wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9

Total questions: 83

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

2.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

3.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

4.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

5.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

6.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

7.

Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu

a)

A. đỏ.

b)

B. vàng.

c)

C. tím.

d)

D. trắng.

8.

Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

A. ta thu được ánh sáng Màu đỏ.

b)

B. ta thu được ánh sáng Màu xanh.

c)

C. tối (không thấy có ánh sáng truyền qua).

d)

D. ta thu được ánh sáng Ánh sáng trắng.

9.

Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh. Chùm ánh sáng chiếu vào tấm lọc là:

a)

A. ánh sáng đỏ.

b)

B. ánh sáng vàng.

c)

C. ánh sáng trắng .

d)

D. ánh sáng từ bút lade.

10.

Chiếu lần lượt một chùm ánh sáng trắng và một chùm ánh sáng màu xanh qua một tấm lọc màu xanh. Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu:

a)

A. trắng.

b)

B. đỏ.

c)

C. xanh.

d)

D. vàng.

11.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ các đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

12.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương.

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem bóng đối chiếu.

13.

Có tia sáng chiếu từ không khí vào mặt nước thì

a)

góc phóng xạ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định được

14.

Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là:

a)

sini=nsinr\sin i=n\sin r

b)

sini=sinr\sin i=\sin r

c)

sini=2nsinr\sin i=2n\sin r

d)

sini=rsinr\sin i=r\sin r

15.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với góc tới bằng 60 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 60 độ

b)

góc khúc xạ bằng 60 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 60 độ

d)

góc khúc xạ bằng 90 độ

16.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

A. Tạo tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

B. Bài hát với mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

C. Tạo mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

d)

D. Tạo mặt phân cách giữa hai môi trường một góc bất kỳ tại điểm tới

17.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ được tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

18.

rên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IR

c)

C. Tia TRONG

d)

D.Tia SK

19.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

not change

d)

không thấy

20.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường. Khi đó, tia sáng:

a)

bị khúc xạ

b)

Bị phản xạ

c)

bị bẻ cong

d)

Đi thẳng

21.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) được tạo bởi:

a)

tia tới và mặt phân cách

b)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và tia khúc xạ

d)

tia tới và điểm tới

22.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc xạ xạ thì

a)

r = i

b)

r > i

c)

r < i

d)

2r = i

23.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30 0

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước

24.

Một tia sáng đèn pin được chiếu từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Ở mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước

d)

Ở dưới đáy bể nước

25.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

26.

Hình vẽ đang nhắc tới hiện tượng nào?

a)

Ảo ảnh

b)

Cầu vòng

c)

Bốc hơi

d)

Phân cực

27.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

28.

Con kiến bò ngang giọt sương, ta thấy nó to hơn thực tế vì....

a)

phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

29.

Trong số 4 nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng?

a)

Bóng đèn pin đang sáng

b)

Bóng đèn ống thông dụng

c)

Một đèn led

d)

Một ngôi sao

30.

Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu

a)

A. đỏ.

b)

B. vàng.

c)

C. tím.

d)

D. trắng.

31.

Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

A. ta thu được ánh sáng Màu đỏ.

b)

B. ta thu được ánh sáng Màu xanh.

c)

C. tối (không thấy có ánh sáng truyền qua).

d)

D. ta thu được ánh sáng Ánh sáng trắng.

32.

Các nguồn phát ánh sáng trắng là:

a)

A. mặt trời vào lúc ban ngày, đèn pha ôtô.

b)

B. nguồn phát tia laze.

c)

C. đèn LED.

d)

D. đèn ống dùng trong trang trí.

33.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A.Có thể tạo ánh sáng vàng bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua một tấm lọc màu vàng.

b)

B.Bút Lade khi hoạt động thì phát ra ánh sáng xanh.

c)

C.Ánh sáng do đèn pha ôtô phát ra là ánh sáng vàng.

d)

D.Bất kỳ nguồn sáng nào cũng phát ra ánh sáng trắng

34.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

A. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc.

b)

B. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu trắng hơn.

c)

C. Chiếu ánh sáng trắng qua bất cứ tấm lọc màu nào ta cũng được ánh sáng có màu đỏ.

d)

F. Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu trắng.

35.

Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh. Chùm ánh sáng chiếu vào tấm lọc là:

a)

A. ánh sáng đỏ.

b)

B. ánh sáng vàng.

c)

C. ánh sáng trắng .

d)

D. ánh sáng từ bút lade.

36.

Chiếu lần lượt một chùm ánh sáng trắng và một chùm ánh sáng màu xanh qua một tấm lọc màu xanh. Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu:

a)

A. trắng.

b)

B. đỏ.

c)

C. xanh.

d)

D. vàng.

37.

Tấm lọc màu có công dụng:

a)

A. chọn màu ánh sáng truyền qua trùng với màu tấm lọc.

b)

B. trộn màu ánh sáng truyền qua.

c)

C. giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua.

d)

D. ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng hơn

38.

Khi nhìn lâu một vật mà muốn đỡ mỏi mắt người ta thường để vật ở

a)

điểm cực cận CC.

b)

điểm cực viễn CV.

c)

trong khoảng nhìn rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn CV.

d)

ngoài khoảng cực viễn của mắt.

39.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là điểm mà khi mắt

a)

không điều tiết, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

không điều tiết, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

c)

điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

d)

điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

40.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

Hệ lăng kính

b)

Hệ thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính phân kì

d)

Hệ gương cầu.

41.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

42.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

43.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

44.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

45.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

46.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

47.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

48.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

49.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

50.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

51.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

52.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

53.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

54.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

55.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

56.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

57.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính hội tụ?

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

Làm bằng chất trong suốt.

c)

Có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

Có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi.

58.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

59.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

60.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

61.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

62.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

63.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia tới của tia ló qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

64.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

65.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

66.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

67.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2

d)

A1B1A2B2A_1B_1\ge A_2B_2

68.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

69.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

70.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

71.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

72.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

73.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

74.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

75.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì.

76.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

77.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
78.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

79.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

80.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

81.

Vật AB đặt trước kính L cho ảnh A'B' có tính chất ảnh ảo, cùng chiều với vật, có kích thước AB < A'B'. Vậy kính L là loại kính gì?

a)

gương phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Cả hai trường hợp A và B

82.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

83.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.