

 P = U/I

c)

P = U²/R

d)

P = I².R

18.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức

19.

Đơn vị của công suất là

a)

Ampe (A).

b)

Vôn (V).

c)

Oát (W).

d)

Jun (J)

20.

Một bóng đèn có ghi (220V - 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế.

a)

nhỏ hơn 220V.

b)

lớn hơn 220V.

c)

bằng 220V.

d)

bằng 110V

21.

Trong các loại thiết bị sau, thiết bị (linh kiện) nào có công suất nhỏ nhất?

a)

Đèn LED.

b)

Đèn pha ôtô.

c)

Đèn pin.

d)

Đèn điện chiếu sáng.

22.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun (J).

b)

Niuton (N).

c)

Kilôoat giờ (kWh).

d)

Oát giây (Ws).

23.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

số kilowatt trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.

24.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.

25.

Hiệu suất sử dụng điện năng là

a)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng hao phí do tỏa nhiệt

b)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng.

c)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng.

d)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ các dạng năng lượng khác.

26.

Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện. nước, máy khoan.

b)

Máy sấy tóc, máy bơm

c)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.

d)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện

27.

Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng

b)

cơ năng và năng lượng ánh sáng

c)

cơ năng và hóa năng.

d)

cơ năng và nhiệt năng

28.

Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng.

c)

Hóa năng

d)

Năng lượng ánh sáng

29.

Lượng điện năng sử dụng được đo bằng:

a)

vôn kế.

b)

ampe kế

c)

 ôm kế.

d)

công tơ điện

30.

Trong các biểu thức liên hệ về đơn vị sau đây, biểu thức nào là sai?

a)

1J = 1V.A.s

b)

 1W=1Js.

c)

1 kW.h = 3600000

d)

 1J = 1W.s

31.

Với cùng một dòng điện chạy qua, dây tóc của bóng đèn nóng lên tới nhiệt độ rất cao còn dây dẫn nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên bởi vì

a)

Điện trở của dây dẫn rất lớn.

b)

Điện trở của dây dẫn rất nhỏ.

c)

Định luật Jun - Len xơ chỉ áp dụng cho bóng đèn.

d)

Dây dẫn nối bóng đèn quá dài.

32.

Đèn nào sau đây sẽ tiêu hao ít điện năng nhất ?

a)

110V - 75W.

b)

 110V - 100W.

c)

220V - 20W

d)

220V - 40W

33.

Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng? 

a)

Công tơ điện

b)

Ổn áp.

c)

Công tắc.

d)

Cầu chì.

34.

Nam châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?

a)

 Sắt, đồng, bạc.

b)

 Sắt, nhôm, vàng.

c)

Sắt, thép, niken.

d)

Nhôm, đồng, chì.

35.

Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng

a)

Bắc - nam

b)

Đông - Nam.

c)

Tây - Bắc.

d)

Tây - Nam.

36.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nam châm?

a)

Nam châm luôn có hai từ cực Bắc và Nam

b)

Nam châm có tính hút được sắt, niken.

c)

Mọi chỗ trên nam châm đều hút sắt mạnh như nhau.

d)

Khi bẻ đôi một nam châm, ta được hai nam châm mới.

37.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh một nam châm.

b)

 Xung quanh một dây dẫn có dòng điện chạy qua

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

Mọi nơi trên Trái Đất.

38.

Dưới tác dụng từ trường của trái đất.

a)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

b)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau

c)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau.

d)

Nam châm luôn hút được sắt.

39.

Đường sức từ của ống dây có dòng điện có hình dạng là

a)

những đường cong kín.

b)

những đường cong hở.

c)

 những đường tròn.

d)

 những đường thẳng song song.

40.

 Khi sử dụng quy tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều

a)

từ cổ đến ngón tay.

b)

của 4 ngón tay. 

c)

xuyên vào lòng bàn tay.

d)

 của ngón tay cái.

41.

 Định luật Jun - Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Năng lượng ánh sáng.

d)

Nhiệt năng. 

42.

Khi sử dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây, thì chiều của đường sức từ là chiều

a)

xuyên vào lòng bàn tay.

b)

từ cổ tay đến ngón tay.

c)

của ngón tay cái

d)

của 4 ngón tay

43.

Điện năng không thể biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng

c)

năng lượng nguyên tử

d)

cơ năng.

44.

Chọn câu đúng.

Mắc các dây dẫn vào một hiệu điện U không đổi. Trong cùng một thời gian ra trên dây dẫn thì nhiệt lượng tỏa ra phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?

a)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi.

b)

Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

c)

Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

d)

Giảm đi một nửa khi điện trở dây dẫn tăng lên gấp bốn

45.

