Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HL cuoi ki P2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tu từ hoán dụ được chia thành mấy loại? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nội dung chính của văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỉ XIX là gì? 

a)

Khẳng định và ca ngợi dân tộc, ca ngợi chế độ phong kiến. 

b)

Bước đầu quan tâm tới số phận con người. 

c)

Thể hiện rõ nét tinh thần nhân đạo sâu sắc, đòi quyền sống, quyền tự do. 

d)

Phê phán triều đình phong kiến, thể hiện tinh thần yêu nước, chống xâm lược. 

3.

Khi cáo quan về quê, Nguyễn Bỉnh Khiêm lấy hiệu là gì? 

a)

Tố Như. 

b)

Bạch Vân Cư Sĩ. 

c)

Lệ Thanh. 

d)

Thanh Hiên. 

4.

Nội dung nào dưới đây không có trong thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm? 

a)

Mang đậm triết lí, giáo huấn. 

b)

Ngợi ca chí của kẻ sĩ, thú thanh nhàn. 

c)

Thể hiện tình cảm phong phú và mãnh liệt. 

d)

Phê phán những điều xấu xa trong xã hội. 

5.

Bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão) thể hiện tinh thần hào khí gì? 

a)

Hào khí thời Lê. 

b)

Hào khí Thời Trần – Nguyễn. 

c)

Hào khí Đông Á. 

d)

Hào khí Đông A. 

6.

Bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão) được viết bằng loại chữ nào? 

a)

Chữ Hán. 

b)

Chữ Nôm. 

c)

Chữ Quốc ngữ. 

d)

Chữ La - tinh. 

7.

Bức tranh thiên nhiên trong bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi) được nhà thơ cảm nhận bằng những giác quan nào? 

a)

Thị giác. 

b)

Thính giác. 

c)

Khứu giác.  

d)

Tất cả đều đúng.  

8.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão)? 

a)

Là bài thơ lục ngôn tứ tuyệt Đường luật. 

b)

Khắc họa được vẻ đẹp con người có sức mạnh, có lí tưởng, có nhân cách cao cả. 

c)

Khắc họa khí thế hào hùng của thời đại nhà Nguyễn. 

d)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước, con người thời Trần. 

9.

Trong bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi) có sự xuất hiện của loài cây nào dưới đây? 

a)

Cây thị. 

b)

Xoan đào. 

c)

Cây tre. 

d)

Sen. 

10.

Bài thơ Nhàn (Nguyễn Bình Khiêm) được viết theo thể thơ nào? 

a)

Thất ngôn tứ tuyệt. 

b)

Thất ngôn bát cú. 

c)

Song thất lục bát. 

d)

Thất ngôn thất cú. 

11.

Câu thơ nào miêu tả bức tranh đầy sức sống trong bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi)? 

a)

Rồi, hóng mát thuở ngày trường. 

b)

Hòe lục đùn đùn tán rợp giương. 

c)

Dẽ có Ngu cầm đàn một tiếng. 

d)

Dân giàu đủ khắp đòi phương. 

12.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX còn được gọi là gì? 

a)

Văn học trung đại. 

b)

Văn học hiện đại. 

c)

Văn học cổ đại. 

d)

Văn học phong kiến. 

13.

Dòng nào không thể hiện quan niệm về khôn, dại của Nguyễn Bỉnh Khiêm? 

a)

Thoát ra ngoài vòng ganh đua của thói tục. 

b)

Sống tốt cho riêng mình. 

c)

Không bị cuốn hút bởi tiền tài, địa vị. 

d)

Tâm hồn an nhiên, khoáng đạt. 

14.

Văn học từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX có đặc điểm lớn nào về nội dung dưới đây? 

a)

Chủ nghĩa yêu nước. 

b)

Chủ nghĩa cá nhân. 

c)

Chủ nghĩa cộng đồng. 

d)

Chủ nghĩa hiện đại. 

15.

Biện pháp nghệ thuật được tác giả sử dụng hiệu quả trong hai câu thơ sau là gì: 

“Ta dại ta tìm nơi vắng vẻ 

Người khôn người đến chốn lao xao.” 

(Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nhàn) 

a)

So sánh. 

b)

Nhân hóa. 

c)

Phép đối. 

d)

Liệt kê. 

16.

Câu ca dao sau có sử dụng biện pháp tu từ nào? 

“Bây giờ mận mới hỏi đào 

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa 

Mận hỏi thì đào xin thưa 

Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào.” 

a)

So sánh. 

b)

Ẩn dụ. 

c)

Hoán dụ. 

d)

Điệp từ. 

17.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? 

“Áo chàm đưa buổi phân li 

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay.” 

                                                                (Tố Hữu, Việt Bắc) 

a)

Nhân hóa. 

b)

Ẩn dụ. 

c)

Hoán dụ. 

d)

Liệt kê. 

18.

Câu tho dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nào? 

“Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng 

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.” 

