wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11_Ôn tập HKII

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho xâu s := ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì biến S chứa giá trị nào sau đây:

a)

‘12789’

b)

‘123789’

c)

‘1256789’

d)

Xâu rỗng

2.

Trong xâu, câu lệnh sau làm gì?

For i:=1 to length(a) do write(a[i]);

a)

Xuất ra kí tự cuối của xâu a

b)

Xuất xâu a theo thứ tự ngược

c)

Xuất ra kí tự đầu của xâu a

d)

Xuất xâu a theo thứ tự đã nhập

3.

Để xóa đi kí tự đầu tiên của xâu S ta viết:

a)

Delete (S, 1, i);

b)

Delete (S, 1, 1);

c)

Delete (S, Length(S), 1);

d)

Delete (S, i, 1);

4.

Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?

a)

Var <tên biến> : <tên kiểu>;

b)

Var <tên biến> : String[độ dài lớn nhất của xâu];

c)

Var <tên biến> = <tên kiểu>;

d)

Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];

5.

Cho khai báo sau:

Var hoten : string;

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu;

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

c)

Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó;

d)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255;

6.

Cho S1:='Bien dao que huong';

S2:= upcase(S1[10]);

S2 có giá trị là:

a)

'Bien Dao Que Huong'

b)

'Q'

c)

'Que'

d)

‘Bien’

7.

Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

a)

delete(a, 1, 255);

b)

delete(a, 255, 1);

c)

delete(a, 1, length(a));

d)

delete(a, length(a), 1);

8.

Thủ tục insert(s1,s2,vt) thực hiện:

a)

Chèn vt kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2;

b)

Chèn vt kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1;

c)

Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí vt;

d)

Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt;

9.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, giá trị biến M bằng bao nhiêu?

S2:='CHÚC CÁC BẠN THI TỐT HKII 2020';

M:=Length(S2);

a)

28

b)

29

c)

23

d)

24

10.

Đoạn chương trìnhdưới đây làm gì?

k:=0;

For i:=1 to length(a) do if(a[i]>='0') and (a[i]<='9') then k:=k+1;

a)

Đếm số kí tự trắng trong xâu a

b)

Đếm số kí tự a trong xâu a

c)

Đếm số kí tự số trong xâu a

d)

Đếm số kí tự trong xâu a

11.

Cho 2 xâu A, B. Hãy cho biết câu lệnh sau thực hiện công việc gì:

If A[1] = B[length(B)] then writeln(‘Giong nhau’)

else writeln(‘Khac nhau’);

a)

Xuất ra kết quả so sánh chiều dài của xâu A và chiều dài của xâu B.

b)

Xuất ra kết quả so sánh của xâu A và xâu B.

c)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu A và kí tự cuối cùng của xâu B.

d)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu B và kí tự cuối cùng của xâu A.

12.

Câu lệnh nào dưới đây cho biết tổng độ dài của xâu s1 và xâu s2 gộp lại:

a)

Return(s1+s2);

b)

Length(s1+s2);

c)

Length(s1) & length(s2);

d)

Long(s1) + long(s2);

13.

Trong xâu, để in xâu S ra màn hình theo thứ tự ngược lại, phải thực hiện lệnh :

a)

For i:=length(S) downto 1 do write(S);

b)

For i:=length(S) downto 1 do write(S[i]);

c)

For i:=1 to length(S) div 2 do write(S[i]);

d)

For i:=1 to length(S) do write(S[i]);

14.

Thủ tục delete(st,vt,n) thực hiện:

a)

Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt ;

b)

Xóa vt kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;

c)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí vt đến vị trí vt;

d)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;

15.

Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a)

Var diachi : string(100);

b)

Var ten = string[30];

c)

Var hoten : string[27];

d)

Var ho = string(30);

16.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d := 0 ;

For i := 1 to length(S) do

if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;

a)

Đếm số ký tự có trong xâu;

b)

Đếm số dấu cách có trong xâu;

c)

Xóa đi các dấu cách trong xâu;

d)

Xóa đi các ký tự số;

17.

Chọn đáp án đúng trong những câu sau:

a)

Upcase("tin Hoc") = "TIN HOC"

b)

"k66k" > "grade 66k"

c)

Var tên biến :string[độ dài lớn nhất của xâu];

d)

Một số thao tác xử lý xâu là: Phép gán, phép so sánh

18.

Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.

a)

"tin hoc" = "TIN HOC"

b)

"Anh" < "Em"

c)

"Tin hoc" > "Tien tien ty"

d)

"Ha Noi" > "Ha Noi mua thu"

19.

Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

20.

Trong các phát biểu sau, Chọn 2 phát biểu nào là ĐÚNG?

a)

Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.

b)

Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;

c)

Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;

d)

Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu giống như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu MẢNG 1 CHIỀU;

21.

Cho xâu st:= 'chuc mung nam moi !', hãy chọn giá trị tham chiếu đúng:

a)

st[6]:= 'u';

b)

st[6]:= ‘m';

c)

st[6]:= ‘ ';

d)

st[6:]= 'c';

22.

Cho st1:=’abc’; st2:=’deft’. Kết quả gọi insert(st2,st1,3):

a)

‘eftcabd’

b)

'abcfted’

c)

‘abdeftc’

d)

‘abcdeft’

23.

Kết quả của việc thực hiện hàm pos(‘ab’, ‘defbcad’) là :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?


d:=0; For i:= 1 to Length(S) do

If (S[i]>=’0’) And (S[i]<=’9’) then d:=d+1;

a)

Xóa đi chữ số đầu tiên trong S

b)

Đếm số kí tự là kí tự số trong xâu S.

c)

Xóa đi các chữ số có trong S

d)

Đếm xem có bao nhiêu loại kí tự số trong xâu S

25.

Chọn các hàm sử dụng trong kiểu xâu?

a)

LENGTH(ST)

b)

UPCASE(CH)

c)

DELETE(ST,VT,N)

d)

COPY(ST,VT,N)

26.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu “hoa” trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?:

a)

i:=pos(s,’hoa’);

b)

i:=pos(‘hoa’,s);

c)

i:=pos(‘hoa’,’hoa’);

d)

s1:=’hoa’ ; i:=pos(s1,’hoa’);

27.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các kí tự trong xâu

( ví dụ: abcd in ra dcba ), đoạn chương trình nào sau đây thực hiện việc này?

a)

for I:= length(s) downto 1 do write(s[i]);

b)

for I:=1 to length(s) div 2 do write(s[i]);

c)

for I:=1 to length(s) do write(s[i]);

d)

for I:=length(s) downto 1 do write(s);

28.

Phép so sánh chuỗi s1:=’Hoa hoc tro’ và chuỗi s2 :=’Hoa hoc Tro’ nhận kết quả nào?

a)

s1>s2

b)

s1=s2

c)

s1< >s2

d)

s1<s2

29.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Khi so sánh 2 xâu từ trái qua phải theo từng cặp kí tự thì xâu nào có kí tự nhỏ hơn thì xâu đó nhỏ hơn.

b)

Khi so sánh 2 xâu từ trái qua phải theo từng cặp kí tự thì xâu nào có kí tự lớn hơn thì xâu đó lớn hơn.

c)

Mọi xâu chứa toàn kí tự trắng đều bằng nhau.

d)

Hai xâu khác nhau khi có ít nhất một cặp kí tự khác nhau.

30.

Trong các phép toán sau, phép nào trả về giá trị TRUE (đúng)?

a)

‘abc’=’ABC’

b)

‘abcdh’>’abcdef’

c)

‘ccb’<’abcdef’

d)

‘cba’<’abc’

31.

Có khai báo Var Hs:string; Khi đó độ dài của xâu sẽ nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

Bao nhiêu cũng được.

b)

1

c)

0

d)

255

32.

Trong Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là sai khi khai báo biến kiểu xâu?

a)

Var S: String[225];

b)

Var S: String[255];

c)

Var S: String[50];

d)

Var S: String<50>;

33.

Cho s1='Que huong', s2='Viet Nam'.

Để có xâu 'Que huong Viet Nam' ta thực hiện:

a)

s1 + s2

b)

insert(s1,s2,8)

c)

s1 + ' ' + s2

d)

insert(s2,s1,8);

34.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

S := 'Hue-Sai Gon-Ha Noi';

Copy (S, 5, 7);

a)

'Sai Gon'

b)

'Sai Gon-'

c)

'Hue'

d)

'-Ha Noi'

35.

