NEW
Font size
WorksheetsKtpl trắc nghiệm l10
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?
A. Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.
B. Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.
.
C. Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.
D. Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.
Câu 2: Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên
A. đứng đầu.
B. độc lập.
C. góp vốn. .
D. làm thuê.
Câu 3: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền
A. kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.
B. nộp thuế đúng thời hạn quy định.
C. được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.
D. đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế
Câu 4: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
A. Bắt buộc.
B. Tự nguyện.
C. Không bắt buộc.
D. Cưỡng chế.
Câu 5: Thuế trực thu là gì?
A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.
B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.
Câu 6: Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?
A. Mô hình kinh tế hộ gia đình.
B. Mô hình kinh tế khác.
C. Mô hình kinh tế hợp tác xã.
D. Mô hình kinh tế doanh nghiệp.
Câu 7: Doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên, chung gọi là doanh nghiệp
A. tư nhân.
B. hợp tác xã.
C. hợp danh.
D. cổ phần.
Câu 8: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện
A. công bằng xã hội.
B. gia tăng lạm phát.
C. thủ đoạn phi pháp.
D. đầu cơ tích trữ.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?
A. Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.
B. Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.
C. Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.
D. Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.
Câu 10: Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?
A. Thuế trực thu.
B. Thuế gián thu.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế sử dụng đất.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là
A. thuế giá trị gia tăng.
B. thuế thu nhập cá nhân.
C. thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. thuế bảo vệ môi trường.
Câu 12: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
A. có nguồn vốn lớn.
B. dễ tạo việc làm.
C. dễ trốn thuế.
D. sử dụng nhiều lao động.
Câu 13: Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu ?
A. bốn.
B. hai.
C. ba
D. một.
Câu 14: Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Công ty trách nhiệm hữu
B. Công ty tư nhân.
C. Công ty hợp danh.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?
A. 5 thành viên.
B. 6 thành viên.
C. 7 thành viên.
D. 8 thành viên.
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?
A. Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.
B. Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.
C. Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.
D. Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động
A. 10 lao động.
B. 40 lao động.
C. 30 lao động.
. D. 20 lao động.
Câu 18: Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
A. giải quyết việc làm. B. tàn phá môi trường.
C. duy trì thất nghiệp. D. thúc đẩy khủng hoảng.
A. giải quyết việc làm.
C. duy trì thất nghiệp.
D. thúc đẩy khủng hoảng.
Câu 19: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là mô hình doanh nghiệp
A. tư nhân.
B. hợp tác xã.
C. công ty hợp danh.
D. nhà nước.
Câu 20: Về mặt pháp lý, đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là
A. nhân viên ủy quyền.
B. kế toán doanh nghiệp.
C. chủ doanh nghiệp.
D. luật sư đại diện.
Câu 21. Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đâykhi nói về mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?
A. Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau.
B. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
C. Các thành viên có quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm như nhau.
D. Người đứng đầu phải chịu trách nhiệm thay các thành viên.
Câu 22: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là chủ doanh nghiệp có toàn quyền quyết định
A. việc không kê khai thuế.
B. sản xuất hàng trốn thuế.
C. sản xuất hàng lậu.
D. tăng, giảm vốn đầu tư.
Câu 23. Một trong những nguyên tắc hoạt động của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã được biểu hiện như thế nào?
A. Các thành viên tự nguyện thành lập.
B. Tự do đóng hoặc rút tiền vốn.
C. Tương trợ nhau theo thời điểm.
D. Sản xuất theo quy trình định sẵn.
Câu 24: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu 25: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Thuế nhập khẩu.
Câu 26: Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế bảo vệ môi trường.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu 27: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để
A. điều tiết sản xuất.
B. triệt tiêu sản xuất.
C. thu hồi vốn đầu tư.
D. phân bổ vốn đầu tư.
Câu 28: Thuế gián thu là gì?
A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.
B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.
Câu 29. Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây về hoạt động sản xuất kinh doanh?
A. Tạo ra việc làm và thu nhập cho xã hội.
B. Kinh doanh theo hình thức trực tuyến.
C. Phát huy nguồn lực và tiềm năng xã hội.
D. Thúc đẩy sự cạnh tranh không lành mạnh.
Câu 30: Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?
