NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học CK1
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
GIMP là phần mềm:
a)
Xử lí ảnh.
b)
Soạn thảo văn bản
c)
Trình chiếu, thuyết trình
d)
Nghe nhạc
2.
Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:
a)
File/Save
b)
File/New
c)
File/Open
d)
File/Exit
3.
Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:
Kích thước của ảnh là
a)
300 x 300
b)
8 bit
c)
300
d)
324 x 432
4.
Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:
Độ phân giải của ảnh là:
a)
301 x 300
b)
9 bit
c)
300
d)
325 x 432
5.
Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:
a)
Công cụ Crop.
b)
Công cụ Text A
c)
Công cụ Transform
d)
Công cụ Move
6.
Để tạo lớp mới ta chọn:
a)
Layer/New Layer
b)
File/New
c)
File/ Open
d)
File/ Exit
7.
Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?
a)
Công cụ Crop.
b)
Công cụ Text A
c)
Công cụ Transform
d)
Công cụ Move
8.
Chức năng của phần mềm GIMP là:
a)
Chỉnh sửa ảnh
b)
Ghép ảnh
c)
Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến hình
d)
Tất cả các khả năng trên
9.
Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:
a)
File\Export As
b)
File\New
c)
File\ Open
d)
File\ Exit
10.
Sau khi chỉnh sửa ảnh, lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có phần mở rộng mặc định là:
a)
jpg
b)
cxf
c)
doc
d)
txt
11.
Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:
a)
Crop
b)
Transform
c)
Move
d)
Scale
12.
Để cắt ảnh ta dùng công cụ:
a)
Crop
b)
Transform
c)
Move
d)
Scale
13.
Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:
a)
Màu chữ
b)
Cỡ chữ
c)
Kiểu chữ
d)
Tất cả các đáp án trên
14.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?
a)
Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.
b)
Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.
c)
Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.
d)
Là phần mềm thiết kế đồ họa.
15.
: Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh hai công cụ tô màu: Bucket Fill và Gradient?
a)
Công cụ Bucket Fill được dùng để tô màu thuần nhất, công cụ Gradient được dùng để tô màu chuyển dần.
b)
Công cụ Bucket Fill chỉ tô màu hậu cảnh, công cụ Gradient chỉ tô màu tiền cảnh.
c)
Cả hai công cụ Bucket Fill và Gradient đều sử dụng đường cơ sở để điều khiển cách tô màu trên đối tượng.
16.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?
a)
Ta có thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh.
b)
Ta không thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh.
c)
Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.
d)
Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.
17.
Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:
a)
Edit\Shrink hoặc Grow
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
18.
Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:
a)
Edit\Shrink hoặc Grow
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
19.
Để xóa vùng ảnh đã chọn:
a)
Dùng lệnh Exit\Shrink hoặc Grow.
b)
Dùng lệnh Select\Invert.
c)
Dùng lệnh Select\None.
d)
Nhấn phím Delete.
20.
Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:
a)
Edit\Shrink hoặc Grow
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
21.
Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?
a)
Select\To Path.
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
22.
Để chuyển một đường dẫn thành một vùng chọn ta chọn lệnh:
a)
Select\From Path.
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
23.
Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:
a)
Select\To Path.
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số Excel
24.
Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?
a)
Chọn Select\ From Path
b)
Chọn Select\Invert
c)
Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tuỳ chọn
d)
Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số Excel
25.
Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự thích hợp để “cắt xén chi tiết thừa”:
(1) Bỏ vùng chọn
(2) Xác định vùng chọn để khoanh vừng chỗ cần cắt xén
(3) Chọn lớp chứa hình ảnh và xoá vùng chọn
a)
(1) – (2) – (3).
b)
(2) – (3) – (1).
c)
(1) – (3) – (2).
d)
(2) – (1) – (3).
26.
Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:
a)
Xóa vùng chọn.
b)
Ẩn hoặc hiện lớp.
c)
Phân biệt màu giữa các lớp.
d)
Bỏ vùng chọn.
27.
Vùng chọn được dùng để:
a)
Vẽ hình.
b)
Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
c)
Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh
d)
Tạo nét vẽ.
28.
Đường dẫn được dùng để:
a)
Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.
b)
Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
c)
Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.
d)
Tạo nét vẽ.
29.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.
b)
Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.
c)
Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
d)
Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.
30.
Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:
a)
Move Tool
b)
Rectangle Select hoặc Ellip Select.
c)
Crop
d)
Eraser
31.
Bản chất của việc tách ảnh khỏi nền là?
a)
Làm cho nền ảnh trở nên trong suốt.
b)
Xóa nền ảnh chỉ để lại ảnh đối tượng.
c)
Làm cho nền ảnh và ảnh đối tượng có thể phân biệt được.
d)
Di chuyển ảnh đối tượng không bao gồm nền ảnh sang một ảnh khác.
32.
Kênh alpha là:
a)
Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.
b)
Ảnh nguồn.
c)
Lớp ảnh cần xử lí.
d)
Ảnh không có nền trong suốt.
33.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
Chỉ ngôn ngữ lập trình mới mô tả được thuật toán.
b)
Chỉ ngôn ngữ lập trình mới tạo ra được chương trình điều khiển máy tính.
c)
Chỉ dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao mới tạo ra được chương trình cho máy tính thực hiện.
d)
Chỉ ngôn ngữ Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
34.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a)
Chương trình máy tính chỉ để ra lệnh cho máy tính thực hiện tính toán.
b)
Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải có năng khiếu toán học.
c)
Để sử dụng ngôn ngữ lập trình cần phải rất giỏi tiếng Anh.
d)
Để sử dụng ngôn ngữ lập trình cần phải biết một số qui tắc của ngôn ngữ đó
35.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
a)
print()
b)
print(xin chao)
c)
print('xin chao')
d)
print xin chao
36.
Trong cửa sổ Shell của Python:
a)
Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
b)
Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.
c)
Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.
d)
Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.
37.
Python được dùng để:
a)
Phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng
b)
Lập trình games, điều khiển robot
c)
Xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …
d)
Phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, lập trình games, điều khiển robot, xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, … .
38.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
Biến dùng để lưu trữ dữ liệu và giá trị của biến có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
39.
Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?
a)
a, b
b)
a, b, x
c)
x
d)
Không có biến.
40.
Trong những biến sau, tên biến nào đặt đúng quy tắc?
a)
x y
b)
xy
c)
12xy
d)
x&y
41.
Phép gán nào sau đây là đúng ?
a)
x==3
b)
x:=3
c)
x=3
d)
x¬3
42.
Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
div
43.
Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:
a)
2**4
b)
2****4
c)
2*4
d)
2***4
44.
Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
a)
(x**2+y**2)
b)
(x+y)***2
c)
(x+y)**2
d)
(x+y)*2
45.
Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x//y)
Trên màng hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
4
d)
6
46.
Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Trên màng hình xuất hiện giá trị:
a)
0
b)
3
c)
2
d)
6
47.
Cho đoạn chương trình sau:
a=3.4
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
48.
Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên có dạng:
a)
Biến=(input(dòng thông báo)
b)
Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
Biến=input()
d)
Biến=int(input(dòng thông báo))
49.
Câu lệnh nhập với biến kiểu thực có dạng:
a)
Biến=(input(dòng thông báo)
b)
Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
Biến=input()
d)
Biến=int(input(dòng thông báo))
50.
Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
a)
a=input(‘a=’)
b)
a=float(input(‘a=’))
c)
a=int(input(‘a=’))
d)
a=int()
51.
Để nhập từ bàn phím biến a kiểu thực ta viết:
a)
a=input(‘a=’)
b)
a=float(input(‘a=’))
c)
a=int(input(‘a=’))
d)
a=int()
52.
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
a)
print()
b)
print‘danh sách biểu thức’
c)
print danh sách biểu thức
d)
print(danh sách biểu thức)
53.
Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
a)
print(s)
b)
print s
c)
print(‘s’)
d)
print:(s)
54.
Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:
a)
print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)
b)
print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)
c)
print(dien tich hinh vuong la:a*a)
d)
print ‘dien tich hinh vuong la:’,a*a
55.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?
a)
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;
b)
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.
c)
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu;
d)
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
56.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v (km/h). Câu lệnh để tính “Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k (km)” là:
a)
print(k/v)
b)
print(‘k/v’)
c)
print(“k/v”)
d)
print k/v
57.
Đâu là câu lệnh gán trong Python?
a)
X==6
b)
X=6
c)
X!=6
d)
X:=6
58.
Chọn phát biểu sai?
a)
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
b)
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)
c)
Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.
d)
Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
Reset
