wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_ĐỊA LÝ

Total questions: 56

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?_x000D_
a)
A. Gió Đông cực.
b)
B. Gió Tây ôn đới.
c)
C. Gió mùa.
d)
D. Gió Mậu dịch._x000D_
2.
Câu 2: Tính chất của gió Tây ôn đới là_x000D_
a)
A. lạnh khô.
b)
B. ẩm.
c)
C. khô.
d)
D. nóng ẩm._x000D_
3.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?_x000D_
a)
A. Con người.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Đá mẹ.
d)
D. Khí hậu._x000D_
4.
Câu 4: Tính chất của gió Mậu dịch là_x000D_
a)
A. ẩm.
b)
B. nóng ẩm.
c)
C. khô.
d)
D. lạnh khô._x000D_
5.
Câu 5: Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?_x000D_
a)
A. Hồ Trị An.
b)
B. Hồ Thác Bà.
c)
C. Hồ Ba Bể.
d)
D. Hồ Tây._x000D_
6.
Câu 6: Vùng cực có mưa ít là do tác động của_x000D_
a)
A. áp cao.
b)
B. frông.
c)
C. địa hình.
d)
D. áp thấp._x000D_
7.
Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?_x000D_
a)
A. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo._x000D_
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến._x000D_
c)
C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực._x000D_
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực._x000D_
8.
Câu 8: Ở vùng ôn đới, bờ Đông của đại dương có khí hậu_x000D_
a)
A. nóng, ẩm ướt.
b)
B. ấm, mưa nhiều.
c)
C. lạnh, khô hạn.
d)
D. lạnh, ít mưa._x000D_
9.
Câu 9: Giới hạn phía trên của sinh quyển là_x000D_
a)
A. giữa của tầng cao khí quyển.
b)
B. đỉnh núi cao nhất thế giới._x000D_
c)
C. nơi tiếp giáp tầng bình lưu.
d)
D. nơi tiếp giáp với tầng ôdôn._x000D_
10.
Câu 10: Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?_x000D_
a)
A. Dòng biển Gơn-xtrim.
b)
B. Dòng biển Bra-xin._x000D_
c)
C. Dòng biển Grơn-len.
d)
D. Dòng biển Đông Úc._x000D_
11.
Câu 11: Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật_x000D_
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất.
d)
D. đai cao._x000D_
12.
Câu 12: Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của_x000D_
a)
A. bức xạ mặt trời.
b)
B. bức xạ mặt đất.
c)
C. lớp vỏ Trái Đất.
d)
D. lớp man ti trên._x000D_
13.
Câu 13: Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do_x000D_
a)
A. các thành phần lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi và bị phân hóa thành nhiều dạng khác nhau._x000D_
b)
B. các thành phần lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau._x000D_
c)
C. lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt của tất cả các thành phần địa lí trong địa quyển._x000D_
d)
D. lớp vỏ địa lí trên lục địa và đại dương không đồng nhất, luôn bị tách rời và luôn chuyển động._x000D_
14.
Câu 14: Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?_x000D_
a)
A. Đài nguyên.
b)
B. Rừng lá kim.
c)
C. Thảo nguyên.
d)
D. Rừng lá rộng._x000D_
15.
Câu 15: Gió Đông cực thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. cực về ôn đới.
b)
B. cực về xích đạo._x000D_
c)
C. chí tuyến về ôn đới.
d)
D. chí tuyến về xích đạo._x000D_
16.
Câu 16: Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật_x000D_
a)
A. đai cao.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất.
d)
D. địa đới._x000D_
17.
Câu 17: Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trường và phát triển đựợc gọi là_x000D_
a)
A. thủy quyển.
b)
B. thổ nhưỡng.
c)
C. khí quyển.
d)
D. sinh quyển._x000D_
18.
Câu 18: Sự phân bố đất liền, biển và đại dương kết hợp dãy núi chạy hướng kinh tuyến là nguyên nhân khiến cho thảm thực vật ở lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi theo quy luật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thống nhất.
b)
B. Địa đới.
c)
C. Đai cao.
d)
D. Địa ô._x000D_
19.
Câu 19: Nơi nào sau đây có mưa ít?_x000D_
a)
A. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh._x000D_
b)
B. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp._x000D_
c)
C. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí._x000D_
d)
D. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi._x000D_
20.
Câu 20: Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?_x000D_
a)
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi._x000D_
c)
C. Nơi dòng biển lạnh đi qua.
d)
D. Miền có gió thổi theo mùa._x000D_
21.
Câu 21: Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực_x000D_
a)
A. cực.
b)
B. chí tuyến.
c)
C. ôn đới.
d)
D. xích đạo._x000D_
22.
Câu 22: Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là_x000D_
a)
A. điều hoà chế độ nước sông.
b)
B. làm giảm tốc độ dòng chảy._x000D_
c)
C. giảm lưu lượng nước sông.
d)
D. điều hoà dòng chảy sông._x000D_
23.
Câu 23: Gió Mậu dịch thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về ôn đới.
b)
B. chí tuyến về xích đạo._x000D_
c)
C. cực về ôn đới.
d)
D. cực về xích đạo._x000D_
24.
Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng về vỏ địa lí?_x000D_
a)
A. Lãnh thỗ nào cũng có nhiều thành phần địa lí ảnh hưởng qua lại, phụ thuộc nhau._x000D_
b)
B. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của vỏ địa lí có sự biển đổi._x000D_
c)
C. Các thành phần của lớp vỏ địa lí đều chịu tác động của ngoại lực và nội lực._x000D_
d)
D. Một thành phần vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần khác._x000D_
25.
Câu 25: Các vành đai nào sau đây là áp thấp?_x000D_
a)
A. Ôn đới, xích đạo.
b)
B. Xích đạo, chí tuyến._x000D_
c)
C. Chí tuyến, ôn đới.
d)
D. Cực, chí tuyến._x000D_
26.
Câu 26: Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?_x000D_
a)
A. Ẩm và khí.
b)
B. Nhiệt và ẩm.
c)
C. Khí và nhiệt.
d)
D. Nhiệt và nước._x000D_
27.
Câu 27: Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?_x000D_
a)
A. Độ dốc và hướng sườn.
b)
B. Hướng nghiêng và độ dốc._x000D_
c)
C. Hướng sườn và độ cao.
d)
D. Độ cao và hướng nghiêng._x000D_
28.
Câu 28: Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?_x000D_
a)
A. Cận nhiệt.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Cực.
d)
D. Ôn đới._x000D_
29.
Câu 29: Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?_x000D_
a)
A. Ôn đới.
b)
B. Xích đạo.
c)
C. Nhiệt đới.
d)
D. Cận nhiệt._x000D_
30.
Câu 30: Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xâm nhập và tác động lẫn nhau._x000D_
b)
B. Phụ thuộc và quy định lẫn nhau._x000D_
c)
C. Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau._x000D_
d)
D. Tồn tại và phát triển độc lập với nhau._x000D_
31.
Câu 31: Thành phần nào sau đây không thuộc lớp vỏ địa lí ở lục địa?_x000D_
a)
A. Sinh quyển.
b)
B. Thạch quyển._x000D_
c)
C. Thổ nhưỡng quyển.
d)
D. Khí quyển._x000D_
32.
Câu 32: Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có_x000D_
a)
A. ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
b)
B. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ._x000D_
c)
C. chất dinh dưỡng, không khí và nước.
d)
D. chất dinh dưỡng, nước và ánhh sáng._x000D_
33.
Câu 33: Ở vùng chí tuyến, bờ Tây lục địa có khí hậu_x000D_
a)
A. khô, ít mưa.
b)
B. lạnh, ít mưa._x000D_
c)
C. ẩm, mưa nhiều.
d)
D. nóng, mưa nhiều._x000D_
34.
Câu 34: Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?_x000D_
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực._x000D_
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến._x000D_
c)
C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực._x000D_
d)
D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo._x000D_
35.
Câu 35: Mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và của mỗi bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí là quy luật_x000D_
a)
A. địa đới.
b)
B. đai cao.
c)
C. thống nhất.
d)
D. địa ô._x000D_
36.
Câu 36: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của_x000D_
a)
A. đất và vi sinh vật.
b)
B. đất và thực vật._x000D_
c)
C. động vật và đất.
d)
D. thực và động vật._x000D_
37.
