wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng cơ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

sóng cơ là

a)

A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

 những dao động cơ lan truyền trong môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

2.

Câu 1. Vận tốc truyền sóng trong một môi trường

a)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

tăng theo cường độ sóng.

3.

Câu 1. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B sẽ là

a)

lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A

b)

bằng bước sóng trong môi trường#A

c)

 bằng một nửa bước sóng trong môi trường#A.

d)

lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường#A.

4.

Câu 1. Bước sóng là

a)

 quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

5.

Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

a)

 tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

B. phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

 phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

d)

phương dao động và phương truyền sóng.

6.

Câu 1. Chọn cùm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì …càng giảm.

a)

A. biên độ sóng

b)

B. tần số sóng.

c)

C. bước sóng.

d)

D. biên độ và năng lượng sóng.

7.

Câu 1. Chọn câu trả lời sai. Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

a)

A. giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng, khi truyền trong không gian.

b)

 giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi môi trường truyền là một đường thẳng

c)

 giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền trên mặt thoáng của chất lỏng.

d)

luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.

8.

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. Năng lượng.

9.

Câu 1. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2,5m/s.

b)

2,8m/s.

c)

40m/s.

d)

6m/s.

10.

Câu 1. Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng . Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là

a)

d=(2k+10 λ\lambda /4

b)

d=(2k+1) λ\lambda /2

c)

(2k+1) λ\lambda

d)

k λ\lambda

11.

Câu 1. Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng . Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau là

a)

(2k+1) λ\lambda /4

b)

(2k+1) λ\lambda /2

c)

(2k+1) λ\lambda

d)

k λ\lambda

12.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có

a)

hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

 hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau.

d)

hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau

13.

Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì

a)

sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.

b)

 sóng gặp khe và phản xạ lại.

c)

sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới.

d)

 sóng gặp khe sẽ dừng lại.

14.

Câu 1. Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acost và uB = Acos(t + ). Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

 dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ nhỏ nhất.

c)

dao động với biên độ bất kì.

d)

. dao động với biên độ trung bình.

15.

Câu 1. Ký hiệu  là bước sóng, d1 – d2 là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng kết hợp S1 và S2 trong một môi trường đồng tính. k = 0, 1; 2,…Điểm M sẽ luôn luôn dao động với biên độ cực đại nếu

a)

 d1 –d2 = (2k + 1) λ\lambda

b)

 d1 – d2 = λ\lambda

c)

d1 – d2 = k λ\lambda , nếu 2 nguồn dao động ngược pha nhau.

d)

d1 –d2 = (k + 0,5) λ\lambda , nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau.

16.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

a)

λ\lambda /2

b)

λ\lambda /4

c)

λ\lambda

d)

λ\lambda 2

17.

Câu 1. Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. Phương trình dao động tại A, B là uA = cost(cm); uB = cos(t +)(cm). Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ

a)

0cm

b)

1cm

c)

2cm

d)

4cm

18.

Câu 1. Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

 giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động kết hợp.

c)

 tạo thành các vân hình hyperbol trên mặt nước.

d)

 hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau, hoặc triệt tiêu nhau, tuỳ theo lộ trình của chúng.

19.

Câu 1. Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có

a)

cùng tần số.

b)

cùng biên độ.

c)

độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

20.

Câu 1. Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau:

a)

 Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ.

b)

Hai sóng có cùng tần số và cùng pha.

c)

 Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.

d)

 Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian.

21.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng là

a)

λ\lambda /4

b)

λ\lambda

c)

λ\lambda /2

d)

2 λ\lambda

22.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là

a)

số lẻ

b)

số chẵn

c)

có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào tần số của nguồn.

d)

. có thể chắn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.

23.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian, số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là

a)

có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào độ lệch pha giữa hai nguồn.

b)

 có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB

c)

số chẵn

d)

số lẻ

24.

Câu 1. Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 20cm có chu kì dao động là 0,1s và dao động cùng pha nhau. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. Số cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng giữa AB là

a)

6

b)

10

c)

9

d)

7

25.

Câu 1. Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp A, B là: . Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B lần lượt là d1, d2. Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền đi. Biên độ sóng tổng hợp tại M là

a)

b)

c)

d)

26.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB

a)

có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A

b)

có biên độ sóng tổng hợp bằngA

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ trung bình

27.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và dao động ngược pha, các điểm nằm trên đường trung trực của AB

a)

có biên độ sóng tổng hợp bằngA

b)

 có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A

c)

 đứng yên không dao động.

d)

có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A và nhỏ hơn 2A

28.

Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để một điểm M nằm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa phải có độ lệch pha sóng từ hai nguồn truyền tới thoả mãn

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 1. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

 xác định tốc độ truyền sóng

b)

xác định chu kì sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định năng lượng sóng

30.

Câu 1. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài l , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

2l

b)

l/4

c)

l/2

d)

3l

31.

Câu 1.  Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

. luôn ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

 cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

32.

Câu 1.  Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng.

33.

Câu 1. Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:

a)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng kết hợp trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng chỉ xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng.

34.

Câu 1. Cho một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do. Để trên dây có sóng dừng thì chiều dài sợi dây phải thoả mãn điều kiện

a)

l=m λ\lambda

b)

l=m λ\lambda /2

c)

l=(2m+1) λ\lambda /2

d)

l=m λ\lambda /4 (m=1,3,5,...)

35.

Câu 1. Sóng truyền trên một sợi dây. Ở đầu dây cố định pha của sóng tới và sóng phản xạ chênh lệch nhau một lượng bằng bao nhiêu ?

a)

2k π\pi

b)

(2k+1) π\pi

c)

π\pi

d)

π\pi /2

36.

Câu 1. Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng với bước sóng nào ?

a)

Duy nhất λ=\lambda= l

b)

Duy nhất λ=\lambda= 2l

c)

λ=\lambda= 2l,2l/2,2l/3

d)

λ=\lambda= l/2

37.

Câu 1. Tần số của âm cơ bản mà một dây đàn chiều dài l có thể phát ra, biết tốc độ truyền sóng ngang theo dây đàn bằng v.

a)

v/2l

b)

v/l

c)

2v/l

d)

vl

38.

Câu 1. Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng

a)

 từ 0dB đến 1000dB.

b)

từ 10dB đến 100dB.

c)

 từ -10dB đến 100dB

d)

từ 0dB đến 130dB

39.

Câu 1. Hộp cộng hưởng có tác dụng

a)

 làm tăng tần số của âm.

b)

 làm giảm bớt cường độ âm.

c)

 làm tăng cường độ của âm.

d)

làm giảm độ cao của âm.

40.

Câu 1. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì

a)

 hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

 tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2.

41.

Câu 1. Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên

a)

bản chất vật lí của chúng khác nhau.

b)

bước sóng và biên độ dao động của chúng.

c)

khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người.

d)

một lí do khác.

42.

Câu 1. Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để

a)

. âm được to.

b)

 phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực.

c)

 âm phản xạ thu được là những âm êm tai.

d)

giảm phản xạ âm.

43.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 Dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

b)

Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

c)

Sóng âm có thể là sóng ngang

d)

Sóng âm luôn là sóng dọc.

44.

Câu 162.Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 Cả ánh sáng và sóng âm đều có thể truyền được trong chân không

b)

 Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng ngang.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang

d)

 Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc.

45.

Câu 1. Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?

a)

Tần số âm không thay đổi

b)

Tốc độ âm giảm.

c)

Tốc độ âm tăng.

d)

Bước sóng thay đổi.

46.

Câu 1. Chọn câu trả lời không đúng trong các câu sau?

a)

Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm.

b)

 Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.

c)

 Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.

d)

Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm.

47.

Câu 1. Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng

a)

mức cường độ âm.

b)

đồ thị dao động.

c)

biên độ dao động âm.

d)

 áp suất âm thanh.

48.

Câu 1. Âm sắc là

a)

màu sắc của âm.

b)

một đặc tính của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm.

c)

 một tính chất vật lí của âm.

d)

đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên tần số và mức cường độ âm.

49.

Câu 1. Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

cùng biên độ.

b)

 cùng bước sóng trong một môi trường.

c)

cùng tần số và bước sóng.

d)

cùng tần số.

50.

Câu 1. Tần số do dây đàn phát ra không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ bền của dây.

b)

Tiết diện dây.

c)

Độ căng của dây.

d)

Chất liệu dây.

51.

Câu 1. Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng

a)

đường hình sin.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

đường hyperbol.

d)

D. đường thẳng.

52.

Câu 1. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

a)

 làm tăng độ cao và độ to của âm.

b)

giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.

53.

Câu 1. Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn pianô vì chúng có cùng

a)

độ cao

b)

tần số

c)

độ to

d)

độ cao và âm sắc

54.

Câu 1. Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí là

a)

tần số

b)

cường độ

c)

mức cường độ

d)

đồ thị dao động

55.

Câu 1. . Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về

a)

âm sắc

b)

độ cao

c)

độ to

d)

mức cường độ âm