wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ 1 - LÝ 10

Total questions: 28

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

. Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

2.

Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

chạy đi gọi người tới cứu chữa.       

b)

dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

                                 tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện

d)

ngắt nguồn điện.

3.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

b)

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.

c)

tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

d)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

4.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật                                             

a)

chuyển động tròn.   

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

5.

Một vật thực hiện liên tiếp 2 sự dịch chuyển có d1 = 5 km và d2 = 10 km. Độ dịch chuyển tổng hợp của vật có thể là

a)

8,93 km.

b)

4 km.

c)

16,36 km.

d)

19,87 km

6.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.  

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Có phương xác định.

d)

Không thể có độ lớn bằng 0.      

7.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

8.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều

a)

I và III                       

b)

I và IV            

c)

II và III.  

d)

II va IV.

9.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

10.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

11.

Một vật chuyển động thẳng, nhanh dần thì:

a)

gia tốc a < 0          

b)

tích số gia tốc với vận tốc a.v < 0

c)

tích số gia tốc với vận tốc a.v > 0

d)

gia tốc a > 0           

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyên động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 3 m/s2?

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 6 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.

13.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.      

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc có giá trị âm.

14.

Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự đo

a)

Chuyển động của một viên bị sắt được ném theo phương nằm

b)

Chuyển động của một viên bị sắt được ném theo phương xiên góc.

c)

Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.

d)

Chuyển động của một viên bị sắt được ném lên cao.

15.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

chỉ phụ thuộc vào M.      

b)

chỉ phụ thuộc vào h.

c)

phụ thuộc vào v0 và h.   

d)

phụ thuộc vào M, v0 và h.

16.

Một vật ném xiên có quỹ đạo như hình vẽ. Tầm bay xa của vật là khoảng cách giữa

a)

điểm ném và điểm cao nhất của quỹ đạo.

b)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm rơi.

c)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm có gia tốc bằng 0.

d)

điểm ném và điểm rơi trên mặt đất.

17.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 2N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25N

b)

15N

c)

13N

d)

1N

18.

Hai lực cân bằng không thể:

a)

cùng hướng.  

b)

cùng phương.

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

20.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.    

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.  

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

21.

: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng

a)

20N

b)

0

c)

10N

d)

-20N

22.

Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật có khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 1,5F1 = F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1/a2

a)

3/2

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

23.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm xuống thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn  

c)

bằng 0   

d)

không đổi

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối.

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này có cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.

25.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.     

d)

phản lực của mặt đường.

26.

Một vật đang nằm yêu trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào môt vật có độ lớn:

a)

lớn hơn trọng lượng của vật       

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật

c)

bằng trọng lượng của vật     

d)

bằng 0

27.

Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

giảm đi   

b)

tăng lên 

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.

c)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.