A. Thực hiện công bằng xã hội.
B. Điều tiết thị trường tiêu dùng.
C. Điều tiết thu nhập trong xã hội.
D. Gia tăng sự lệ thuộc vào nhà nước
Câu 31: Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?
A. Sở hữu tư nhân.
B. sở hữu tập thể.
C. sở hữu nhà nước.
D. Sở hữu cá nhân.
Câu 32: Mô hình kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh được gọi là
A. liên hiệp hợp tác xã
B. hợp tác xã kiểu mới.
C. Công ty hợp danh.
D. Công ty cổ phần
Câu 33: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
A. vốn đầu tư lớn.
B. có nhiều công ty con.
C. huy động nhiều lao động.
D. quản lý gọn nhẹ.
Câu 34: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có
A. luật sư hỗ trợ.
B. hóa đơn thuế.
C. tài sản cố định.
D. tư cách pháp nhân.
Câu 35: Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?
A. Thuế trực thu.
B. Thuế gián thu.
C. Thuế xuất khẩu.
D. Thuế nhập khẩu.
Câu 36: Loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là
A. thuế giá trị gia tăng.
B. thuế thu nhập cá nhân.
C. thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. thuế bảo vệ môi trường.
Câu 37: Loại thuế thu vào các hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường được gọi là thuế
A. bảo vệ môi trường.
B. thu nhập cá nhân.
C. giá trị gia tăng.
D. thu nhập doanh nghiệp.
Câu 38: Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?
A. Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.
B. Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.
C. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.
D. Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.
Câu 39: Anh A ở vùng trung du Bắc Bộ, nhà anh trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 2 tấn chè các loại, anh bán 90% ra thị trường còn 10% để lại chế biến dùng cho gia đình. Anh A đã vận dụng mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây
A. Kinh tế tập thể.
B. Doanh nghiệp.
C. Hộ gia đình.
D. Công ty cổ phần
Câu 40: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
A. tổ chức.
B. phi lợi nhuận.
C. tính nhân đạo.
D. tự phát.
Câu 41: Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?
A. Công ty cổ phần.
B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Câu 42: Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế gián thu.
D. Thuế trực thu.
Câu 43: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
Câu 44: Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế thu nhập cá nhân.
D. Thuế bảo vệ môi trường.
Câu 45: Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
A. Cưỡng chế.
B. Tự nguyện.
C. Bắt buộc.
D. Độc lập.
Câu 46: Công ty cổ phần được hình thành như thế nào?
A. Bằng vốn điều lệ.
B. Bằng vốn của một cá nhân.
C. Bằng vốn của nhà nước.
D. Bằng vốn đóng góp của nhiều người.
Câu 48: Mục đích hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp là
A. kinh doanh.
B. thực hiện các hoạt động công ích.
C. duy trì việc làm cho người lao động.
D. mua bán hàng hoá.
Câu 49: Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do
A. một tập thể làm chủ.
B. nhà nước góp vốn.
C. một tổ chức làm chủ.
D. một cá nhân làm chủ.
Câu 50: Về mặt pháp lý, đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là
A. nhân viên ủy quyền.
B. kế toán doanh nghiệp.
C. chủ doanh nghiệp.
D. luật sư đại diện.
Câu 51. Một trong những nghĩa vụ quan trọng của các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh là gì?
A. Xây dựng thương hiệu.
B. Quảng bá hình ảnh.
C. Đóng thuế cho Nhà nước.
D. Làm phúc lợi xã hội.
Câu 52. Hãy chỉ ra đâu là hình thức sở hữu của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?
A. Nguồn vốn của cá nhân hoặc hộ gia đình.
B. Có hình thức sở hữu tài sản chung.
C. Doanh nghiệp có tên riêng, tài sản riêng.
D. Do nhà nước thành lập và quản lí.
Câu 53: Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần
A. Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn
B. Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp
C. Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất
D. Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông
Câu 54: Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế
A. tiêu thụ đặc biệt.
B. thu nhập cá nhân.
C. giá trị gia tăng.
D. thu nhập doanh nghiệp.
Câu 55: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được
A. giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.
B. khai báo không trung thực về loại thuế.
C. tự quyết định thời gian nộp thuế.
D. tự quyết định địa điểm nộp thuế.
Câu 56: Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?
A. Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.
B. Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.
C. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.
D. Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.