                      (Viễn Phương, Viếng lăng Bác) 

a)

Hoán dụ. 

b)

Ẩn dụ. 

c)

Điệp từ. 

d)

Nói quá. 

19.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: 

“Vì sao trái đất nặng ân tình 

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh.” 

             (Tố Hữu, Theo chân Bác) 

a)

So sánh. 

b)

Ẩn dụ. 

c)

Hoán dụ. 

d)

Câu hỏi tu từ. 

20.

Quốc âm thi tập được viết bằng loại chữ nào? 

a)

Chữ Hán. 

b)

Chữ Nôm. 

c)

Chữ Quốc ngữ. 

d)

Chữ La – tinh. 

21.

Bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi) nằm trong tập thơ nào? 

a)

Thơ chữ Hán. 

b)

Ức Trai thi tập. 

c)

Quốc âm thi tập. 

d)

Quốc ngữ thi tập. 

22.

Bài thơ Nhàn (Nguyễn Bình Khiêm) nằm trong tập thơ nào? 

a)

Quốc ngữ thi tập. 

b)

Bạch Vân quốc ngữ thi. 

c)

Bạch Vân am thi tập. 

d)

Ức Trai thi tập. 

23.

Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi nghe người đời kể chuyện ai? 

a)

Lưu Bị. 

b)

Tào Tháo. 

c)

Quan Công. 

d)

Vũ Hầu. 

24.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX gồm những thành phần nào? 

a)

Văn học trung đại và văn học chữ Hán. 

b)

Văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ. 

c)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ. 

d)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm. 

25.

Chủ nghĩa yêu nước được thể hiện ở phương diện nào? 

a)

Ý thức độc lập, tự chủ, tự cường, tự hào dân tộc. 

b)

Lòng căm thù giặc, tinh thần quyết chiến quyết thắng kẻ thù. 

c)

Tự hào trước truyền thống lịch sử. 

d)

Tất cả đều đúng. 

26.

Cách nào hiểu đúng nghĩa của từ “tam quân” trong câu thơ: “Tam quân tì hổ khí thôn ngưu” (Tỏ lòng)? 

a)

Hình ảnh quân đội nhà Trần. 

b)

Hình ảnh dân tộc. 

c)

Hình ảnh quân đội nhà Trần và nhà Nguyễn. 

d)

Hình ảnh quân đội nhà Nguyễn. 

27.

Văn học từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX không có đặc điểm nghệ thuật nào dưới đây? 

a)

Tính quy phạm và sự phá vỡ tính qui phạm. 

b)

Tiếp thu và dân tộc hóa tinh hóa văn hóa nước ngoài. 

c)

Khuynh hướng trang nhã và xu hướng bình dị. 

d)

Khuynh hướng lí tưởng hóa. 

28.

Nghệ thuật biểu đạt của bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão) là gì? 

a)

Cô đọng, hàm súc. 

b)

Hình ảnh giàu sức biểu cảm. 

c)

Giọng điệu hào hùng. 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng. 

29.

Chủ thể trữ tình trong bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão) là ai? 

a)

Một nhà nho. 

b)

Một nhà sư. 

c)

Một nhà vua. 

d)

Một vị tướng. 

30.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu thơ dưới đây? 

“Một mai, một cuốc, một cần câu  

Thơ thẩn dầu ai vui thú nào.” 

                     (Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nhàn) 

a)

Phép điệp, liệt kê. 

b)

So sánh, nhân hóa. 

c)

Hoán dụ, đối lập. 

d)

Ẩn dụ, so sánh. 

31.

Trong bài thơ Nhàn, thú nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm được thể hiện qua những thói quen sinh hoạt nào? 

a)

Ăn, tắm, uống rượu. 

b)

Ăn, tắm, ngắm trăng. 

c)

Tắm, uống rượu, chơi đàn. 

d)

Uống rượu, ăn, chơi cờ. 

32.

Nhận định nào sau đây đúng về nhan đề bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm? 

a)

Nhàn là một tiếng thở dài. 

b)

Nhàn là một tâm trạng u uất. 

c)

Nhàn là một nỗi lòng ưu tư, lo lắng. 

d)

Nhàn là lời tâm sự thâm trầm, sâu sắc. 

33.

Hãy chỉ ra điển tích trong hai câu thơ sau: 

“Dẽ có Ngu cầm đàn một tiếng, 

Dân giàu đủ khắp đòi phương.” 

           (Nguyễn Trãi, Cảnh ngày hè) 

a)

Dân giàu. 

b)

Đòi phương. 

c)

Ngu cầm. 

d)

Đàn một tiếng. 

34.

Những âm thanh được miêu tả trong câu thơ dưới đây gợi nhắc đến cuộc sống như thế nào? 

“Lao xao chợ cá làng ngư phủ  

Dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương.” 

                                                             (Nguyễn Trãi, Cảnh ngày hè) 

a)

Cuộc sống bình dị, no ấm, thanh bình của những người dân lao động nơi thôn dã. 

b)

Cuộc sống nhàn tản, thư thái của một nhà nho ẩn dật, lánh đục về trong. 

c)

Cuộc sống ồn ã, sôi động đầy sức sống của Nguyễn Trãi những ngày trí sĩ ở Côn Sơn. 

d)

Cuộc sống thị thành tấp nập bán mua với những âm thanh hết sức. 

35.

Cảm hứng yêu nước trong văn học trung đại gắn liền với tư tưởng gì? 

a)

Tư tưởng nhân đạo. 

b)

Tư tưởng thiên mệnh. 

c)

Tư tưởng “trung quân ái quốc”. 

d)

Tất cả đều đúng. 

36.

Những yếu tố nào tác động đến sự phát triển mạnh mẽ của văn học trung đại Việt Nam? 

a)

Truyền thống dân tộc. 

b)

Tinh thần thời đại. 

c)

Những ảnh hưởng từ nước ngoài, chủ yếu là của Trung Quốc. 

d)

Tất cả đều đúng. 

37.

Trào lưu nhân đạo chủ nghĩa đòi quyền sống, hạnh phúc cá nhân và đấu tranh giải phóng con người, xuất hiện trong văn học Việt Nam giai đoạn nào? 

a)

Từ thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX. 

b)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII. 

c)

Từ thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XIV. 

d)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX. 

38.

Nhận định nào trong những nhận định sau nói đúng nhất về Phạm Ngũ Lão? 

a)

Là người văn, võ toàn tài. 

b)

Là người có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Tống. 

c)

Ông là một nhà văn xuất sắc. 

d)

Làm quan đời nhà Lý. 

39.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng biện pháp tu từ hoán dụ? 

a)

“Bàn tay ta làm nên tất cả 

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm” 

b)

“Một cây làm chẳng nên non 

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” 

c)

“Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác 

Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát” 

d)

“Ngày Huế đổ máu  

Chú Hà Nội về” 

40.

Quan niệm “nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm không mang ý nghĩa nào? 

a)

Tránh vất vả cực nhọc về thể chất. 

b)

Sống hòa hợp với thiên nhiên. 

c)

Sống đạm bạc mà thanh nhàn. 

d)

Xa lánh danh lợi, giữ cốt cách thanh cao. 

41.

Văn học chữ quốc ngữ ra đời trong khoảng thời gian nào? 

a)

Thế kỉ X - XIV. 

b)

Thế kỉ XV - XVII. 

c)

Thế kỉ XVIII – nửa đầu XIX. 

d)

Nửa cuối thế kỉ XIX. 

42.

Cảnh sắc thiên nhiên trong bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi) là? 

a)

Buổi sáng hè nhẹ nhàng, tươi tắn. 

b)

Buổi trưa hè nồng nàn rực rỡ. 

c)

Buổi chiều hè sinh động, tràn đầy sức sống. 

d)

Một đêm hè thanh tĩnh, bình yên. 

43.

Tác phẩm Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão) được viết theo thể thơ nào? 

a)

Thất ngôn bát cú. 

b)

Lục bát. 

c)

Thất ngôn tứ tuyệt. 

d)

Song thất lục bát. 

44.

Văn học trung đại Việt Nam có mấy đặc điểm lớn về nghệ thuật? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: “Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có ....... với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.” 

a)

Quan hệ tương cận. 

b)

Quan hệ gần gũi. 

c)

Nét tương đồng. 

d)

Sự giống nhau y hệt. 

46.

Trong tác phẩm Cảnh ngày hè, tác giả Nguyễn Trãi thể hiện điều gì? 

a)

Thân nhàn nhưng tâm không nhàn. 

b)

Thân nhàn, tâm cũng nhàn. Thân không nhàn, tâm cũng không nhàn. 

c)

Thân không nhàn, tâm cũng không nhàn. 

d)

Thân không nhàn, tâm nhàn. 

47.

Bài thơ Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi) được viết theo thể thơ nào? 

a)

Thất ngôn xen lục ngôn. 

b)

Thất ngôn bát cú. 

c)

Song thất lục bát. 

d)

Lục bát. 

48.

Trong bài thơ Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão), hào khí Đông A được thể hiện thế nào? 

a)

Khắc họa bằng những chiến công lừng lẫy của quân và dân thời Trần. 

b)

Thể hiện ý chí căm thù và tinh thần quyết tâm chiến đấu của quân và dân thời Trần. 

c)

Khắc họa tầm nhìn xa trông rộng về sự trường tồn của dân tộc. 

d)

Khắc họa hình tượng người anh hùng trong khí thế hào hùng của thời đại. 

49.

Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX chủ yếu được viết bằng những loại chữ nào? 

a)

Chữ Hán và chữ Nôm. 

b)

Chữ Hán và chữ Quốc ngữ. 

c)

Chữ Nôm và chữ Quốc ngữ. 

d)

Chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ. 

50.

Có mấy loại ẩn dụ thường gặp? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1