wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Full điểm Lý

Total questions: 78

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực từ?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc nắm tay trái.

c)

Quy tắc bàn tay phải.

d)

Quy tắc bàn tay trái.

2.

Muốn xác định được chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường thì cần phải biết những yếu tố nào?

a)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của dây.

b)

Chiều của đường sức từ và cường độ lực từ tại điểm đó.

c)

Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó.

d)

Chiều và cường độ của dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm đó.

3.

Khi dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song với các đường sức từ thì lực từ có hướng như thế nào?

a)

Cùng hướng với dòng điện.

b)

Cùng hướng với đường sức từ.

c)

Vuông góc với cả dây dẫn và đường sức từ.

d)

Không có lực điện từ.

4.

Chọn câu đúng. Lực nào sau đây là lực từ?

a)

Lực tương tác của nam châm lên kim nam châm.

b)

Lực của từ trường tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

Lực tác dụng của nam châm lên sắt, thép.

d)

Lực tương tác giữa các nam châm điện.

5.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

Tác dụng của từ trường lên khung dây có dòng điện chạy qua.

b)

Tác dụng của lực điện từ lên nam châm điện có điện có dòng điện chạy qua.

c)

Tác dụng của dòng điện lên khung dây có dòng điện chạy qua.

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm có dòng điện chạy qua.

6.

Khi động cơ điện một chiều hoạt động thì có sự chuyển hóa:

a)

Từ cơ năng sang điện năng.

b)

Từ hóa năng sang điện năng.

c)

Từ nhiệt năng sang cơ năng.

d)

Từ điện năng sang cơ năng.

7.

Khi một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây có hướng :

a)

Vuông góc với cả dây dẫn và đường sức từ.

b)

Tạo với dây dẫn một góc 45°.

c)

Không có lực từ.

d)

Cùng hướng với dòng điện.

8.

Người ta sử dụng quy tắc bàn tay trái để :

a)

Xác định chiều của lực từ trong dây dẫn.

b)

Xác định chiều của dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

Xác định chiều của đường sức từ.

d)

Xác định chiều dòng điện, chiều của lực từ chạy trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.

9.

Phát biểu nào sau đây về động cơ điện một chiều đúng?

a)

Quạt điện dùng trong mạng điện gia đình là một động cơ điện một chiều.

b)

Khi nguồn điện cung cấp cho khung dẫn dây dẫn đảo cực thì chiều quay của rôto thay đổi.

c)

Dòng điện chạy trong khung dây dẫn luôn có một chiều cố định.

d)

Động cơ điện một chiều là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng.

10.

Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đi đến ngón tay giữa hướng theo :

a)

Chiều của lực từ.

b)

Chiều của đường sức từ.

c)

Chiều của dòng điện.

d)

Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam châm.

11.

Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Dưới tác dụng của lực từ, khung dây dẫn sẽ :

a)

Chỉ làm nén khung dây.

b)

Có thể làm nén hoặc kéo dãn khung dây

c)

Làm cho khung dây quay.

d)

Làm cho khung dây chuyển động từ trên xuống dưới.

12.

Động cơ điện một chiều quay được là nhờ tác dụng của lực nào?

a)

lực hấp dẫn

b)

lực từ.

c)

lực đàn hồi

d)

lực điện.

13.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?

a)

Bàn ủi điện và máy giặt.

b)

Máy khoan điện và mỏ hàn điện.

c)

Quạt máy và nồi cơm điện.

d)

Quạt máy và máy giặt.

14.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

B. Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

15.

Vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng?

a)

A. Vì ống dây cũng có tác dụng lực từ lên kim nam châm.

b)

B. Vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt

c)

C. Vì ống dây cũng có hai cực từ như thanh nam châm.

d)

D. Vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm

16.

Đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt nằm ngang, vuông góc với các đường sức từ giữa hai cực của nam châm như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB có chiều

a)

hướng thẳng đứng lên trên.

b)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

hướng thẳng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

d)

hướng thẳng từ ngoài vào trong mặt phẳng hình vẽ.

17.

Chọn đáp án KHÔNG chính xác: Từ phổ cho ta biết:

a)

Độ mạnh yếu của từ trường

b)

Dạng đường sức từ của từ trường

c)

Hình ảnh các đường mạt sắt khi đặt trong từ trường

d)

Chiều của đường sức từ

18.

Trên thanh nam châm thẳng, chỗ hút sắt mạnh nhất là:

a)

Mọi chỗ đều hút

sắt như nhau

b)

Cả hai từ cực

c)

Chỉ có cực Bắc

d)

Phần giữa của thanh

19.

Để xác định chiều của đường sức từ của một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua ta sử dụng quy tắc:

a)

Nắm tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Có thể dùng quy tắc nắm tay phải hoặc bàn tay trái

20.

Cấu tạo của động cơ điện gồm có 2 bộ phận chính là

a)

. nam châm và bộ góp điện.

b)

nam châm và khung dây dẫn.

c)

khung dây dẫn và bộ góp điện.

d)

khung dây dẫn và thanh quét.

21.

Trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua, đường sức từ có dạng

a)

giống hệt của nam châm thẳng

b)

là các đường cong khép kín

c)

giống hệt của nam châm tròn

d)

là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

22.

Trong quy tắc bàn tay phải thì

a)

chiều của đường sức từ trong lòng ống dây hướng theo ngón tay cái.

b)

chiều của đường sức từ trong lòng ống dây hướng theo 4 ngón tay.

c)

chiều của đường sức từ trong lòng ống dây hướng theo lòng bàn tay

d)

chiều của dòng điện chạy qua các vòng dây hướng theo ngón tay cái.

23.

Bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua, các đường sức từ có dạng

a)

là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

b)

là các đường cong không kín

c)

giống hệt đường sức từ của nam châm thẳng

d)

là các đường thẳng giao nhau tại 1 điểm

24.

Chiều của lực từ có hướng

a)

Từ ngoài vào trong trang giấy

b)

hướng ra ngoài

c)

hướng sang phải

d)

hướng sang trái

25.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

sang phải

d)

sang trái

26.

Chiều của lực từ có hướng

a)

từ trong ra ngoài

b)

từ ngoài vào trong trang giấy

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

27.

Chiều của lực từ có hướng

a)

sang phải

b)

sang trái

c)

từ ngoài vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

28.

Chiều của lực từ có hướng

a)

Sang phải

b)

Sang trái

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

29.

Chiều của lực từ có hướng

a)

Sang trái

b)

sang phải

c)

Vào trong trang giấy

d)

Ra ngoài trang giấy

30.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

vào trong

d)

ra ngoài

31.

Chiều đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

32.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

sang trái

d)

sang phải

33.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

sang trái

b)

sang phải

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

34.

Chiều của dòng điện có hướng

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trang giấy đi ra

c)

sang phải

d)

sang trái

35.

Lực từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trong trang giấy ra ngoài

c)

sang phải

d)

sang trái

36.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

xuống dưới

37.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

trên xuống

38.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ A đến B

b)

từ B đến A

c)

trên xuống

d)

lên trên

39.

Chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình sau có chiều:

a)

Từ B sang A

b)

Từ A sang B.

c)

Không đủ dữ kiện để xác định chiều dòng điện qua dây dẫn AB.

d)

Không có dòng điện qua dây dẫn AB.

40.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

41.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

42.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

43.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

44.

Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:

a)

Kẽm.

b)

Sắt non.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

45.

Chọn phát biểu đúng khi nói về động cơ điện một chiều?

a)

nam châm để tạo ra dòng điện.

b)

bộ phận đứng yên là roto.

c)

khung dây dẫn là bộ phận đứng yên.

d)

để khung có thể quay liên tục cần phải có bộ góp điện.

46.

Roto của động cơ điện một chiều trong kĩ thuật được cấu tạo như thế nào?

a)

là một nam châm vĩnh cửu có trục quay.

b)

là một nam châm điện có trục quay.

c)

nhiều cuộn dây dẫn có thể quay quanh một trục.

d)

nhiều cuộn dây dẫn cuốn quanh một lõi thép gắn với vỏ máy.

47.

Cho một đoạn dây dẫn đang trong trạng thái có dòng điện chạy qua. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào biểu diễn đúng hướng của lực điện từ?

a)

hình a)

b)

hình b)

c)

hình c)

d)

không có hình nào biểu diễn đúng.

48.

Khi dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song với các đường sức từ thì lực điện từ có hướng như thế nào?

a)

cùng hướng với dòng điện.

b)

cùng hướng với đường sức từ.

c)

vuông góc với cả dây dẫn và đường sức từ.

d)

không có lực điện từ.

49.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

50.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

51.

Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:

a)

A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

c)

C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

d)

D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

52.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì chiều các ngón tay nắm lại chỉ điều gì

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây

b)

B. Chiều của đường sức từ tác dụng lên nam châm thử

c)

C. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây

d)

D. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt trong lòng ống dây

53.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây.

a)

B là từ cực Nam của ống dây

b)

B là từ cực Bắc của ống dây

c)

A là từ cực Bắc của ống dây

d)

Không xác định được

54.

ĐẦU TRÊN CỦA ỐNG DÂY LÀ CỰC GÌ?

(a)  

55.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau ?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

c)

Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

d)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

56.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất

57.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ quy ước nào sau đây?

a)

Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có độ mau thưa tùy ý

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)

Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm

58.

Trên hình 23.6 lực từ tác dụng lên kim nam châm đặt ở điểm nào là mạnh nhất

a)

Điểm 1.

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

59.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam.

c)

Đặt ở nơi đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam.

d)

Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam.

60.

Có hiện tượng gì xảy ra với một thanh thép khi đặt nó vào trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Thanh thép bị nóng lên.

b)

Thanh thép bị phát sáng.

c)

Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây.

d)

Thanh thép trở thành một nam châm.

61.

Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

a)

Dùng dây dẫn to quấn ít vòng.

b)

Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng.

c)

Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây.

d)

Tăng đường kính và chiều dài ống dây.

62.

Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.

b)

Vì dùng lõi thép thì sau khi bị nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.

c)

Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực điện từ của nam châm điện.

d)

Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi

63.

Để giữ các bức tranh trên bảng từ, người ta dùng.

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện.

c)

Sắt non.

d)

Thép.

64.

Nam châm điện là một ống dây có dòng điện chạy qua, trong lòng ống dây có một lõi làm bằng :

a)

Niken.

b)

Coban

c)

Thép

d)

Sắt non

65.

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của nam châm điện.

a)

Có thể tăng cường độ lực tác dụng của nam châm bằng cách tăng cường độ dòng điện.

b)

Có thể thay đổi tên cực từ của nam châm bằng cách thay đổi chiều của dòng điện.

c)

Gọn nhẹ, dễ di chuyển đến mọi nơi.

d)

Có thể thay đổi tên cực từ của nam châm bằng cách tăng số vòng dây.

66.

Thiết bị nào sao đây không phải là ứng dụng của nam châm điện?

a)

Chuông điện.

b)

Nam châm nâng.

c)

Rơ le trong nồi cơm điện.

d)

Cầu chì.

67.

Cách nào sau đây làm tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng dẫn có tiết diện lớn, quấn ít vòng.

b)

Tăng số vòng dây và giảm cường độ dòng điện.

c)

Tăng số vòng dây hoặc tăng cường độ dòng điện.

d)

Tăng đường kính của ống dây.

68.

Một cần cẩu dùng nam châm điện để nâng một kiện hàng, làm thế nào để cần cẩu thả kiện hàng xuống được?

a)

Hơ nóng nam châm.

b)

Ngắt dòng điện qua nam châm.

c)

Làm lạnh nam châm.

d)

Lắc mạnh cần cẩu xuống.

69.

Các nam châm điện được mô tả như hình sau: Hãy cho biết nam châm nào mạnh hơn?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

70.

Để chế tạo một nam châm điện mạnh ta cần có bộ phận nào?

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây ít vòng, lõi bằng sắt non.

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây ít vòng, lõi bằng thép.

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

71.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

A. các đường sức điện.

b)

B. các đường sức từ.

c)

C. cường độ điện trường.

d)

D. cảm ứng từ.

72.

Độ mau, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh.

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

d)

D. Chỗ đường sức từ càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều.

73.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường.

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện.

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu.

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh.

74.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý.

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.

75.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó.

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó.

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên vụn sắt đặt tại điểm đó.

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó.

76.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B là cực Bắc.

d)

D. A và B là cực Nam.

77.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình sau:

Cực Bắc của nam châm là

a)

A. Ở 2

b)

B. Ở 1

c)

C. Nam châm thử định hướng sai.

d)

D. Không xác định được.

78.

Nhìn vào đường sức từ của nam châm hình chữ U sau:

Hãy cho biết các cực của nam châm và tại những vị trí nào của nam châm có từ trường đều?

a)

A. Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở hai cực.

b)

B. Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở hai cực.

c)

C. Cực Bắc tại A, cực Nam tại B và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.

d)

D. Cực Bắc tại B, cực Nam tại A và từ trường đều ở giữa hai nhánh nam châm.