wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý giữa kì 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một lực F không đổi có tác dụng làm quay vật quang một trục cố định với cánh tay đòn d.Công thức moment lực là

a)
b)
c)
d)
2.

Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là

a)

tổng các moment lực tác dụng lên vật đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay (nếu chọn một chiều quay làm chiều dương) bằng 0.

b)

moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu.

c)

moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

d)

tổng các moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

3.

Đơn vị của momen lực là

a)

niu-tơn (N)

b)

mét (m)

c)

niu-tơn nhân mét (N.m)

d)

niu-tơn trên mét (N/m)

4.

Khi ngẫu lực tác dụng lên vật

a)

Chỉ làm cho vật tịnh tiến chứ không quay

b)

Chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến

c)

Làm cho vật vừa quay vừa tịnh tiến

d)

Làm cho vật đứng yên

5.

Ngẫu lực là hệ hai lực

a)

song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau, cùng đặt vào một vật.

b)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, cùng đặt vào một vật.

c)

song song, ngược chiều, có độ lớn khác nhau, cùng đặt vào một vật.

d)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, cùng đặt vào hai vật khác nhau.

6.

Cánh tay đòn của lực là

a)

Đoạn thẳng nằm trên giá của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

c)

Đoạn thẳng vuông góc với giá của lực

d)

Khoảng cách từ trục quay đến một điểm bất kì nằm trên giá của lực

7.

Một lực 4N tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định tại O, khoảng

cách AO là 50 cm. Độ lớn của moment lực này là

a)

200 N.m

b)

20 N.m

c)

8 N.m

d)

2 N.m

8.

Một lực có độ lớn 20N và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là 30 cm. Momen lực đối với trục quay này là

a)

1,5 N.m

b)

600 N.m

c)

0,015 N.m

d)

6 N.m

9.

Trong công việc nào sau đây ta đã tác dụng vào một vật một ngẫu lực?

a)

Dùng một tay để nâng viên gạch

b)

Dùng búa để nhổ đinh

c)

Điều khiển tay lái ô tô

d)

Dùng đòn để gánh hai thùng nước

10.

Sự tác dụng vào vật trong trường hợp nào dưới đây không phải là ngẫu lực?

a)

Chơi cầu bập bênh

b)

Dùng tay vặn vòi nước

c)

Điều khiển tay lái ô tô

d)

Dùng hai chân đạp xe

11.

Người lái xe tác dụng hai lực lên vô lăng như hình vẽ.Hệ hai lực này được gọi là

a)

Hai lực cân bằng

b)

Hai lực trực đối

c)

Ngẫu lực

d)

Lực và phản lực

12.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá song song với giá của hai lực thành phần

b)

Cùng chiều với hai lực thành phần

c)

Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

d)

Có điểm đặt ở một trong hai điểm đặt của hai lực thành phần

13.

Hình vẽ bên cạnh thể hiện thí nghiệm gì?

a)

Tổng hợp hai lực đồng quy

b)

Tổng hợp hai lực song song

c)

Xác định moment lực

d)

Xác định độ lớn của lực căng

14.

Một người gánh một thùng ngô nặng 200 N và một thùng gạo nặng 300 N bằng một đòn gánh có khối lượng không đáng kể. Đòn gánh tác dụng lên vai người một lực bằng bao nhiêu?

a)

500 N

b)

200 N

c)

250 N

d)

700 N

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác nhưng không thể truyền từ vật này sang vật khác

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc từ vật này sang vật khác

c)

Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng không được bảo toàn

16.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

17.

Đơn vị của công cơ học là

a)

Oát (W)

b)

Niutơn (N)

c)

Jun (J)

d)

Mã lực (HP)

18.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật có hướng hợp hợp với hướng chuyển động một góc a và làm cho vật đi được quãng đường s thì công của lực đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

b)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

c)

Quang năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Quang năng chuyển hóa thành hóa năng

20.

Khi kéo một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực kéo

21.

Trường hợp nào sau đây, trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động

a)

Ô tô đang lên dốc

b)

Ô tô đang xuống dốc

c)

Ô tô chạy trên đường nằm ngang

d)

Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng

22.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100N không đổi thì vật di chuyển được 0,4m cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

25 J

b)

250 J

c)

400 J

d)

40 J

23.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc a = 30°, kéo một vật và làm vật chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường 5 m là

a)

217 J

b)

125 J

c)

250 J

d)

0 J

24.

Công suất là

a)

Đại lượng đo bằng lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

b)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công

c)

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

d)

Đại lượng đo bằng lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

25.

Để đặc trưng cho tốc độ sinh công của vật ta dùng đại lượng

a)

Lực

b)

Công suất

c)

Tốc độ

d)

Công cơ học

26.

Một động cơ thực hiện được công A trong khoảng thời gian t. Công suất của động cơ được xác định bằng công thức nào?

a)

b)

c)

d)

27.

Một vật chuyển động với tốc độ v dưới tác dụng của lực F không đổi cùng hướng chuyển động thì công suất trung bình được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

28.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J

b)

100 J

c)

0,6 J

d)

160 J

29.

Một động cơ điện thực hiện công 100J cho một chi tiết máy trong thời gian 20s. Công suất của động cơ là

a)

5 W

b)

2000 W

c)

120 W

d)

80 W

30.

Cần một công suất bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s?

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

31.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

Do vật chuyển động

b)

Do vật có nhiệt độ

c)

Do vật có độ cao

d)

Do vật có kích thước

32.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

33.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật lưu trữ có được khi

a)

ở độ cao so với mặt đất

b)

lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

c)

áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất

d)

chuyển động của các phân tử bên trong vật.

34.

Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc tính độ cao tại mặt đất thì thể năng của vật được được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

35.

Một vật có khối lượng 0,2kg chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động năng của vật là

a)

5 J

b)

20 J

c)

10 J

d)

2 J

36.

Một vật có khối lượng 100g ở độ cao 4m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s. Chọn mốc tính độ cao tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là

a)

40 J

b)

4 J

c)

0,4 J

d)

400 J

37.

Thả một quả bóng từ độ cao h xuống sàn nhà. Động năng của quả bóng được chuyển hóa thành những dạng năng lượng nào ngay khi quả bóng chạm vào sàn nhà?

a)

Quang năng,nhiệt năng

b)

Nhiệt năng,năng lượng âm thanh

c)

Thế năng,nhiệt năng,quang năng

d)

Thế năng,nhiệt năng,năng lượng âm thanh

38.

Khi gương cung thì cánh cung bị biến dạng và dự trữ một năng lượng để thực hiện công đẩy mũi tên bay đi. Năng lượng dự trữ khi đang giương cung được gọi là

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Năng lượng âm thanh

39.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng của các phân tử bên trong vật

c)

Tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật

d)

Tộc nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật

40.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v trong trọng trường ở độ cao 2 so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

41.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

Tăng rồi giảm

b)

Luôn tăng

c)

Luôm giảm

d)

Không đổi

42.

Khi một quả bóng được ném lên cao thì

a)

Động năng chuyển hóa thành cơ năng

b)

Cơ năng chuyển hóa thành động năng

c)

Động năng chuyển hóa thành thế năng

d)

Thế năng chuyển hóa thành động năng

43.

Khi vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực, động năng và thể năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. Nếu thế năng chuyển hóa thành động năng thì

a)

Trọng lực không sinh công

b)

Trọng lực sinh công phát động

c)

Trọng lực sinh công cản

d)

Trọng lực của vật tăng lên

44.

Khi vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực, động năng và thể năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. Nếu động năng chuyển hóa thành thế năng thì

a)

Trọng lực không sinh công

b)

Trọng lực sinh công phát động

c)

Trọng lực sinh công cản

d)

Trọng lực của vật giảm đi

45.

Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g=10 m/s. Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

0,2 J

b)

1 J

c)

1,2 J

d)

1200 J

46.

Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 0,3kg được ném lên với tốc độ 4m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khi, lấy g=10 m/s. Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

2,4 J

b)

3 J

c)

0,6 J

d)

5,4 J

47.

Một vật được thả rơi tự do trong quá trình rơi thì

a)

Động năng của vật không đổi

b)

Thế năng của vật không đổi

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

48.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

c)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

d)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

49.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Công suất hao phí và công suất có ích

b)

Công suất có ích và công suất toàn phần

c)

Công suất có ích và công suất hao phí

d)

Công suất toàn phần và công suất hao phí

50.

Khi bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?

a)

Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí

b)

Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí

c)

Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí

d)

Quang năng là có ích, điện năng là hao phí

51.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.10 (mũ 3) J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.10 (mũ 3) J. Hiệu suất của động cơ đỏ gần bằng với giá trị nào nhất?

a)

33%

b)

80%

c)

65%

d)

25%