wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10 (Bài học)

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục.

b)

Ôtô đang di chuyển trong sân trường

c)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống li

d)

Giọt nước mưa đang rơi

2.

Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?

a)

Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ

b)

Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời

c)

Sự rơi của chiếc lá

d)

Sự truyền của ánh sáng

3.

Hệ quy chiếu gồm

a)

hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian

b)

hệ tọa độ

c)

vật làm mốc

d)

vật mốc, hệ tọa độ và đồng hồ

4.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = vo + at2

b)

v = vo + at

c)

v = vo – at

d)

v = - vo + at

5.

Hãy chỉ ra chuyển động sự rơi tự do

a)

Tờ giấy rơi trong không khí

b)

Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là 1 m/s

c)

Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng

d)

Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng

6.

Trong chuyển động tṛòn đều gia tốc hướng tâm đặc trưng cho

a)

véc-tơ gia tốc không đổi

b)

sự thay đổi về độ lớn của tốc độ dài

c)

sự thay đổi hướng của tốc độ dài

d)

tốc độ góc không đổi

7.

Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết 1 vòng trên quỹ đạo của nó gọi là

a)

gia tốc hướng tâm

b)

chu kì

c)

tần số

d)

tốc độ góc

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?

a)

Véc-tơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

b)

Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức A=v2/r , với v là vận tốc, r là bán kính quỹ đạo

c)

Trong chuyển động tròn đều gia tốc là đại lượng đặc trưng sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc

d)

Véc-tơ gia tốc luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc tại mọi thời điểm

9.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

a)

Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường

b)

Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

c)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau

d)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ô tô)

10.

Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

11.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

12.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi

13.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

14.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Véc-tơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

16.

Khi vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ:

a)

chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc

b)

chuyển động thẳng đều mãi

c)

chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng

d)

bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc

17.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất

a)

Hai lực này cùng phương, cùng chiều

b)

Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn

c)

Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

d)

Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau

18.

Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì:

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

giảm rồi tăng

d)

không thay đổi

19.

Chọn câu đúng. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:

a)

lớn hơn trọng lượng của hòn đá

b)

nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá

c)

bằng trọng lượng của hòn đá

d)

bằng 0

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

b)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn

c)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

d)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng

21.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

a)

Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi

b)

Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc

c)

Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

d)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng

22.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa hai vật rắn.

b)

Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối.

c)

Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ.

d)

Lực ma sát lăn tỉ lệ với lực nén vuông góc với mặt tiếp xúc và hệ số ma sát lăn bằng hệ số ma sát trượt.

23.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc

c)

Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực

d)

Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật cân bằng nhau

24.

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

a)

Trọng lực cân bằng với phản lực

b)

Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

c)

Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

d)

Trọng lực cân bằng với lực kéo

25.

Lực ma sát nào tồn tại khi vật rắn chuyển động trên bề mặt vật rắn khác?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn hoặc ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Ma sát trượt

26.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

27.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát

28.

Chọn câu sai.

a)

Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

b)

khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực

c)

Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô gồm trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát nghỉ

d)

Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

29.

Chọn câu sai

a)

Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

b)

Véc-tơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

c)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

d)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực CB

30.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu 𝑣Ԧ𝑜, cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật

31.

Điền từ cho dưới đây vào chỗ trống: “ Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải cùng giá ................................ và ngược chiều”.

a)

cùng độ lớn

b)

không cùng độ lớn

c)

trực đối

d)

đồng quy

32.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song: “ Ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba” Biểu thức cân bằng lực của chúng là:

a)

F1-F3=F2

b)

F1+F2=-F3

c)

F1+F2=F3

d)

F1-F2=F3

33.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

34.

Mômen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

35.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ............ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các .......... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực

b)

hợp lực

c)

trọng lực

d)

phản lực

36.

Điền vào phần khuyết: Hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực ... (1)... và có độ lớn bằng ...(2)... các độ lớn của hai lực ấy

a)

1 - song song, cùng chiều; 2 - tổng

b)

1 - song song, ngược chiều; 2 - tổng

c)

1 - song song, ngược chiều; 2 - hiệu

d)

1 - song song, cùng chiều; 2 - hiệu.

37.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải

a)

xuyên qua mặt chân đế

b)

không xuyên qua mặt chân đế

c)

nằm ngoài mặt chân đế

d)

một đáp án khác

38.

Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

a)

độ cao của trọng tâm

b)

diện tích của mặt chân đế

c)

giá của trọng lực

d)

độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế

39.

Điền khuyết vào phần trống: “Chuyển động tính tiến của một vật rắn là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn.................... với chính nó”.

a)

song song

b)

ngược chiều

c)

cùng chiều

d)

tịnh tiến

40.

Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

hình dạng và kích thước của vật

c)

tốc độ góc của vật

d)

vị trí của trục quay

41.

Điền khuyết vào chỗ trống: “Ngẫu lực là hệ hai lực.............. và cùng tác dụng vào một vật”.

a)

song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.

b)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau

c)

song song, cùng chiều, không cùng độ lớn

d)

song song, ngược chiều, không cùng độ lớn

42.

Tìm phát biểu sai sau đây về vị trí trọng tâm của một vật. Trọng tâm

a)

phải là một điểm của vật

b)

có thể trùng với tâm đối xứng của vật

c)

có thể ở trên trục đối xứng của vật

d)

phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật

43.

Trong các vật hình: tam giác tù, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật. Vật nào có trọng tâm không nằm trên trục đối xứng của nó?

a)

Tam giác tù

b)

Hình vuông

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

44.

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất. Quy tắc mômen lực:

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

c)

không dùng cho vật nào cả

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

45.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật

46.

Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây ở trên cao so với mặt đất là

a)

cân bằng bền

b)

cân bằng không bền

c)

cân bằng phiến định

d)

không thuộc dạng cân bằng nào cả

47.

Biện pháp nào dưới đây để thực hiện mức vững vàng cao của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu?

a)

Xe có khối lượng lớn

b)

Xe có mặt chân đế rộng

c)

Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp

d)

Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

48.

Tại sao không lật đổ được con lật đật?

a)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền

b)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền

c)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng phiếm định

d)

Ví nó có dạng hình tròn

49.

Ví nó có dạng hình tròn

a)

chuyển động thẳng và chuyển động xiên

b)

chuyển động tịnh tiến và chuyển động xiên

c)

chuyển động tịnh tiến và chuyển động xiên

d)

chuyển động tịnh tiến và chuyển động xiên

50.

Vật rắn không có trục quay cố định, chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì trọng tâm của vật sẽ như thế nào?

a)

đứng yên

b)

chuyển động dọc trục

c)

chuyển động quay

d)

chuyển động lắc

51.

Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh:

a)

trục đi qua trọng tâm

b)

trục nằm ngang qua một điểm

c)

trục thẳng đứng đi qua một điểm

d)

trục bất kì

52.

Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh

a)

trục đi qua trọng tâm

b)

trục cố định đó

c)

trục xiên đi qua một điểm bất kì

d)

trục bất kì

53.

Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô.... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì

a)

chắc chắn, kiên cố

b)

làm cho trục quay ít bị biến dạng

c)

để làm cho chúng quay dễ dàng hơn

d)

để dừng chúng nhanh khi cần

54.

Ởnhững đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờphản lực của đường

d)

giảmlực ma sát

55.

Các vệtinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm