wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TL Học 101-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Tâm lý có chức năng điều chỉnh hoạt động của con người. Điều này có nghĩa là :
a)
Tâm lý uốn nắn các hoạt động cho phù hợp với mục tiêu đã đặt ra, phù hợp với điều kiện và hoàn cảnh thực tế.
b)
Tâm lý uốn nắn các hoạt động cho phù hợp với mục tiêu đã đặt ra đồng thời phù hợp với điều kiện và hoàn cảnh thực tế.
c)
Tâm lý đôn đốc hoạt động của con người theo mục đích chung đã đề ra
d)
Tâm lý xác định phương hướng cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, nội dung của hoạt động).
2.
Cùng nhận sự tác động của thế giới về cùng một hiện thực khách quan nhưng ở những chủ thể khác nhau xuất hiện những hình ảnh tâm lý với mức độ và sắc thái khác nhau. Nội dung trên đề cập đến đặc điểm nào trong phản ánh tâm lý
a)
Tỉnh lịch sử
b)
Tính xã hội
c)
Tính chủ thể
d)
Tính giao lưu
3.
Muốn quan sát đạt kết quả cao, người nghiên cứu cần chú ý:
a)
Xác định mục tiêu, nội dung kế hoạch quan sát
b)
Tiến hành quan sát một cách cẩn thận và có hệ thống
c)
Ghi chép tài liệu quan sát một cách khách quan, trung thực…
d)
Cả ba phương án đều đúng
4.
Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong khoảng thời gian dài, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng, đó là:
a)
Thuộc tính tâm lý
b)
Trạng thái tâm lý
c)
Quá trình tâm lý
d)
Phẩm chất tâm lý
5.
Những đặc điểm tâm lý mang tính ổn định, trở thành nét riêng của nhân cách, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi, muốn mất đi cần phải có thời gian dài, đó là:
a)
Thuộc tính tâm lý
b)
Trạng thái tâm lý
c)
Quá trình tâm lý
d)
Phẩm chất tâm lý
6.
Quá trình dùng một số câu hỏi đặt ra cho một số lớn đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về vấn đề cần nghiên cứu đó là:
a)
Phương đàm thoại
b)
Phương pháp điều tra
c)
Phương pháp Test (Trắc nghiệm)
d)
Phương pháp thực nghiệm
7.
“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của:
a)
Hượng tượng tự nhiên
b)
Trạng thái tâm lí.
c)
Thuộc tính tâm lí.
d)
Hiện tượng vô thức.
8.
Câu nào dưới đây thể hiện là một quá trình tâm lý
a)
Bích là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp
b)
Bác tôi là người thật thà, chịu khó
c)
Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp
d)
Cô tưởng tượng ra cảnh mình được bước vào cồng trường đại học trong tương lai
9.
Câu nào dưới đây thể hiện là một trạng thái tâm lý
a)
Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp
b)
Cô là người thật thà, chịu khó
c)
Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp
d)
Cô hình dung cảnh mình được bước vào cồng trường đại học trong tương lai
10.
Câu nào dưới đây thể hiện là một quá trình tâm lý
a)
Hòa là một cán bộ làm việc rất tâm huyêt với nghề
b)
Yến là một cô gái rất nhanh nhẹn, hoạt bát
c)
Dũng lâng lâng hạnh phúc vì anh ấy được gặp người yêu sau bao ngày xa cách.
d)
Linh đang làm bài thi kết thúc học phần môn tâm lý học đại cương.
11.
Câu nào dưới đây thể hiện là một thuộc tính tâm lý
a)
Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp
b)
Cô gái tôi yêu là người thật thà, chịu khó
c)
Đã hàng tháng cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp
d)
Cô hình dung cảnh mình được bước vào cồng trường đại học trong tương lai
12.
Hoạt động cá thể với những điều kiện quen thuộc, ổn định thì các kích thích tác động nối tiếp nhau theo một trật tự nhất định và trong não hình thành một hệ thống phản xạ có điều kiện để phản ứng trả lời theo một trật tự nhất định. Hiện tượng này gọi là:
a)
Định hình động lực (động hình)
b)
Phản xạ có điều kiện
c)
Phản xạ không điều kiện
d)
Hệ thống tín hiệu thứ hai
13.
Cảm ứng qua lại đồng thời là:
a)
Hưng phấn ở điểm này gây ức chế ở điểm kia và ngược lại.
b)
Ức chế ở điểm này gây ức chế ở điểm kia
c)
Hưng phấn ở điểm này gây hưng phấn ở điểm kia
d)
Hưng phấn ở điểm này gây ra hưng phấn và ức chế ở điểm kia
14.
Trong tâm lí học, khái niệm hoạt động là:
a)
Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.
b)
Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.
c)
Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.
d)
Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân
15.
Não hoạt động theo cơ chế nào để nhờ đó nảy sinh các hiện tượng tâm lý
a)
Hưng phấn
b)
Ức chế
c)
Phản xạ
d)
Phản hồi
16.
Đáp án nào không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao:
a)
Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan toả sang các điểm khác
b)
Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể để đáp ứng với môi trường luôn thay đổi, là cơ sở của hoạt động tâm lý.
c)
Cảm ứng qua lại đồng thời là hưng phấn ở điểm này gây ra ức chế ở điểm kia hay ngược lại
d)
Kích thích có cường độ lớn có thể gây ra phản ứng mạnh, kích thích có cường độ nhỏ gây ra phản ứng yếu trong phạm vi con người có thể cảm nhận được.
17.
Ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm lí cấp cao của người?
a)
Các phản xạ không điều kiện.
b)
Các phản xạ có điều kiện.
c)
Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh.
d)
Hoạt động của các trung khu thần kinh.
18.
Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là:
a)
Giao tiếp trực tiếp
b)
Giao tiếp chính thức
c)
Giao tiếp không chính thức
d)
Giao tiếp bằng ngôn ngữ.
19.
Trong những đặc điểm sau đây, đặc điểm nào KHÔNG đặc trưng cho hoạt động của con người?
a)
Hoạt động bao giờ cũng là quá trình tương tác trực tiếp với đồ vật cụ thể
b)
Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi chủ thể nhất định
c)
Hoạt động được tiến hành gián tiếp thông qua ngôn ngữ và các công cụ , phương tiện
d)
Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu chủ thể
20.
Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan sang điểm khác của hệ thần kinh. Đó là hiện tượng:
a)
Hưng phấn và ức chế tập trung
b)
Hưng phấn và ức chế lan tỏa
c)
Hưng phấn lan tỏa
d)
Ức chế lan tỏa
21.
Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:
a)
Bẩm sinh di truyền.
b)
Môi trường.
c)
Hoạt động cá nhân
d)
Tất cả các phương án đều đúng
22.
Tính ổn định của tri giác là do:
a)
Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định.
b)
Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược.
c)
Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể.
d)
Cả ba phương án đều đúng
23.
Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác:
a)
Chỉ diễn ra đồng thời
b)
Chỉ diễn ra nối tiếp
c)
Diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp
d)
Diễn ra vừa đồng thời vừa nối tiếp
24.
Ý nào dưới đây không đúng với tri giác:
a)
Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại.
b)
Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật.
c)
Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp.
d)
Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng.
25.
Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật :
a)
Tính đối tượng của tri giác.
b)
Tính lực chọn của tri giác
c)
Tính ý nghĩa của tri giác.
d)
Tính ổn định của tri giác.
26.
Khi tri giác con người tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tượng phản ánh của mình. Đó là nội dung của quy luật:
a)
Tính đối tượng của tri giác.
b)
Tính lực chọn của tri giác
c)
Tính ý nghĩa của tri giác.
d)
Tính ổn định của tri giác.
27.
Đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy:
a)
Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.
b)
Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.
c)
Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ bên trong mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.
d)
Cả ba phương án đều đúng
28.
Dấu hiệu nào không phù hợp với quá trình tư duy của con người:
a)
Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.
b)
Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.
c)
Kết quả nhận thức mang tính khái quát.
d)
Diễn ra theo một quá trình.
29.
Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở:
a)
Làm cho hoạt động của con người có ý thức
b)
Sự chặt chẽ trong việc giải quyết vấn đề
c)
Liên quan đến nhận thức cảm tính
d)
Cả ba phương án đều đúng
30.
Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?
a)
Tính gián tiếp.
b)
Tính trừu tượng và khái quát
c)
Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
d)
Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
31.
Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:
a)
Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng.
b)
Một quá trình tâm lí.
c)
Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng.
d)
Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.
32.
Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết:
a)
Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.
b)
Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.
c)
Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.
d)
Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân
33.
Điều nào không đúng với tưởng tượng:
a)
Nảy sinh trước tình huống có vấn đề.
b)
Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).
c)
Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.
d)
Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.
34.
Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người:
a)
Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn.
b)
Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.
c)
Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác.
d)
Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống
35.
Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:
a)
Tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.
b)
Luôn được thực hiện ngẫu nhiên.
c)
Chỉ có giá trị với xã hội.
d)
Cả ba phương án đều đúng
36.
Đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?
a)
Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.
b)
Phản ánh cái mới, cái chưa biết.
c)
Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh
d)
Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.
37.
Mức độ ghi nhớ có chủ định phụ thuộc vào:
a)
Động cơ, mục đích ghi nhớ
b)
Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.
c)
Hành động được lặp lại nhiều lần.
d)
Tính mới mẻ của tài liệu.
38.
Mức độ ghi nhớ không chủ định phụ thuộc vào:
a)
Động cơ, mục đích ghi nhớ
b)
Sự hấp dẫn của đối tượng ghi nhớ.
c)
Hành động được lặp lại nhiều lần.
d)
Tài liệu ngắn, dễ học.
39.
Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào:
a)
Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.
b)
Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.
c)
Kinh nghiệm của con người.
d)
Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.
40.
Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định:
a)
Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.
b)
Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.
c)
Có mục đích định trước.
d)
Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.
41.
Điều nào mà ghi nhớ có chủ định ít phụ thuộc nhất:
a)
Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.
b)
Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động.
c)
Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.
d)
Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.
42.
Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa:
a)
Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa các phần trong tài liệu.
b)
Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại.
c)
Tiêu hao năng lượng thần kinh ít.
d)
Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tập.
43.
Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?
a)
Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.
b)
Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn
c)
Thực chất là quá trình ôn tập.
d)
Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.
44.
Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?
a)
Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.
b)
Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.
c)
Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định.
d)
Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.
45.
Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.
a)
Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.
b)
Nội dung tài liệu không phù hợp nhu cầu sở thích, không gắn với xúc cảm.
c)
Tài liệu ít được sử dụng.
d)
Cả ba phương án đều đúng
46.
Đây là hiện tượng tâm lý nào: Là hiện tượng tâm lý ở tầng bậc thấp chưa ý thức, nơi mà ý thức không thực hiện được chức năng của mình
a)
Vô thức
b)
Ý thức
c)
Chú ý
d)
Tự ý thức
47.
Ở cấp độ nào mà con người nhận thức, tỏ thái độ có chủ tâm và dự kiến trước được hành vi của mình.
a)
Vô thức
b)
Ý thức
c)
Suy nghĩ
d)
Tiềm thức
48.
Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là:
a)
Ý thức được mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động
b)
Sự mới lạ của vật kích thích
c)
Độ tương phản của vật kích thích
d)
Sự hấp dẫn của vật kích thích.
49.
Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Độ mới lạ của vật kích thích.
b)
Cường độ của vật kích thích
c)
Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
d)
Ý thức, mục đích hoạt động.
50.
Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:
a)
Đặc điểm vật kích thích
b)
Xu hướng cá nhân
c)
Mục đích hoạt động.
d)
Tình cảm của cá nhân