wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của quy luật

a)

giá trị

b)

thặng dư

c)

kinh tế

d)

sản xuất

2.

Trong sản xuất quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra từ hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian lao động cá biệt.

c)

tổng thời gian lao động cá biệt.    

d)

tổng thời gian lao động xã hội

3.

Trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Tôn trọng.  

b)

Độc quyền.    

c)

Ngang giá.

d)

Thỏa thuận

4.

. Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất

a)

hàng hoá giản đơn.  

b)

hàng hoá.     

c)

tư bản chủ nghĩa.  

d)

tập trung

5.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua 

a)

giá trị hàng hóa trên thị trường

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.    

d)

quan hệ cung cầu.

6.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua giá cả trên thị trường là đề cập đến?

a)

Nội dung của quy luật giá trị.      

b)

Tác động của quy luật giá trị.

c)

Vận dụng quy luật giá trị của Nhà nước.   

d)

Vận dụng quy luật giá trị của công dân.

7.

Nội dung của quy luật giá trị

a)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội hao phí để sản xuất ra hàng hóa

d)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động để sản xuất ra hàng hóa.

8.

Biểu hiện của quy luật giá trị thể hiện trong

       

a)

sản xuất và tiêu dùng.

b)

sản xuất và lưu thông.

c)

tiêu dùng và lưu thông.

d)

sản xuất và cạnh tranh.

9.

Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị? 

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

10.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

11.

Vì sao giá cả của từng hàng hóa trên thị trường có thể cao hoặc thấp hơn giá trị hàng hóa hình thành trong sản xuất?

   

a)

Do tác động của quy luật giá trị.

b)

Chịu sự tác động của cung - cầu, cạnh tranh.

c)

Do sự chi phối của người sản xuất.

d)

Thời gian lao động cá biệt khác nhau.

12.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị ?  

a)

  Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

  Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

13.

Quy luật giá trị gồm có mấy tác động?

a)

2 tác động.

b)

3 tác động.

c)

4 tác động.

d)

5 tác động.

14.

Điều tiết lưu thông là

a)

phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, từ mặt hàng này sang mặt hàng khác theo xu hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi cao.

b)

phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sangngành sản xuất khác.

c)

phân phối lại sản phẩm từ nơi này sang nơi khác, từ cửa hàng này sang cửa hàng kháctheo xu hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi cao.

d)

phân phối lại các yếu tố đối tượng sản xuất và lao động từ ngành sản xuất này sangngành sản xuất khác.

15.

Để may một cái áo anh V may hết 5 giờ, chị H may hết 6 giờ, chị E may hết 7 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 5 giờ. Vậy ai sẽ là người thực hiện đúng nội dung của quy luật giá trị?

a)

H thực hiện đúng.   

b)

V thực hiện đúng.

c)

V và E thực hiện đúng.   

d)

E và H thực hiện đúng.

16.

K bán hàng quần áo qua mạng xã hội Facebook. Thời gian gần đây việc kinh doanh quần áo trở nên khó khăn do có nhiều người cùng bán. K đã chuyển sang kinh doanh mỹ phẩm và rất có hiệu quả, thu nhập tốt hơn. Việc chuyển đổi mặt hàng kinh doanh của K đã thể hiện? 

a)

Vận dụng tác động điều tiết của quy luật giá trị.

b)

Phấn đấu giảm chi phí kinh doanh và nâng cao chất lượng hàng hóa.

c)

Đổi mới quy trình kinh doanh nhằm hợp lí hóa theo xu thế của thời đại.

d)

Trình độ sử dụng công nghệ thông tin trong kinh doanh.

17.

Gia đình bác A có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi tiếng. Trước đây mỗi ngày bác đan được 10 chiếc ghế mây trong 15 giờ, thời gian gần đây bác đã nghiên cứu và đổi mới quy trình đan nên năng xuất tăng lên 15 chiếc ghế mây trong 15 giờ. Việc làm của bác A đã nói đến tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.     

b)

Điều tiết lưu thông.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Phân hoá giàu nghèo.  

18.

Những mặt hạn chế của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa là

a)

Có người trở nên giàu có.

b)

có người bị thua lỗ, phá sản.

c)

có người cùng nhau hợp tác để tồn tại.     

d)

tạo ra nền kinh tế nhiều thành phân.

19.

Cạnh tranh là sự

 

a)

ganh đua giữa các chủ thể kinh tế.

b)

đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.

c)

ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.

d)

chạy đua giữa các chủ thể kinh tế.

20.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

b)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

c)

giành thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng khác

d)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

21.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện.

b)

Khi con người biết lao động.

c)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.  

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện.

22.

Cạnh tranh lành mạnh là

a)

cạnh tranh theo đúng pháp luật, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

b)

cạnh tranh theo mặt tích cực, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

c)

cạnh tranh theo đúng chuẩn mực đạo đức, theo mặt tích cực.

d)

cạnh tranh theo đúng pháp luật, theo mặt tích cực.

23.

Nội dung nào dưới đây là mặt tích cực của cạnh tranh?  

a)

Chạy theo lợi nhuận vi phạm quy luật tự nhiên.

b)

Giành giật khách hàng và lợi nhuận bằng thủ đoạn phi pháp bất lương.

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

24.

“Khai thác tối đa nguồn lực và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” là một trong biểu hiện ở

a)

mục đích của cạnh tranh.

b)

tác động của quy luật giá trị.

c)

động lực của cạnh tranh.

d)

thị trường.

25.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một đòn bẩy kinh tế.

b)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Một động lực kinh tế.

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

26.

Trên đường đi học về, H phát hiện thấy người khai thác gỗ trái phép. Là H, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật? 

a)

Báo cho cơ quan có thẩm quyền.

b)

Không làm gì vì không liên quan đến mình.

c)

Khuyên họ không nên làm như thế vì đó là việc làm trái pháp luật.

d)

Quay clip tung lên mạng câu like.

27.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.  

b)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.  

b)

Cạnh tranh chính trị.

c)

Cạnh tranh văn hóa.    

d)

Cạnh tranh sản xuất.

29.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đã có những dấu hiệu tốt đẹp nào?

a)

Chưa ổn định giá cả.

b)

Hàng hóa đạt chất lượng cao.

c)

Kim ngạch xuất khẩu còn hạn chế.

d)

Kinh tế chưa tăng trưởng.

30.

Cạnh tranh không lành mạnh là

a)

  vi phạm pháp luật, chuẩn mực đạo đức và các mặt hạn chế

b)

các mặt hạn chế, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

c)

theo đúng chuẩn mực đạo đức, vi phạm pháp luật.

d)

vi phạm pháp luật và các mặt hạn chế.

31.

Mặt hạn chế của cạnh tranh biểu hiện ở chỗ

a)

chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên làm cho môi trường sinh thái suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

dùng mọi thủ đoạn phi pháp để đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường, chạy theo lợi nhuận.

c)

chạy theo lợi nhuận nên phải giành giật khách hàng bằng những thủ đoạn phi pháp, bấtlương, vi phạm quy luật tự nhiên.

d)

chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên, dùng mọi thủ đoạn phi pháp, đầu cơ tích trữ.

32.

Nội dung nào được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Kích thích sức sản xuất

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.       

d)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

33.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

thu nhập xác định.    

b)

khả năng xác định.

c)

nhu cầu xác định.   

d)

sản xuất xác định.

34.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây?

a)

Nhu cầu của mọi người.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

35.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Anh N mua xe máy thanh toán trả góp.    

b)

Chị Q muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.

c)

Ông V mua xe đạp hết 1.5 triệu đồng. 

d)

Bà X dự định mua xe ô tô nhưng chờ đủ tiền.

36.

. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập.

b)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.  

d)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

37.

. “Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với

a)

mức giá cả”.

b)

mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định”.

c)

khả năng sản xuất”.  

d)

giá cả và thu nhập xác định”.

38.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty P đã bán ra 1 triệu sản phẩm.

b)

Công ty P còn trong kho 1 triệu sản phẩm.

c)

Dự kiến công ty P ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

d)

   Công ty P đã bán ra 1 triệu sản phẩm và còn trong kho 1 triệu sản phẩm.

39.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Giá cả

b)

Nguồn lực. 

c)

Năng suất lao động

d)

Chi phí sản xuất.

40.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

  

a)

cung giảm.    

b)

cầu giảm. 

c)

cung tăng.  

d)

cầu tăng.

41.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

42.

Thực chất quan hệ cung – cầu là gì?

a)

là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường

b)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung, cầu hàng hóa và giá cả trên thị trường

c)

Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người sản xuất và người tiêu dùng đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ

d)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu hàng hóa. Giá cả thấp thì cung giảm, cầu tăng và ngược lại.

43.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

  

a)

Giá cả tăng thì cung giảm.

b)

Giá cả tăng thì cung tăng.

c)

Giá cả giảm thì cung tăng.   

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

44.

Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.   

c)

Bằng nhau.  

d)

Không liên quan.

45.

Điều gì sẽ xảy ra với khi trên thị trường lượng cầu tăng lên? 

a)

Lượng cung tăng

b)

Lượng cung cân bằng.

c)

Lượng cung giảm.   

d)

Lượng cung giữ nguyên

46.

Điều gì sẽ xảy ra khi trên thị trường lượng cầu giảm?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm.     

c)

Lượng cung cân bằng.   

d)

Lượng cung giữ nguyên

47.

Giá cả thị trường của hàng hóa sẽ tăng khi

a)

Cung = cầu.     

b)

Cung > cầu.     

c)

Cung < cầu.     

d)

Cung khác cầu.     

48.

Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi em chọn trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung khác cầu

49.

Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?

a)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.        

b)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

d)

Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.

50.

Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?

a)

Cung = cầu.   

b)

Cung > cầu.   

c)

Cung < cầu.   

d)

Cung khác cầu.   

51.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống, nhà sản xuất đành thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Tại sao nhà sản xuất làm như vậy?

a)

Thu nhiều lợi nhuận.

b)

Tránh bị thua lỗ.

c)

Thu hút thị hiếu người tiêu dùng.

d)

Cạnh tranh với các mặt hàng khác

52.

Công ty kinh doanh xăng dầu A đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu A đã

a)

vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.

b)

tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động.

d)

nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

53.

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

  

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh

b)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

c)

Mục đích của cạnh tranh.   

d)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

54.

Sự điều hoà, phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực kinh tế được gọi là

a)

tuần hoàn tư bản.      

b)

điều tiết sản xuất.

c)

chu chuyển tư bản

d)

xuất khẩu tư bản

55.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

56.

Những người sản xuất kinh doanh giỏi trở nên giàu có, những người sản xuất kinh doanh kém bị thua lỗ phá sản là nói đến tác động nào của quy luật giá trị?

  

a)

Kích thích lực lượng sản xuất.

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Nâng cao năng xuất lao động.

d)

Phân hóa giàu - nghèo.

57.

Nhà nước xóa bỏ nền kinh tế tập trung, bao cấp chuyển sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là việc vận dụng quy luật nào dưới đây?

a)

Cung - cầu.

b)

Cạnh tranh.     

c)

Phát triển.  

d)

Giá trị.

58.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

a)

Người mua và người mua.

b)

Người bán và người bán.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

Người bán với tiền vốn.

59.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

  tăng.

b)

ổn định.

c)

giảm.

d)

đứng im.

60.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng