Font size
WorksheetsQUZZI SỬ CUỐI KỲ 2
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Nhân too chủ yếu đã chi phối quốc tế trong hơn 4 thấp kỷ nữa sau thếy kỷ XX
QUAN hệ giữa MỸ và các nc Tây Âu
Chiến tranh lạnh
Những quyết định của Hội nghị Ianta
Sự thành lập Liên Hợp Quốc
Nhiệm vụ của cách mạng VN được xd trong cương lĩnh chính trị đầu tiền của đảng là
đánh đổ pk. đế quốc pháp và tư sản phản CM làm cho VN đc độc lập tự do
đánh đổ pk. đế quốc phát triển theo con đường tư sản chủ nghĩ
đánh đổ pk. đế quốc và tư sản phản CM làm cho VN hoàn toàn độc lập
đánh đổ pk. đế quốc pháp làm cho VN hàon toàn độc lập
Câu 3. Ý nghĩa quốc tế về sự ra đời của Cộng hoà nhân Trung Hoa là gì?
D. Đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội
A. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc
B. Kết thúc sự thống trị của tư sản mại bản
C. Kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của chế độ phong kiến
Câu 4. Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
D.Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.
C.Phóng thành công vệ tinh nhân tạo bay vòng quanh trái đất.
B.Chế tạo thành công bom nguyên tử đối đầu với Mĩ.
A. Phóng thành công tên lửa đạn đạo.
Câu 5: Các cuộc chiến tranh ở Triều Tiên (1950 -1953) và Việt Nam (1954 – 1975) là biểu hiện của điều gì?
D. sự đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa phe TBCN và XHCN
C. mâu thuẫn trực tiếp về quyền lợi giữa Liên Xô và Mĩ
A. mâu thuẫn trực tiếp về kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ.
B. mâu thuẫn trực tiếp về chính trị giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 6. Năm 1969 Mĩ đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực chinh vũ trụ ?
C.Đưa người lên Sao Hỏa
D. Đưa người lên Mặt Trăng
A. Phóng tàu vũ trụ
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 7. Nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
D. chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
C. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc
B.liên minh chặt chẽ với Mĩ
A. kìm chế sự phát triển của Trung Quốc
Câu 8: Bản hiệp ước nào có thể coi là sự ghi nhận Nhật Bản thành đồng minh quân sự vĩnh viến của Mĩ?
D.Hiệp ước chạy đua vũ trang.
C.Hiệp ước liên minh Mĩ –Nhật.
B.Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật .
A.Hiệp ước phòng thủ chung ĐNA.
Câu 9. Nội dung cơ bản của Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật là
D. Mĩ rút hết quân khỏi Nhật Bản
A. Nhật Bản trở thành một quốc gia độc lập
B. Mĩ tiếp tục đóng quân và xây dựng căn cứ trên đất Nhật Bản
C.Mĩ trang bị tiềm lực quân sự cho Nhật Bản
Câu 10: Mục đích bao quát nhất của “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động là?
A. Thực hiện “chiến lược toàn cầu” làm bá chủ thế giới của đế quốc Mĩ.
B. Bắt các nước Đồng minh lệ thuộc Mĩ, tiến tới làm bá chủ thế giới.
C. Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
a
b
c
d
Câu 11. Sách lược hòa hoãn của Mĩ trong những năm 70 với các nước nào sau đây?
A.Nhật-Pháp B. Liên Xô-Nhật Bản
C. Anh-Đức D. Trung quốc-Liên Xô
a
b
c
d
Câu 12. Nội dung nào sau đây không nằm trong mục tiêu chiến lược toàn cầu của Mĩ?
A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới
B. Ngăn chặn đẩy lùi tiến tới tiêu diệt CNXH trên thế giới
C. Giữ vững hòa bình an ninh thế giới
D. Khống chế, chi phối các nước đồng minh với Mĩ
a
b
c
d
Câu 13 Nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp ở TK XVIII và cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là gì?
A. yêu cầu của sản xuất và đời sống của con người.
B. Yêu cầu của chiến tranh và sản xuất.
C. Sự bùng nổ dân số và ô nhiểm môi trường.
D. Sự vơi cạn nguồn tài nguyên và sản xuất
a
b
c
d
Câu 14. Chính sách đối ngoại xuyên qua các đời tổng thống Mĩ
A.Xác lập trật tự thế giới có lợi cho Mĩ
B. Chiến lược toàn cầu
C. Chủ nghĩa lấp chỗ trống
D. Chiến tranh tổng lực
a
b
c
d
Câu 15. Sự kiện nào đánh dấu chính sách "trở về" châu Á trong đường lối đối ngoại của Nhật Bản?
A. Hiệp ước hoà bình và hữu nghị Trung- Nhật được kí kết (1978).
B. học thuyết Kai-phu (1991) được đề ra.
C. học thuyết Phu-cư-đa (1977) được đề ra.
D. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kéo dài vĩnh viễn.
a
b
c
d
Câu 16. Chủ trương phát triển khoa học kỹ thuật của Nhật Bản nhằm
A. Tập trung phát triển nghiên cứu vũ trụ
B. Để nâng cao vị thế của Nhật trên trường quốc tế
C. Phát triển khoa học quân sự
D. Tập trung vào lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng
a
b
c
d
Câu 17. Đến năm 1952 Nhật Bản đã
A. hoàn thành các cải cách dân chủ về kinh tế và chính trị
B. chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
C. khôi phục kinh tế, đạt mức trước chiến tranh
D. xây dựng chế độ dân chủ đại nghị tư sản
a
b
c
d
Câu 18. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, tổ chức cách mạng nào của Việt Nam ra đời sớm nhất?
A. Tân Việt Cách mạng đảng.
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Tâm tâm xã và Cộng sản đoàn.
a
b
c
d
Câu 19. Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. ruộng đất cho dân cày.
B.tự do và dân chủ.
C.đoàn kết với cách mạng thế giới.
D.độc lập và tự do.
a
b
x
d
Câu 20. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp
A.chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B. chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào nông dân và phong trào yêu nước.
C.chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào tư sản dân tộc và phong trào yêu nước.
D.chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào tiểu tư sản và phong trào yêu nước.
a
b
c
d
Câu 21: Sự kiện nào thể hiện: “Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam”?
A. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8/1925).
B. Nguyễn ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920).
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện-Quảng Châu (6/1924).
D. Nguyễn ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vecxai (1919).
a
b
c
d
Câu 22. Nguyên nhân chủ quan dẫn tới sự thất bại của phong trào dân tộc dân chủ (1919-1925) là
A.chưa có đường lối đúng đắn, khoa học và một giai cấp tiến bộ đủ sức để lãnh đạo
B.hệ tư tưởng dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
C.thực dân Pháp còn mạnh, đủ khả năng đàn áp phong trào.
D.chủ nghĩa Mác - Lê nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
a
b
c
d
Câu 23. Tháng 7 năm 1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn Ái Quốc cùng một số nhà yêu nước Triều Tiên, Inđônêxia… đã thành lập
A.Hội Liên hiệp thuộc địa
B. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C.Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
D.Tâm tâm xã.
a
b
c
d
Câu 24. Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản nào dưới đây được thành lập vào tháng 6 năm 1929?
A.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B.Đông Dương Cộng sản đảng.
C.Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D.An Nam Cộng sản đảng
a
b
c
d
Câu 25. Xác định công lao đầu tiên, to lớn của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930 là:
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
B. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản.
D. Khởi thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.
a
b
c
d
Câu 26. Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?
A.Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.
B. Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
C.Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể của VN, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
D. Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.
a
b
c
d
Câu 27. Một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn tới việc khuynh hướng Dân chủ Tư sản không giành đươc quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam là?
A. Hệ tư tưởng dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
B. Thực dân Pháp còn đang mạnh nên đủ sức đàn áp phong trào.
C. Do những yếu kém của tư sản dân tộc, sự bấp bênh của tiểu tư sản.
D. Do chủ nghĩa Mác - Lê Nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
a
b
c
d
Câu 28. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam là
A.thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
B.tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
C. đánh đổ bọn địa chủ phong kiến, thổ địa cách mạng.
D.tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
a
b
c
d
Câu 29. Năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu đã được xuất bản thành
A.Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
B.Đường Kách mệnh.
C.Bản án chế độ thực dân Pháp.
D.Kháng chiến nhất định thắng lợi.
a
b
c
d
Câu 30. Các tổ chức cộng sản tham dự Hội nghị thành lập Đảng năm 1930 ở Cửu Long (Hương Cảng,Trung Quốc) là
A.Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng
B.An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn
C.Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
D.Đông Dương Cộng sản đảng , Tân Việt CM Đảng
a
b
c
d
Câu 31. Lí luận nào dưới đây được Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam?
A. Lí luận Mác-Lênin.
B. Lí luận đấu tranh giai cấp.
C. Lí luận cách mạng vô sản.
D. Lí luận giải phóng dân tộc
a
b
c
d
Câu 32: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, quốc gia nào sẽ được “giữ nguyên hiện trạng”?
A.Mông cổ
B. Triều Tiên C..Trung Quốc. D.. Nhật Bản
a
b
c
d
Câu 33. Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam (1919-1930) là:
A. Sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng vô sản.
B. Sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát tới tự giác.
C. Sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng DCTS.
D. Sự tồn tại hai khuynh hướng cách mạng vô sản và tư sản.
a
b
c
d
Câu 34. Lực lượng chủ yếu nào tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939?
A.Tư sản, địa chủ, tiểu tư sản
B.Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ.
C. Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.
D.Tư sản, tiểu tư sản, nông dân.
a
b
c
d
Câu 35. Vì sao hội nghị Ban chấp hành TW Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945?
A.Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B.Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C.Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6
D. Củng cố được khối đoàn kết toàn dân.
a
b
c
d
Câu 36. Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng vai trò của phong trào “vô sản hóa” (1928)?
A. thúc đẩy công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo.
B. đưa phong trào công nhân từ tự phát chuyển sang tự giác.
C. đánh dấu sự trưởng thành lớn mạnh của giai cấp công nhân.
D. Truyền bá lí luận cách mạng, thúc đẩy phong trào công nhân phát triển.
a
b
c
d
Câu 37. Một trong những điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu – Mĩ là:
A. Có quan hệ gắn bó với nông dân và sớm chịu ảnh hưởng cách mạng vô sản.
B. Ra đời cùng với giai cấp tư sản Việt Nam và phát triển nhanh về số lượng.
C. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam và có tính thần đấu tranh triệt để.
D. Là đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến nhất, có tính kỷ luật cao.
a
b
c
d
Câu 38. Phong trào dân tộc, dân chủ theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam thất bại chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?
A. Giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam còn non yếu, chưa đủ khả năng lãnh đạo cách mạng.
B.Không được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ.
C.Do bị thực dân Pháp đàn áp khốc liệt.
D.Do khuynh hướng vô sản phát triển mạnh mẽ.
a
b
d
c
Câu 39. Lý do để Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản tại Đại hội Tua là vì
A.Quốc tế Cộng sản là một tổ chức đoàn kết rộng rãi giai cấp vô sản toàn thế giới.
B.Quốc tế Cộng sản mang trên mình sứ mệnh giải phóng loài người.
C.Quốc tế Cộng sản ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc thuộc địa.
D.Quốc tế Cộng sản ủng hộ cuộc đấu tranh lật đổ chủ nghĩa đế quốc.
a
b
c
d
Câu 40. Nhận xét về tầng lớp tư sản mại bản có thái độ chính trị như thế nào đối với phong trào cách mạng Việt Nam?
A.Quyền lợi gắn với đế quốc, thái độ phản động, kẻ thù của cách mạng.
B.Ít nhiều có tinh thần dân tộc, nhưng không kiên định, dễ thỏa hiệp, cải lương.
C.Là lực lượng lãnh đạo cách mạng.
D.Yêu nước, có tinh thần chống đế quốc, chống phòng kiến cao.
a
b
c
d
Câu 41: Điểm nổi bật nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các cuộc đấu tranh trước đó là gì?
A. Vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công nông
B.Thành lập được đội quân chính trị đông đảo của quần chúng.
C.Đảng được tập dượt trong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh.
D.Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng.
a
b
c
d
Câu 42. Mâu thuẫn sâu sắc nhất trong xã hội Việt Nam thời kì 1930-1931 bấy giờ là:
A. Mâu thuẫn giữa tư sản người Việt với tư sản người Pháp.
B. Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản Pháp.
C. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với tay sai phản động Pháp.