Đoạn chương trình trên làm gì?

a)

Đếm số kí tự trong xâu a

b)

Đếm số kí tự a trong xâu a

c)

Đếm số kí tự trắng trong xâu a

d)

Đếm số kí tự số trong xâu a

36.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

S1 := ‘anh’ ;

S2 := ‘em’ ;

i := pos(S2, S) ;

While i <> 0 do

Begin

Delete(S, i, 2) ;

Insert(S1, S, i) ;

i := pos(S2, S) ;

End ;

a)

Thay cụm từ ‘em’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘anh

b)

Thay toàn bộ cụm từ ‘anh’ trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ;

c)

Thay toàn bộ cụm từ ‘em’ trong xâu S bằng cụm từ ‘anh

d)

Thay cụm từ ‘anh’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ;

37.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d := 0 ;

For i := 1 to length(S) do

if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d := d + 1 ;

a)

Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S;

b)

Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S;

c)

Xóa đi các chữ số có trong S;

d)

Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;

38.

Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Khuyen’

a)

delete(s, 1, 7);

b)

copy(s, 8, 6);

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

39.

Cho đoạn chương trình sau:


s := ’ABCDEF’;

delete(s, 3, 2);

insert(‘XYZ’, s, 1);

write(s);


Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘AXYZ’

b)

‘XYZABEF’

c)

‘ABXYZEF’

d)

‘ABEXYZF’

40.

Cho đoạn chương trình sau:


s := ‘Mua xuan’;

write(upcase(s[length(s)-2]));


Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘N’

b)

‘A’

c)

‘U’

d)

‘X’

41.

Cho đoạn chương trình sau:


s1 := ‘1234’; s2 := ‘abc’;

if length(s1) < length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2);


Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘abc’

b)

‘1234’

c)

‘1234abc’

d)

‘abc1234’

42.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ?


Program Welcome ;

Var a : string[10];


Begin

a := ‘tinhoc ’;

writeln(length(a));

End.

a)

Chương trình có lỗi;

b)

10

c)

6

d)

7

43.

Cho xâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’;

b)

s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’;

c)

s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’;

d)

s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’;

44.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

S := 'Hue-Sai Gon-Ha Noi';

Copy (S, 5, 7);

a)

'Sai Gon-'

b)

'-Ha Noi'

c)

'Sai Gon'

d)

'Hue'

45.

Cho đoạn chương trình:

S1:= 'Xuan den roi' ; S2:='x';

x:= Pos (s1,s2);

Kết quả của x là:

a)

0

b)

1

c)

5

d)

6

46.

Biến kiểu tệp được sử dụng nhằm?

a)

Thay thế tất cả các biến có kiểu dữ liệu chuẩn

b)

Lưu trữ các dữ liệu có dạng đặc biệt

c)

Lưu trữ tất cả các thông tin dưới dạng văn bản

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài với dung lượng lớn.

47.

Biến kiểu tệp được sử dụng nhằm?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài với dung lượng lớn.

b)

Lưu trữ các dữ liệu có dạng đặc biệt

c)

Thay thế tất cả các biến có kiểu dữ liệu chuẩn

d)

Lưu trữ tất cả các thông tin dưới dạng văn bản

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dữ liệu kiểu tệp sẽ bị mất khi tắt nguồn

b)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài

c)

Dung lượng dữ liệu mà tệp lưu trữ chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa

d)

Kiểu tệp có số lượng phần tử không xác định trước.

49.

Thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu là:

a)

Read( biến tệp, danh sách biến);

b)

Assign(biến tệp);

c)

Rewrite (biến tệp);

d)

Reset ( biến tệp );

50.

Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp là:

a)

Reset ( biến tệp );

b)

Assign(biến tệp);

c)

Rewrite (biến tệp);

d)

Read( biến tệp, danh sách biến);

51.

Thủ tục mở tệp để ghi kết quả:

a)

Read( biến tệp, danh sách biến);

b)

Reset ( biến tệp );

c)

Rewrite(biến tệp);

d)

Assign(biến tệp);

52.

Thủ tục ghi dữ liệu ra tệp:

a)

Assign(biến tệp);

b)

Reset ( biến tệp );

c)

Writeln ( biến tệp, danh sách kết quả );

d)

Read( biến tệp, danh sách biến);

53.

Hãy bổ sung một số lệnh còn thiếu vào chỗ chấm chấm(..)

để chương trình trên thực hiện đọc dữ liệu từ tệp bai1_1.TXT vào biến mảng một chiều.

a)

(a) Assign('bai1_1.TXT', f); (b) close(bai1_1.TXT');

b)

(a) Assign( f, 'bai1_1.TXT'); (b) close(f);

c)

(a) Assign( f, 'bai1_1.TXT'); (b) close(bai1_1.TXT);

d)

(a) Assign( 'bai1_1.TXT', f); (b) close(f);

54.

Hãy cho biết ý nghĩa của chương trình trên:

a)

Mở tệp để ghi

b)

Ghi dữ liệu ra tệp

c)

Mở tệp để đọc

d)

Đọc dữ liệu từ tệp

55.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong

b)

Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất khi tắt nguồn điện

c)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở các thiết bị nhớ ngoài như đĩa cứng, đĩa CD/DVD, thiết bị nhớ flash, …

d)

Dữ liệu tệp được lưu trữ trong bộ nhớ trong (RAM)

56.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp văn bản

a)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

b)

cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

d)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

57.

Các thao tác nào sau đây không phải là thao tác với kiểu tệp

a)

Ghi dữ liệu ra màn hình

b)

Ghi dữ liệu vào tệp

c)

Gắn tên tệp vào biến tệp

d)

Mở tệp để ghi

58.

Xét trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh

a)

<tên tệp> := <tên biến tệp>;

b)

Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);

c)

Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);

d)

<tên biến tệp> := <tên tệp>;

59.

Xét trong ngôn ngữ lập trình Pascal, nếu hàm EOF(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng True thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

Cuối dòng.

b)

Cuối tệp.

c)

Đầu tệp.

d)

Đầu dòng.

60.

Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết

a)

Var f1 : f2 : Text;

b)

Var f1 ; f2 : Text;

c)

Var f1 f2 : Text;

d)

Var f1 , f2 : Text;

61.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh

a)

Assign(f1.‘KQ.TXT’);

b)

Assign(‘KQ.TXT’,f1);

c)

KQ.TXT := f1;

d)

f1 := ‘KQ.TXT’;

62.

Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp

a)

Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp

b)

Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp

c)

Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp

d)

Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp

63.

Biến tệp F được gắn với tệp LOP11A6.TXT thủ tục đúng là?

a)

assign(F, LOP11A6.TXT);

b)

assign(F, 'LOP11A6.TXT');

c)

assign('LOP11A6.TXT', F);

d)

assign(LOP11A6.TXT, F);

64.

Em hãy hoàn thiện câu khẳng định sau nói về vai trò kiểu dữ liệu tệp.

+ Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ … … ở bộ nhớ __ (đĩa từ, CD, v.v..) và … bị mất khi tắt nguồn điện.

+ Lượng dữ liệu … … trên tệp có thể rất __ và chỉ … … vào dung lượng đĩa.

a)

lâu dài; trong; không;

lưu trữ; lớn; phụ thuộc

b)

lâu dài; ngoài; không;

lưu trữ; lớn; phụ thuộc

c)

lâu dài; ngoài; có;

lưu trữ; lớn; phụ thuộc

d)

ngắn hạn; ngoài; không;

lưu trữ; lớn; phụ thuộc

65.

Chọn phương án đúng để thực hiện thao tác đọc dữ liệu từ tệp ra các biến.

a)

Asign(g,’SONGUYEN.TXT’);

Reset(g);

Readln(g,x,y,z);

Close(g);

b)

Assign(f,’DULIEU.DAT’);

Read(f,a,b);

Close(f);

c)

Reset(f);

Read(f, N);

Assign(f,st);

Close(f);

d)

Reset(f);

Readln(f, M);

Close(f);

66.

Chọn phương án đúng để thực hiện thao tác ghi dữ liệu từ các biến vào tệp

a)

Assign(f,’OUTPUT.DAT’);

Rewrite(f);

Writeln(f, M);

Close(f);

b)

Assign(f,’DULIEU.DAT’);

Rewrite(f);

Write(f,a b);

Close(f);

c)

Asign(g,’SONGUYEN.TXT’);

Reset(g);

Writeln(g,x,y,z);

Close(g);

d)

Rewrite(f);

Write(f, N);

Assign(f,st);

Close(f);

67.

Trong tệp SoNguyen.DAT có 3 số lần lượt là 2; 3; 7. Chọn lệnh phù hợp để đọc dữ liệu 3 số trên ra 3 biến a,b,c.

(Giả sử đã có lệnh gắn tên tệp SoNguyen.DAT cho biến tệp f trước đó)

a)

real(f,a,b,c)

b)

real(a,b,c)

c)

read(a,b,c)

d)

readln(f,a,b,c)

68.

Cho đoạn chương trình:

VAR F: TEXT;


BEGIN

ASSIGN(F,’DATA.TXT’);

REWRITE(F);

WRITE(F, '123+456+789');

CLOSE(F);

END.


