Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

agre

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Đây là quá trình nào của trí nhớ: Là quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.
a)
Tái hiện
b)
Giữ gìn
c)
Ghi nhớ
d)
Quên
2.
Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…
a)
Trí nhớ ngắn hạn
b)
Ghi nhớ không chủ định
c)
Ghi nhớ có chủ định
d)
Trí nhớ dài hạn
3.
Quá trình hình thành trí nhớ có những giai đoạn nào?
a)
Ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện
b)
Ghi nhớ và tái hiện
c)
Ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên
d)
Ghi nhớ
4.
Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?
a)
Mất trí nhớ
b)
Đãng trí
c)
Lơ đãng
d)
Quên
5.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
6.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
7.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
8.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
9.
Đáp án mô tả cho quá trình nhận lại là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
10.
Đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
11.
Đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
12.
Đáp án mô tả cho việc quên cục bộ là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
c)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
d)
Cả ba phương án đều đúng
13.
Ý thức là:
a)
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.
b)
Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.
c)
Khả năng hiểu biết của con người.
d)
Tồn tại được nhận thức.
14.
Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:
a)
Mặt nhận thức, mặt hành động, mặt thái độ.
b)
Mặt năng động, mặt sáng tạo, mặt thái độ
c)
Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ.
d)
Mặt nhận thức, mặt sáng tạo, mặt thái độ
15.
Các cấp độ của ý thức là:
a)
Cấp độ chưa ý thức
b)
Cấp độ ý thức và tự ý thức
c)
Cấp độ ý thức nhóm và tập thể
d)
Cả ba phương án đều đúng
16.
Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:
a)
Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.
b)
Gắn liền với phản xạ có điều kiện.
c)
Là một thuộc tính tâm lý.
d)
Khó hình thành, khó mất đi
17.
Một trong những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:
a)
Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.
b)
Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm
c)
Phản ánh mối quan hệ một cách trực tiếp, rõ ràng
d)
Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm cảm xúc.
18.
Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm
a)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm
b)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm
c)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm
d)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhung, tình yêu
19.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
20.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
21.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
22.
Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:
a)
Luôn gắn với một tình huống xác định.
b)
Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.
c)
Có tính bền vững cao.
d)
Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.
23.
Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:
a)
Quy luật tiến bộ không đồng đều.
b)
Quy luật “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
c)
Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới
d)
Quy luật dập tắt kỹ xảo.
24.
Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác.
b)
Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người.
c)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
d)
Cả ba phương án đều đúng
25.
Cách hiểu nào không đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
b)
Mỗi cảm giác có một ngưỡng khác nhau.
c)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác
d)
Ngưỡng cảm giác ở mỗi người là khác nhau.
26.
Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác:
a)
Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc.
b)
Cảm giác của con người có bản chất xã hội.
c)
Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.
d)
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.
27.
Đáp án nào đúng nhất để nói về hiện tượng ảo giác trong tri giác
a)
Cho hình ảnh tri giác đúng về đối tượng.
b)
Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.
c)
Ít khi phụ thuộc vào bối cảnh
d)
Không cần thiết trong đời sống con người.
28.
Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác:
a)
Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.
b)
Không cần thiết trong đời sống con người.
c)
Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.
d)
Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.
29.
Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:
a)
Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.
b)
Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.
c)
Quá trình tâm lí.
d)
Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.
30.
Hiện tượng tổng giác là:
a)
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí và đặc điểm nhân cách
b)
Sự phụ thuộc của tri giác vào không gian xung quanh.
c)
Sự ổn định của hệ thần kinh.
d)
Cả ba phương án đều đúng
31.
Cách hiểu nào là phù hợp với tính lựa chọn của tri giác:
a)
Con người không chủ động lựa chọn đối tượng tri giác.
b)
Sự lựa chọn đối tượng tri giác phụ thuộc vào mục đích tri giác.
c)
Thể hiện bản chất của con người.
d)
Cả ba phương án đều đúng
32.
Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là:
a)
Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.
b)
Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.
c)
Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người – người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.
d)
Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của họ.
33.
Cấu trúc của nhân cách bao gồm:
a)
Xu hướng, trí nhớ , tình cảm và khí chất
b)
Tính cách, trí nhớ, năng lực và khí chất.
c)
Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.
d)
Cả ba phương án đều đúng
34.
Tính cách là:
a)
Là một thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, bao gồm một hệ thống thái độ của nó đối với hiện thực và thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, cách nói năng tương ứng
b)
Chỉ một vai trò xã hội tương ứng của cá nhân
c)
Là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân bao gồm hệ thống hành vi biểu hiện bản sắc của con người
d)
Là một đặc điểm của con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.
35.
Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:
a)
Tính thống nhất của nhân cách.
b)
Tính ổn định của nhân cách
c)
Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách
d)
Cả ba phương án đều đúng.
36.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “Thế giới quan”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.
37.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “lí tưởng”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.
38.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “niềm tin”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền
39.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “Nhu cầu”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền
40.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “Hứng thú”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền
41.
Tập thể là:
a)
Một nhóm người bất kì.
b)
Một nhóm người có chung một sở thích.
c)
Một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.
d)
Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.
42.
Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a)
Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.
b)
Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.
c)
Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân.
d)
Cả ba phương án đều đúng
43.
Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:
a)
Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
b)
Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
c)
Những đặc điểm riêng về mặt sinh học, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động, giao tiếp của cá nhân
d)
Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.
44.
Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:
a)
Có tính chủ thể.
b)
Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.
c)
Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.
d)
Cả ba phương án đều đúng
45.
Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan trong đó …... là cái quyết định.
a)
Yếu tố giáo dục
b)
Yếu tố bấm sinh di truyền
c)
Nguồn gốc xã hội
d)
Trí tuệ con người
46.
Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
a)
Có thế giới khách quan và não.
b)
Thế giới khách quan tác động vào não.
c)
Não hoạt động bình thường.
d)
Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.
47.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?
a)
Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.
b)
Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.
c)
Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.
d)
Thông qua các mức độ và sắc thái tâm lý khác nhau mà mỗi chủ thể tỏ thái độ, hành vi khác nhau đối với hiện thực
48.
Tâm lý người chỉ được hình thành và phát triển qua :
a)
Lịch sử xã hội
b)
Hoạt động và giao tiếp
c)
Giáo dục cá nhân
d)
Giáo dục tập thể
49.
Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:
a)
Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.
b)
Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.
c)
Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.
d)
Cả ba phương án đều đúng
50.
Tâm lý có chức năng định hướng cho hoạt động của con người. Điều này có nghĩa là :
a)
Xác định nội dung cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, tốc độ của hoạt động).
b)
Xác định nội dung cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, mục đích của hoạt động).
c)
Xác định phương hướng cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, mục đích của hoạt động).
d)
Xác định phương hướng cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, nội dung của hoạt động).
51.
Tâm lý có chức năng điều khiển, kiểm tra hoạt động của con người. Điều này có nghĩa là
a)
Tâm lý điều khiển, kiểm tra qua quá trình hoạt động bằng chương trình, kế hoạch, phương pháp, phương thứctiến hành hoạt động, làm cho hoạt động của con người trở nên có ý thức, đem lại hiệu quả nhất định
b)
Tâm lý xác định phương hướng cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, nội dung của hoạt động).
c)
Tâm lý xác định nội dung cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, mục đích của hoạt động).
d)
Tâm lý đôn đốc hoạt động của con người theo các ý tưởng sáng tạo