D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, tay sai phản động
a
b
c
d
Câu 43: Với những thành quả đạt được qua phong trào cách mạng (1930-1931), Đảng Cộng sản Đông Dương được Quốc tế Cộng sản công nhận là:
A. một chi bộ của Quốc tế Cộng sản.
B. một Đảng trong sạch vững mạnh.
C. một Đảng đủ khả năng lãnh đạo cách mạng.
D. một Đảng của công nhân Việt Nam
a
b
c
d
Câu 44. Điểm giống nhau cơ bản giữa "Cương lĩnh chính trị" (2-1930) với "Luận cương chính trị"(10-1930) là gì?
A.Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng
B.Xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.
C.Xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.
D.Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
a
b
c
d
Câu 45. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản những năm 1919-1925 là gì?
A.Đòi hỏi độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.
B.Đòi hỏi ruộng đất cho nông dân nghèo.
C.Đòi hỏi một số quyền lợi về chính trị.
D.Đòi hỏi một số quyền lợi về kinh tế.
a
b
c
d
Câu 46. Nét mới của phong trào công nhân 1919 - 1925 so với trước năm 1919 là
A.đã thành lập được chính đảng cách mạng của giai cấp mình.
B.số lượng cuộc bãi công tăng nhanh, Công hội ra đời và ý thức giai cấp phát triển.
C.tính thống nhất, độc lập và tiên phong dẫn dắc phong trào yêu nước.
D.chủ nghĩa Mác - Lê nin được truyền bá sâu rộng trong phong trào công nhân.
a
b
c
d
Câu 47: So với phong trào 1930 – 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kì 1936 – 1939 là kết hợp các hình thức:
A. công khai và bí mật.
B. chính trị và vũ trang.
C. bí mật và bất hợp pháp
D. ngoại giao và chính trị
a
b
c
d
Câu 48: Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936 - 1939 được Đảng xác định là:
A. Đánh đổ đế quốc - phát xít.
B. Độc lập dân tộc và người cày có ruộng.
C. Tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
D. Đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.
a
b
c
d
Câu 49: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được đề ra tại Hội nghị tháng 7/1936 là:
A.Chống phát xít và chống chiến tranh
B.Chống bọn phản động thuộc địa.
C.Chống đế quốc và phong kiến.
D.Đòi tự do dân chủ, hòa bình.
a
b
c
d
Câu 50: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng đêm 12/3/1945 đã đưa ra khẩu hiệu mới của cách mạng Việt Nam là:
A.Đánh đuổi phát xít Nhật.
B.Đánh Pháp đuổi Nhật.
C.Đảnh đổ phong kiến Nam triều.
D.Ruộng đất về tay dân cày.
a
b
c
d
Câu 51. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì
A. hội đã trang bị lý luận, tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống đế quốc, phong kiến.
B. hội đã chuẩn bị về lực lượng chính trị, vũ trang cho cách mạng Việt Nam.
C.hội đã chuẩn bị về nhân lực, vật lực tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. hội đã chuẩn bị về mặt chính trị, tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
a
b
c
d
Câu 52. Nửa cuối năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã phân hóa thành
A.Đông Dương cộng sản đảng, Tân Việt cách mạng đảng.
B.Đông Dương cộng sản Liên đoàn, An Nam cộng sản đảng.
C.Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.
D.Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản Liên đoàn
a
b
c
d
Câu 53. Mục đích của Nhật Bản khi đẩy mạnh tuyên truyền về thuyết Đại Đông Á ở Việt Nam trong những năm 1940 – 1945 là:
A. thúc đẩy quá trình giao lưu, truyền bá văn hóa Nhật Bản - Việt Nam.
B. để nhân dân Đông Dương hiểu và tích cực hợp tác với quân đội Nhật Bản trong cuộc đấu tranh thủ tiêu nền thống trị của Pháp ở đây.
C. xây dựng cơ sở xã hội cho việc thiết lập một nền thống trị của Nhật Bản ở Việt Nam sau này.
D. nhằm tạo ra một áp lực chính trị - xã hội để buộc Pháp phải phục tùng mọi ý đồ cai trị của Nhật.
Câu 54. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì:
A. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B. hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược.
C. giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. củng cố được khối đoàn kết toàn dân.
a
b
c
d
Câu 55 Giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất vì:
A. nhiệm vụ dân chủ đã hoàn thành.
B. Pháp không cướp ruộng đất của nông dân.
C. muốn tập hợp lực lượng toàn dân tộc.
D. khẩu hiệu này không còn cần thiết nữa
a
b
c
d
Câu 56: Điểm khác biệt lớn nhất Hội nghị 5-1941 so với Hội nghị 11-1939?
A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước.
C. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng.
D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
a
b
c
d
Câu 57. Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B. Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
D. Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 58. Cuối tháng 8/1945, quân đội của các nước nào vào Việt Nam với danh nghĩa quân Đồng minh giải giáp phát xít?
A. Anh, Pháp.
B. Anh, Trung Hoa Dân quốc.
C. Nhật, Pháp.
D. Pháp, Trung Hoa Dân quốc
a
b
c
d
Câu 59. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yêu nước trở thành một người cộng sản là
A.thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
B.ủng hộ Quốc tế Cộng sản.
C.thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
D.tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
a
b
c
d
Câu 60. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành
A. công nghiệp chế biến.
B. giao thông vận tải.
C. nông nghiệp và thương nghiệp.
D. nông nghiệp và khai thác mỏ.
a
b
c
d
Câu 61. Sách lược đối ngoại của Đảng ta từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1946 là
A. hoà Trung Hoa Dân quốc, đuổi Pháp.
B. hoà Trung Hoa Dân quốc, đánh Pháp.
C. hoà Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc.
D. hoà hoãn với Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
a
b
c
d
Câu 62. Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
A.Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).
B.Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).
C.Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
D.Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).
a
b
c
d
Câu 63. Bài học cơ bản nào cho cách mạng Việt Nam hiện nay được rút ra từ sự thất bại của phong trào 1930-1931?
A.Tổ chức và lãnh đạo quần chính đấu tranh
B.Tổ chức, lãnh đạo quần chính đấu tranh công khai
C.Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc
D.Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất
a
b
c
d
Câu 64. Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc?
A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.
B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.
C. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.
D. Dựng nước đi đôi với giữ nước.
a
b
c
d
Câu 65. Sự kiện trực tiếp nào đưa đến quyết định toàn quốc kháng chiến của Đảng và chính phủ?
A. Hội nghị Phôngtennơblô thất bại.
B. Pháp chiếm Hải Phòng và Lạng Sơn.
C. Pháp nổ sung tấn công Nam Bộ và Nam Trung bộ.
D. Pháp gởi tối hậu thư buộc ta giao quyền soát thủ đô.
a
b
c
d
Câu 66. Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936 - 1939?
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
C.Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
D.Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
a
b
c
d
Câu 67. Pháp buộc phải chuyển sang chiến lược "đánh lâu dài" từ khi nào ?
A. Trước khi thực hiện Kế hoạch Bôlae
B. Sau thất bại ở Biên giới năm 1950.
C. Sau thất bại ở Việt Bắc năm 1947.
D. Sau khi kiểm soát các đô thị Bắc vĩ tuyến 16
a
b
c
d
Câu 68. "Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia". Đây là đặc điểm của giai đoạn đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong cuộc kháng chiến lần thứ nhất?
A.Phong trào dân chủ 1936-1939.
B. Cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng.
C.Cao trào kháng Nhật cứu nước.
D.Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
a
b
c
d
Câu 69. Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936 - 1939?
A. Đấu tranh vũ trang.
B.Đấu tranh báo chí.
C.Đấu tranh nghị trường.
D.Mittinh, đưa dân nguyện.
A
b
c
d
Câu 70. Đường lối kháng chiến chông Pháp của Đảng 12-1946 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc ta?
A. Chiến tranh nhân dân.
B. Chiến tranh đánh nhanh thắng nhanh.
C. Chiến tranh tâm lí.
D. Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.
a
b
c
d
Câu 71. Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 2 năm 1947 là gì ?
A.Buộc Pháp phải thi hành nội dung Hiệp đinh Sơ bộ(6-3-1946) và Tạm ước(14-9-1946).
B.Giam chân địch ở các đô thị.
C. Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và Chính phủ rút về chiến khu an toàn.
D.Tiêu hao được nhiều sinh lực địch.
a
b
c
d
Câu 72. Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ 9/1945 đến trước 19/12/1946) được đánh giá là
A. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
B. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
C. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc
D. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
aa
b
c
d
Câu 73.Nước đầu tiên công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là:
A. Liên Xô.
B. Trung Quốc.
C. Đông Đức.
D. Nhật Bản.
aa
b
c
d
Câu 74. Nội dung nào không phản ánh mục tiêu của Đảng khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?
A. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
B. Giam chân địch ở vùng rừng núi.
C. Khai thông đường biên giới Việt-Trung.
D. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
aa
b
c
d
Câu 75. Nội dung nào phản ánh đầy đủ khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính, chính trị, thù trong giặc ngoài
B. Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách
C. Quân pháp tấn công Nam Bộ
D. Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt
aa
b
c
d
Câu 76: Điểm tương đồng của phong trào cách mạng 1930-1931 và cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945) ở Việt Nam là
A. cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B. để lại bài học về xây dựng khối liên minh công - nông.
C. đề ra những mục tiêu và các hình thức đấu tranh mới.
D. tạo ra những điều kiện chủ quan cho Tổng khởi nghĩa.
a
b
c
d
Câu 77. Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm
A.phá căn cứ địa chính của cả nước, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, khoá chặt biên giới Việt - Trung.
B. phá hậu phương kháng chiến, triệt phá đường tiếp tế.
C. thiết lập hành lang Đông - Tây, bao vây cô lập căn cứ kháng chiến của ta.
D.giành thắng lợi quân sự quyết định, kết thúc nhanh chiến tranh.
a
b
c
d
Câu 78. Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A. cuộc tiến công chiến lược đông - xuân 1953 - 1954.
B. chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.
C. chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
D. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
aa
b
c
d
Câu 79: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại và Việt Nam Quốc dân đảng tan rã đầu năm 1930 khẳng định điều gì?
A. Sự non yếu về chính trị của giai cấp tư sản và vô sản Việt Nam.
B. Chấm dứt vai trò lãnh đạo cách mạng của tầng lớp tư sản dân tộc.
C. chấm dứt phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam.
D. chứng tỏ khuynh hướng dân chủ tư sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
aa
b
c
d
Câu 80. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam từ sau tháng 9/1940 đến trước tháng 3/1945 là gì?
A. Đặt dưới sách thống trị của thực dân Pháp
B. Đặt dưới ách thống trị của Nhật - Pháp.
C. Nhật hất cẳng Pháp, độc chiếm Việt Nam.
D. Đặt dưới sách thống trị của phát xít Nhật
aa
b
c
d
Câu 81. Lí do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc để chống Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?
A.Trung Hoa Dân quốc dùng bọn tay sai để phá ta từ bên trong.
B. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống nhiều kẻ thù mạnh.
C.Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
D.Trung Hoa Dân quốc có nhiều âm mưu chống phá cách mạng
Câu 82. Nội dung nào dưới đây không nằm trong Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946?
A. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm
B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ
C. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do
D. Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa
Câu 83. Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như
A. hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới.
B.căn cứ địa của cách mạng cả nước.
C.trung tâm đầu não kháng chiến.
D. thủ đô kháng chiến.
a
b
c
d
Câu 84. Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương trong những năm 1936-1939 là gì?
B.Giành độc lập dân tộc và thực hiện người cày có ruộng.
A.Đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.
C.Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít và chiến tranh.
D.Đánh đổ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
Câu 85. Đến tháng 3/1938, để phù hợp với mục tiêu đấu tranh của cách mạng Đông Dương, mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương đã được đổi tên là
A.Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B.Mặt trận Việt Minh.
C.Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D.Mặt trận Liên Việt.
aa
b
c
d
Câu 86. Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936 - 1939?
C.Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
D.Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
Câu 87. Ngày 30/8/1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.
B.Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn.
C.Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội.
D.Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
aa
b
c
d
Câu 88. Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc có viết: "Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục ..". Đoạn trích trên cho biết
A.thời cơ cách mạng đang đến gần.
B. thời cơ cách mạng đã chín muồi.
C.thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
D.Cách mạng tháng Tám đã thành công .
Câu 89. Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng thế giới được xác định trong Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) là
A.chống phát xít, chống chiến tranh.
B.giành dân chủ, bảo vệ hòa bình.
C.tự do, dân sinh dân chủ, cơm áo và hòa bình.
D.giành độc lập dân tộc.
Câu 90. Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945 đến cách mạng nước ta?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.
B. Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi.
C. Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.
D. Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.