Tệp DATA.TXT có nội dung như thế nào sau khi thực hiện chương trình trên:

a)

123456789

b)

123 456 789

c)

123+456+789

d)

1368

69.

Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:

a)

Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa C:\

b)

Tệp so.dat không cần phải có trong đĩa D:\

c)

Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa D:\

d)

Phải xóa tệp so.dat trong đĩa D: \ trước.

70.

Lệnh ghi dòng chữ 'DICH COVID-19' vào tệp f?

a)

Write(f,"DICH COVID-19");

b)

Write(f,'DICH COVID-19');

c)

Write('DICH COVID-19');

d)

Rewrite(f);

71.

Thao tác với tệp, những lệnh nào viết đúng?

a)

Rewrite(f);

b)

Reset(f)

c)

Assign(f,baitap);

d)

Write(f,'CORONA');

e)

Read;

72.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp

b)

Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa

c)

Muốn đọc / ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó;

d)

Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa

73.

Số lượng phần tử trong tệp

a)

Không được lớn hơn 128.

b)

Không được lớn hơn 255.

c)

Phải được khai báo trước.

d)

Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

74.

Hãy chọn các thao tác ghi trên tệp văn bản chứa dữ liệu là

a)

Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp.

b)

Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp => Gán biến tệp với tên tệp.

c)

Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.

d)

Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp.

75.

Hãy chọn các thao tác đọc trên tệp văn bản chứa dữ liệu là

a)

Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.

b)

Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp.

c)

Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.

d)

Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp.

76.

Hãy chọn thứ tự các thao tác trong Pascal để ghi tiếp dữ liệu vào cuối tệp có cấu trúc đã tồn tại trên đĩa

a)

Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyểncon trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .

b)

Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp để ghi => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .

c)

Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Mở tệp để ghi => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .

d)

Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp =>Đóng tệp

77.

Để thao tác với tệp

a)

Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được

b)

Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp.

c)

Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

d)

Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.

78.

Var <tên biến tệp> : Text ; có ý nghĩa gì ?

a)

Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.

b)

Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.

c)

Khai báo biến tệp.

d)

Thủ tục đóng tệp.

79.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp văn bản

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

80.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp có cấu trúc

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

81.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập tuần tự

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

82.

Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

Program VD_bt1_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

Begin

Clrscr;

Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ;

Rewrite(f) ;

Write(f, 123 + 456) ;

Close(f) ;

End .

a)

123 + 456

b)

123456

c)

579

d)

123 456

83.

Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ : CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng. Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hìnhsẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?

Program VD_bt2_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

S : string[13] ;

Begin

Clrscr;

Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ;

Reset(f) ;

Read(f, S) ;

Write(S) ;

Close(f) ;

End .

a)

CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH

b)

CHAO MUNG BAN

c)

CHAO MUNG BAN DEN VOI

d)

CHAO MUNG

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng với chương trình Vi_Du ?

Program Vi_Du ;

Uses crt ;

Var f : text ; ch : char ; tenfile : string[30] ;

Begin

Write(‘ Nhap ten file : ’) ; readln(tenfile) ;

Assign(f, tenfile) ; Reset(f) ;

While not eof(f) do

Begin

Read(f, ch) ;

Write(ch) ;

End ;

Close(f) ;

End.

a)

Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và hiện nội dung trong tệp này lên màn hình.

b)

Chương trình dùng để tạo một tệp mới và ghi nội dung nhập từ bàn phím vào trong tệp.

c)

Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và cho phép nhìn thấy toàn bộ kí tự có trong tệp này lên màn hình.

d)

Cả 3 khẳng định trên đều sai.

85.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Sau khi đọc xong tệp, không đóng tệp cũng không gây ảnh hưởng gì cho việc quản lí tệp.

b)

Một tệp văn bản đang mở và con trỏ tệp không ở phần tử đầu tiên, muốn làm việc với phần tử đầu tiên của tệp cần đóng tệp và mở lại.

c)

Khi mở lại tệp, nếu không thay đổi biến tệp thì không cần gán lại biến tệp với tên tệp.

d)

Khi ghi xong dữ liệu vào tệp, cần đóng tệp.

86.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập trực tiếp

a)

cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

b)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)

Là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

d)

là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

87.

write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

thủ tục đóng tệp.

88.

Rewrite(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?

a)

thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

c)

thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

d)

thủ tục đóng tệp.

89.

Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

Đầu dòng.

b)

Đầu tệp.

c)

Cuối dòng.

d)

Cuối tệp.

90.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp.

b)

Biến tệp là biến kiểu xâu.

c)

Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text.

d)

Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu