wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia ahihi

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.      

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

2.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.       

d)

. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy

c)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

d)

. Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

5.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

6.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng

b)

Luyện kim đen, điện tử - tin học.

c)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen

d)

Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy

7.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.  

b)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.     

c)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.

8.

Lúa mì được trồng nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trang Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu

9.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

. dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.

10.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.   

d)

Tây Á.

11.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

. 3600.

b)

3700

c)

3800

d)

3900

12.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.   

d)

. Kiu-xiu.

13.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

14.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

có nhiều tuyết về mùa đông

c)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

15.

Nhật Bản không phải là đất nước có

a)

mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

. tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao. 

c)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

d)

. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Số lượng đô thị rất ít.

c)

. Không có siêu đô thị.

d)

Dân đô thị đang giảm.

18.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

. chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt.

19.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

20.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

. Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

21.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm

22.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

c)

lao động trình độ phổ thông

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

23.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

. sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm

24.

: Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng tài chính thế giới.

c)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

d)

. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019) ?

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

d)

. Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

26.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại.

b)

Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

c)

Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.

27.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ

a)

nhất.

b)

nhì.

c)

ba

d)

tư.

28.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

. 11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

29.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

30.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

31.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

c)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

32.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

. Hoa Bắc

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp, hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

c)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người

35.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

c)

Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

38.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

c)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

39.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

c)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

40.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

41.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

. tư thế giới.

d)

năm thế giới

42.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

QDP bình quân đầu người.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

43.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

44.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

c)

. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

45.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

. khoáng sản phong phú.

c)

lao động dồi dào

d)

. nhu cầu rất lớn

46.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân.

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Công.

d)

Bao Đầu

47.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi.

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

48.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

49.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn vốn và sức lao động người dân

c)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

d)

sức lao động người dân và thị trường

50.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

 tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

b)

. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

c)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

d)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

b)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

c)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

52.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.    

d)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

53.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây

b)

phía bắc và phía nam.

c)

phía tây và phía bắc.

d)

phía nam và phía đông.

54.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

. ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch

55.

Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía

a)

. đông bắc và đông nam

b)

đông nam và tây nam

c)

. tây nam và đông nam

d)

đông nam và tây bắc

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

. Có nền kinh tế phát triển năng động

b)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản

c)

Đứng đầu thế giới về tổng thu nhập

d)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?

a)

Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển

c)

Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch

d)

Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm.

58.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu