wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân part 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những?

a)

A.Tính chất của cạnh tranh tích cực.

b)

B. Nguyên nhân của sự phân hóa giàu, nghèo.

c)

C. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

d)

D. Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời thị trường hàng hóa.

2.

Câu 32: Anh K kinh doanh cà phê, vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh A khách lại rât đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh A. Vậy, anh K đã?

a)

A. Cạnh tranh theo phương cách mới lạ.

b)

B. Cạnh tranh tích cực vì mục tiêu lợi nhuận.

c)

C. Cạnh tranh lành mạnh, tuân thủ quy luật của thị trường.

d)

D. Cạnh tranh không lành mạnh.

3.

Câu 33: Trong đợt dịch Gia cầm xảy ra tại địa phương A, các đàn Gia cầm bị nhiễm bệnh hoặc nghi ngờ nhiễm bệnh đều được quy định tiêu hủy. Tuy nhiên, vì mục tiêu lợi nhuận, B và C đã cấu kết với nhau mua số Gia cầm đó và chế biến thành các món ăn nhanh để bán với giá rẻ ra thị trường. Hành vi của B và C là biểu hiện nào của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa để thu lợi nhuận.

b)

B. Sử dụng thủ đoạn phi pháp để thu lợi nhuận.

c)

C. Gian lận thuế để thu lợi nhuận.

d)

D. Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận.

4.

Câu 34: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

A.Quy luật lưu thông tiền tệ.

B. Quy luật cạnh tranh.

C. Quy luật giá trị.

D. Quy luật cung – cầu.

a)

A. Quy luật lưu thông tiền tệ.

b)

B. Quy luật cạnh tranh.

c)

C. Quy luật giá trị.

d)

D. Quy luật cung – cầu.

5.

Câu 35: Công ty A sản xuất, kinh doanh mặt hàng khẩu trang Y tế. Giám đốc công ty A muốn cạnh tranh với công ty B. Do đó, đã cho nhân viên của mình sản xuất mặt hàng giống nhãn hiệu của công ty B và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc công ty A biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?

a)

A. Đầu cơ tích trữ.

b)

B. Giành giật khách hàng.

c)

C. Làm hàng giả, hàng nhái.

d)

D. Gian lận về thuế.

6.

Câu 36: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là khái niệm nào sau đây?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Cung

c)

C. Cầu

d)

D. Giá trị

7.

Câu 37: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là ?

a)

A. Cung

b)

B. Cầu

c)

C. Nhu cầu

d)

D. Thị trường

8.

Câu 38: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng?

a)

A. Giảm.

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Tăng

d)

D. Vừa tăng vừa giảm

9.

Câu 39: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

A. sản xuất xác định

b)

B. khả năng xác định.

c)

C. thu nhập xác định

d)

D. nhu cầu xác định

10.

Câu 40: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

A. người bán với người bá

b)

B. người mua với người mua

c)

C. người sản xuất với người đầu tư

d)

D. người sản xuất với người tiêu dùng

11.

Câu 41: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

A. Lượng Cung tăng

b)

B. Lượng Cung giảm

c)

C. Lượng Cung giữ nguyên

d)

D. Lượng Cung cân bằng

12.

Câu 42: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng nào?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Vừa tăng, vừa giảm

d)

D. Cân đối

13.

Câu 43: Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi?

a)

A. Cung giảm

b)

B. Cầu tăng

c)

C. Cung tăng

d)

D. Cầu giảm

14.

Câu 44: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

a)

A. Cung tăng, cầu giảm

b)

B. Cung giảm, cầu tăng

c)

C. Cung và Cầu tăng

d)

D. Cung và cầu giảm

15.

Câu 45: Giả sử Cung về Ô tô trên thì trường là 50.000 chiếc, Cầu về mặt hàng này là 30.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ?

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Ổn định

d)

D. Tăng mạnh

16.

Câu 46: Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với giá trị hàng hoá sẽ?

a)

A. Thấp hơn giá trị hàng hóa

b)

B. Bằng giá trị hàng hóa

c)

C. Lớn hơn rất nhiều so với giá trị

d)

D. Lớn hơn giá trị

17.

Câu 47: Trường hợp Cung nhỏ hơn Cầu thì Giá cả thị trường so với Giá trị hàng hoá sẽ ?

a)

A. Giá cả sẽ cao hơn giá trị

b)

B. Giá cả thấp hơn giá trị

c)

C. Giá cả bằng giá trị

d)

D. Giá cả thấp hơn giá trị rất nhiều

18.

Câu 48: Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Xét về quan hệ Cung - Cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây?

a)

A. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

b)

B. Cung - cầu tác động lẫn nhau

c)

C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu

d)

D. Cung – cầu không tác động lẫn nhau.

19.

Câu 49: Hãng điện thoại X vừa cho ra sản phẩm mới. Nếu là nhà sản xuất X, để kích thích lượng cầu với dòng điện thoại mới đó, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản phẩm?

a)

A. Bảo hành sản phẩm.

b)

B. Đẩy mạnh quảng cáo và khuyến mại.

c)

C. Hạ giá thành sản phẩm.

d)

D. Tăng giá thành sản phẩm để gây chú ý.

20.

Câu 50. Thành phần kinh tế là

a)

A. một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất.

b)

B. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

C. các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội.

d)

D. các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế.

21.

Câu 51. Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

a)

A. Quan hệ sản xuất.

b)

B. Sở hữu tư liệu sản xuất

c)

C. Lực lượng sản xuất

d)

D. Các quan hệ trong xã hội.

22.

Câu 52. Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế tập thể.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế nhà nước.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

23.

Câu 53. Nòng cốt của nền kinh tế tập thể là gì?

a)

A. Doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. Công ty cổ phần.

c)

C. Hợp tác xã.

d)

D. Cửa hàng kinh doanh.

24.

Câu 54. Quỹ bảo hiểm nhà nước thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế tư nhân.

b)

B. Kinh tế nhà nước.

c)

C. Kinh tế tập thể.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

25.

Câu 55. Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Kinh tế tập thể.

c)

C. Kinh tế tư bản Nhà nước.

d)

D. Kinh tế tư nhân.

26.

Câu 56. Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?

a)

A. Kinh tế tập thể.

b)

B. Kinh tế tư bản nhà nước.

c)

C. Kinh tế nhà nước.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

27.

Câu 57. Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Kinh tế tập thể

b)

B. Kinh tế tư nhân

c)

C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Kinh tế hỗn hợp

28.

Câu 58. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần mang lại hiệu quả nào dưới đây?

a)

A. Tạo ra một thị trường sôi động.

b)

B. Làm cho các giá trị kinh tế được phát triển.

c)

C. Làm cho các mối quan hệ kinh tế- xã hội trở nên tốt đẹp hơn.

d)

D. Tạo nhiều vốn, nhiều việc làm, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

29.

Câu 59. Tại sao việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta là tất yếu khách quan?

a)

A. Do tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau.

b)

B. Do nước ta có đông dân số.

c)

C. Do nước ta tồn tại nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

D. Do các vùng kinh tế có sự phát triển không đồng đều.

30.

Câu 60. Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp sản xuất. Vậy theo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Tập thể.

b)

B. Tư nhân.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Có vốn đầu tư nước ngoài.