NEW
Font size
Worksheetson hk1
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Cho phản ứng hoá học sau: CH3COOC2H5 + NaOH --> CH3COONa + C2H5OH
Phản ứng trên có tên gọi là
A. phản ứng este hoá.
B. phản ứng oxi hoá.
C. phản ứng xà phòng hoá.
D. phản ứng ete hoá.
Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3.
B.CH3COOH.
C.CH3COOCH3.
D.HCOOC6H5
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C4H9OH.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. C6H5OH.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOC3H7.
D. HCOOC2H5.
Cho axit axetic phản ứng với ancol X thì thu được etyl axetat. X có tên gọi là
A. Ancol metylic.
Ancol etylic.
Propan-1-ol.
Metanol.
Este nào sau đây có công thức phân tử là C2H4O2?
A. metyl fomat.
B. etyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl axetat.
Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo là
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 8.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
C. glixerol.
B. axit panmitic.
D. axit stearic.
Công thức cấu tạo thu gọn của axit panmitic là
A. C17H33COOH.
B. C17H35COOH.
C. C15H31COOH.
D. C17H31COOH.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Chất nào sau đây là chất béo?
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. C15H31COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. (C17H33COO)2C2H4.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A
A. nhóm chức ancol.
C. nhóm chức anđehit.
B. nhóm chức xeton.
D. nhóm chức axit.
Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc
A. β-glucozơ.
C. α-fructozơ.
B. α-glucozơ.
D. β-fructozơ.
: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa bạc?
A. AgNO3/NH3 (to).
C. O2 (to).
B. Cu(OH)2.
D. H2 (to, Ni).
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6)?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. Cu(OH)2.
D. AgNO3/NH3 (to).
Phát biểu sai là
Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như xenlulozơ đều cho cùng một monosaccarit.
Sản phẩm thủy phân tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Xenlulozơ trinitrat dùng chế tạo thuốc súng không khói.
Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. cồn.
C. giấm ăn.
D. nước.
Phân tử metylamin có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
A. 5.
B. 7.
C. 9.
D. 11.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH3.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2.
D. C6H5NH2 (anilin).
Đimetylamin có công thức phân tử là
A. CH3NH2.
B. C6H5NH2.
C. C2H5NH2.
. (CH3)2NH.
: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là đúng?
A. Đưa đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng đựng dung dịch chứa CH3NH2 đặc thấy có hiện tượng “khói trắng”.
B. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch alanin thấy quỳ tím hoá đỏ.
C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, thấy xuất hiện kết tủa vàng.
D. Đun nóng dung dịch anbumin, xuất hiện màu tím.
Có bao nhiêu amin bậc hai là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11N?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Hợp chất CH3– NH–CH2CH3 có tên gọi đúng là
A. đimetylamin.
B. etylmetylamin.
C. N-etylmetanamin.
D. đimetylmetanamin.
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. H2NCH2COOH.
B. C2H5NH2.
C. NH3.
D. CH3COOH.
Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. alanin.
C. valin.
D. lysin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. CH3CH(NH2)COOH.
C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH.
B. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH.
D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
A. lysin.
B. anilin.
C. axit glutamic
D. alanin.
Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
A. CH3COOH.
B. HCl.
C. NaOH.
D. CH3OH.
Nhóm –CONH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là
A. nhóm amit.
C. nhóm peptit.
B. nhóm cacbonyl.
D. nhóm amino axit.
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu N chứa nhóm
A. NO2.
B. NH2.
C. COOH.
D. CHO.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
A. Mg(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. KCl.
D. NaCl.
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Tripeptit.
B. Glixerol.
C. Đipeptit.
D. Saccarozơ.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. H2NCH2COOH.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH2=CHCOOH.
: Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Đipeptit có phản ứng màu biure.
Chất có phản ứng màu biure là
Tinh bột.
Chất béo
Saccarozơ
Protein.
Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
Hiđrocacbon.
Cacbohiđrat.
Protein.
Chất béo.
PVC là polime được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome
CH2=CCH-COOCH3.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CHCl.
CH2=CH-COOC2H5.
: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE.
PVC.
cao su buna.
olon.
: Tơ gồm 2 loại là
Tơ hóa học và tơ tổng hợp.
Tơ tổng hợp và nhân tạo.
Tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm
Tơ nilon-6,6.
nilon-6.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ visco và tơ axetat.
: Tơ capron thuộc loại
tơ poliamit.
tơ visco.
tơ polieste.
tơ axetat.