Câu 37 . Gió Mậu dịch thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về xích đạo.
b)
B. chí tuyến về ôn đới._x000D_
c)
C. cực về xích đạo.
d)
D. cực về ôn đới._x000D_
38.
Câu 38: . Gió Đông cực thổi từ áp cao_x000D_
a)
A. chí tuyến về xích đạo.
b)
B. cực về xích đạo._x000D_
c)
C. chí tuyến về ôn đới.
d)
D. cực về ôn đới._x000D_
39.
Câu 39 Nơi nào sau đây có mưa ít?_x000D_
a)
A. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp._x000D_
b)
B. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh._x000D_
c)
C. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi._x000D_
d)
D. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí._x000D_
40.
Câu 40: Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật_x000D_
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất.
d)
D. đai cao._x000D_
41.
Câu 41: Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu._x000D_
b)
B. Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu._x000D_
c)
C. Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu._x000D_
d)
D. Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà._x000D_
42.
Câu 42: Sóng xô vào bờ không phải là do_x000D_
a)
A. gió.
b)
B. bão.
c)
C. áp thấp.
d)
D. dòng biển._x000D_
43.
Câu 43: Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?_x000D_
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Cực, xích đạo._x000D_
c)
C. Ôn đới, chí tuyến.
d)
D. Chí tuyến, cực._x000D_
44.
Câu 44: Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí_x000D_
a)
A. chí tuyến và ôn đới.
b)
B. ôn đới và cực._x000D_
c)
C. cực và xích đạo.
d)
D. xích đạo và chí tuyến._x000D_
45.
Câu 45: Sự phân bố đất liền, biển và đại dương kết hợp dãy núi chạy hướng kinh tuyến là nguyên nhân khiến cho thảm thực vật ở lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi theo quy luật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đai cao.
b)
B. Địa ô.
c)
C. Địa đới.
d)
D. Thống nhất._x000D_
46.
Câu 46: Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?_x000D_
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đá mẹ.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Sinh vật._x000D_
47.
Câu 47: Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hoà?_x000D_
a)
A. Đài nguyên.
b)
B. Rừng lá rộng.
c)
C. Rừng lá kim.
d)
D. Thảo nguyên._x000D_
48.
Câu 48: Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của_x000D_
a)
A. địa hình.
b)
B. áp thấp.
c)
C. áp cao.
d)
D. gió mùa._x000D_
49.
Câu 49: Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?_x000D_
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Con người.
c)
C. Đá mẹ.
d)
D. Địa hình._x000D_
50.
Câu 50: Nhận định nào sau đây không đúng với frông?_x000D_
a)
A. Có frông nóng và frông lạnh.
b)
B. Là nơi có nhiễu loạn thời tiết._x000D_
c)
C. Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
d)
D. Hướng gió hai bên giống nhau._x000D_
51.
Câu 51: Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?_x000D_
a)
A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định._x000D_
b)
B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất._x000D_
c)
C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm._x000D_
d)
D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp._x000D_
52.
Câu 52: Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước_x000D_
a)
A. theo mùa.
b)
B. quanh năm.
c)
C. vào mùa xuân.
d)
D. vào mùa hạ._x000D_
53.
Câu 53: Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có_x000D_
a)
A. toàn bộ thực vật sinh sống.
b)
B. thực, động vật; vi sinh vật._x000D_
c)
C. toàn bộ sinh vật sinh sống.
d)
D. tất cả sinh vật, thổ nhưỡng._x000D_
54.
Câu 54: Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?_x000D_
a)
A. Thực vật.
b)
B. Nước ngầm.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Băng tuyết._x000D_
55.
Câu 55: Nhận định nào sau đây không đúng về vỏ địa lí?_x000D_
a)
A. Các thành phần của lớp vỏ địa lí đều chịu tác động của ngoại lực và nội lực._x000D_
b)
B. Lãnh thỗ nào cũng có nhiều thành phần địa lí ảnh hưởng qua lại, phụ thuộc nhau._x000D_
c)
C. Một thành phần vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần khác._x000D_
d)
D. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của vỏ địa lí có sự biển đổi._x000D_
56.
Câu 56: Đặc trưng của thổ nhưỡng là_x000D_
a)
A. độ ẩm.
b)
B. tơi xốp.
c)
C. vụn bở.
d)
D. độ phì._x000D_