Người ta dùng công tơ điện để đo đại lượng nào sau đây?

a)

Công suất điện.

b)

Công của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện trở của mạch điện

46.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kỳ.

b)

Song song với kim nam châm. 

c)

Vuông góc với kim nam châm. quy tắc nắm tay phải

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn.

47.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quy tắc nắm tay phải

a)

 A. chiều ngón cái chỉ chiều dòng điện.

b)

B. chiều của bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây.

c)

C. chiều ngón cái chỉ chiều đường sức từ trong ống dây.

d)

Cả B và C đều đúng

48.

 Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 2 lần.

b)

Giảm đi 4 lần.

c)

Giảm đi 16 lần.

d)

Giảm đi 8 lần.

49.

Trên một bàn là có ghi 220V–1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì có điện trở là

a)

 0,2Ω

b)

c)

44Ω

d)

5500Ω

50.

Hai bóng đèn dây tóc Đ1 (220V – 100W) và Đ2 (220 V – 40 W) mắc song song vào hiệu điện thế 220V thì đèn nào sáng hơn?

a)

Hai đèn sáng yếu như nhau.

b)

Đèn Đ2 sáng hơn.

c)

Đèn Đ1 sáng hơn.

d)

Hai đèn sáng như nhau.

51.

 Hai điện trở R =2 R2 được mắc song song vào nguồn điện có U không đổi. Gọi P1, P2 lần lượt là công suất tiêu thụ điện của R1 và R2 thì

a)

P₁ = 1/2 P2

b)

P₁ = 2 P2

c)

P₁ = P2

d)

P₁ = 4 P2

52.

Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20Ω. Điều chỉnh để dòng điện chạy qua 40% số vòng dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó là

a)

b)

 6Ω

c)

d)

10Ω

53.

Trên một bếp điện có ghi (220V – 1000W). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

220V là hiệu điện thế định mức của bếp điện.

b)

220V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng bếp ở hiệu điện thế này.

c)

1000W là công suất định mức của bếp điện.

d)

Khi bếp sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì công suất tiêu thụ của bếp là 1000W. 

54.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,2A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

0,6 J.

b)

0,6 W.

c)

15 W.

d)

2,8 W.

55.

Một bếp điện có điện trở 44Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V, công suất tiêu thụ của bếp là

a)

176W.

b)

9680W

c)

 264W.

d)

1100W.

56.

Khi mắc một điện trở R = 20Ω vào mạch điện thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Công suất tiêu thụ của điện trở này

a)

5W.

b)

10W.

c)

40W.

d)

0,5W.

57.

Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là

a)

0,5A.

b)

3A

c)

 2A

d)

18A.

58.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là:

a)

0,5Ω.

b)

27,5Ω

c)

2Ω.

d)

220Ω

59.

 Một người mắc một bóng đèn dây tóc loại 110V – 55W vào mạng điện 220V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Đèn sáng bình thường.

b)

Đèn không hoạt động.

c)

Đèn ban đầu sáng yếu, sau đó sáng bình thường.

d)

Đèn ban đầu sáng mạnh sau đó bị hỏng

60.

 Cho hai bóng đèn: bóng 1 loại 220V - 40W và bóng 2 loại 220V - 60W. Tổng công suất điện của hai bóng đèn bằng 100W trong trường hợp nào dưới đây?

a)

 Mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 220V.

b)

Mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 220V

c)

Mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 110V.

d)

Mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 110V.

61.

 Một bóng đèn có công suất định mức 110W và cường độ dòng điện định mức 0,5A. Để đèn sáng bình thường ta mắc nó vào hiệu điện thế.

a)

 110V.

b)

120V.

c)

 220V.

d)

240V.

62.

Trên một bóng đèn có ghi (12V–6W). Chọn câu phát biểu đúng

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A..

d)

Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

63.

Cho ba bóng đèn cùng loại mắc nối tiếp nguồn điện. Nhận xét nào sau đây về độ sáng của các đèn là đúng?

a)

Đèn 1 sáng nhất, sau đó đến đèn 2. Đèn 3 tối nhất.

b)

Các đèn sáng như nhau.

c)

Đèn 3 sáng nhất, sau đó đến đèn 2. Đèn 1 tối nhất

d)

Đèn 1 và 3 sáng như nhau. Đèn 2 tối hơn.

64.

Một bếp điện ghi (220V- 1000W). Điện năng tiêu thụ của bếp khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức trong 2 giờ là:

a)

2000W.

b)

2kWh

c)

2000J.

d)

720 kJ. 

65.

Một bóng đèn được mắc vào nguồn có hiệu điện thế 12V, công của dòng điện sản ra trong 1 giây trên dây tóc của đèn là 6J thì điện trở của nó là

a)

12 Ω.

b)

24 Ω

c)

36 Ω.

d)

 48 Ω.

66.

Một bóng đèn có dòng điện chạy qua là 0,5A khi nối với nguồn 120V. Năng lượng mà nguồn cung cấp cho đèn trong 5 phút là

a)

 9000J.

b)

18000J

c)

180000J.

d)

300J.

67.

Một bóng đèn được nối với nguồn 120V. Năng lượng mà nguồn cung cấp cho đèn trong 1 phút là 1800J. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là

a)

0.25A.

b)

0,5A.

c)

0,75A.

d)

1A

68.

Một bếp điện có công suất 1000W, hoạt động trong thời gian 1 giờ. Điện năng tiêu thụ của bếp là

a)

3,6.10^5J

b)

3,6.10^6J

c)

3,6.10^8

d)

3,6.10^9J

69.

Tương tác giữa hai nam châm

a)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

b)

các từ cực cùng tên thì đẩy nhau; các cực khác tên thì hút nhau.

c)

các từ cực cùng tên không hút nhau cũng không đẩy nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau. 

d)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên không hút nhau cũng không đẩy nhau.

70.

Nam châm hình chữ U hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở

a)

phần thẳng của nam châm.

b)

phần cong của nam châm.

c)

từ cực Bắc của nam châm.

d)

 hai từ cực của nam châm.

71.

Khi quan sát từ phổ bằng các mạt sắt trên tấm kính thì ta có thể xác định được:

a)

Vị trí của các cực trên nam châm.

b)

Tên của các cực trên nam châm

c)

 Vật liệu để chế tạo ra nam châm.

d)

Hướng của các đường sức từ của nam châm.

72.

Trong khoảng giữa hai từ cực nam châm hình chữ U thì từ phổ là

a)

những đường thẳng nối giữa hai từ cực.

b)

những đường cong nối giữa hai từ cực.

c)

 những đường tròn bao quanh hai từ cực.

d)

những đường thẳng gần như song song.

73.

 Một dây điện trở R = 200Ω được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào một ấm nước sau 10 phút nhiệt lượng tỏa ra là 30000J. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu dây có giá trị là

a)

I = 5A, U = 100V

b)

I = 0.5A, U = 100V

c)

 I = 0.5A, U = 120V

d)

I = 1A, U = 110V

74.

Một bếp điện có điện trở xem như không đổi. Công suất của bếp điện sẽ thay đổi như thế nào khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu bếp giảm đi 1,2 lần?

a)

Tăng 1,2 lần.

b)

Giảm 1,44 lần.

c)

Giảm 1,2 lần.

d)

Tăng 1,44 lần.

75.

Chọn câu trả lời đúng.

Trên một bóng đèn có ghi (110V − 55W).

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.

d)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A. 

76.

Chọn câu sai. 

Một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số. Lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là

a)

7,2. 10^8J.

b)

720 mJ

c)

7,2.10^5 kJ.

d)

720 MJ.

77.

Trên bóng đèn Đ1 có ghi 220V – 100W và bóng đèn Đ2 có ghi 220V – 25W. Khi sáng bình thường, điện trở tương ứng R1 và R2 của dây tóc các bóng đèn này có mối quan hệ nào dưới đây?

a)

R₁ = 4R₂.

b)

 R₁ = 16R₂

c)

4R₁ = R₂ 

d)

R₂ = 16R₁

78.

Một bóng đèn điện có ghi (220V - 100W) được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 30 ngày là:

a)

12 kW.h

b)

400 kW.h

c)

1440 kW.h

d)

43200 kW.h

79.

Một biến trở con chạy được mắc nối tiếp với một bóng đèn loại 6V – 0,5A rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bình thường. Điện trở toàn phần của biến trở là:

a)

18Ω

b)

36Ω

c)

48Ω

d)

72Ω

80.

Hai điện trở R1= 10Ω và R2= 30Q mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U = 12V. Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?

a)

P₁ = 0,9W; P₂ = 3,6W.

b)

P₁ = 3,6W; P2 = 2,7W.

c)

P₁ = 2,7W; P₂ = 0,9W.

d)

P₁ = 0,9W; P₂ = 2,7W.

81.

Hai điện trở R1 = 30Ω và R2 = 20Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 12V. Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?

a)

P₁ = 4,8W; P₂=7,2W.

b)

P₁= 360W; P₂ = 240W.

c)

 P₁ = 7,2W; P₂ = 4,8W.

d)

P₁ = 240W; P₂ = 360W.

82.

 Hai điện trở R1 = 30 Ω và R2 = 60Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 120V. Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch song song là:

a)

P = 480W.

b)

P = 240W.

c)

P = 160W.

d)

P = 720W