wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào

b)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu

d)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa

2.

Thành phần nào sau đây cho phép thực hiện các thao tác với CSDL quan hệ:

a)

Hệ QT CSDL quan hệ

b)

CSDL quan hệ

c)

Hệ CSDL

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

3.

Trong mô hình quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:

a)

Bộ

b)

Liên kết

c)

Thuộc tính

d)

Bảng

4.

Trong mô hình quan hệ dữ liệu, một cột của bảng được xem là một:

a)

Bộ

b)

Thuộc tính

c)

Bản ghi

d)

Liên kết

5.

Câu nào sai trong các câu dưới đây ?

a)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho ngừoi dùng cách thay đổi mật khẩu.

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu.

d)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho ngừoi dùng cách thay đổi mật khẩu.

6.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?

a)

Tạo lập một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

7.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:

a)

Mô hình về cấu trúc của dữ liệu

b)

Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

c)

Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL

d)

Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng

8.

Câu nào sai trong các câu dưới đây ?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu.

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

9.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

Tập hợp các bảng dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

10.

Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ (một bảng)?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt

b)

Các thuộc tính có tên phân biệt

c)

Các bản ghi là phân biệt

d)

Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong CSDL quan hệ

11.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Liên kết giữa các bảng được dựa trên

a)

Thuộc tính khoá

b)

Ý định người quản trị hệ CSDL

c)

Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

d)

Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

12.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

CSDL quan hệ là CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

b)

CSDL quan hệ là CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

c)

CSDL quan hệ là tập hợp các bảng dữ liệu

d)

CSDL quan hệ là CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL

13.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bảng

b)

Các báo cáo

c)

Các biểu mẫu

d)

Các mẫu hỏi

14.

Phần mềm nào sau đây không có chức năng của hệ quản trị CSDL quan hệ:

a)

Microsoft Windows

b)

My SQL

c)

Microsoft SQL Serve

d)

Microsoft Access

15.

Một giáo viên bộ môn cần xem kết quả học tập từ CSDL HỌC SINH để quyết định thêm một học sinh vào đội tuyển thi học sinh giỏi của huyện. Thao tác của giáo viên bộ môn đối với CSDL trên thuộc nhóm:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Cập nhật cấu trúc

c)

Tạo lập CSDL

d)

Khai thác CSDL

16.

Hãy chọn câu trả lời sai. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn (mẫu hỏi), CSDL sẽ như thế nào?”

a)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

b)

Dữ liệu trong CSDL không phụ thuộc vào các câu truy vấn

c)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không được lưu trong CSDL gốc

d)

CSDL thay đổi về số lượng bản ghi.

17.

Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

b)

Đổi tên một trường

c)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

d)

Thêm một trường vào cuối bảng

18.

Hãy cho biết ý kiến nào là sai . Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

19.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Sắp xếp thứ tự các thuộc tính

c)

Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng

d)

Tạo các truy vấn

20.

Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

21.

Xây dựng bảng phân quyền truy cập tức là

a)

Tạo ra cho tất cả mọi người sử dụng một quyền truy cập như nhau

b)

Tạo ra cho những người sử dụng một quyền truy cập dữ liệu nhất định

c)

Tạo ra quyền truy cập cho nhà quản lí

d)

Tạo ra quyền truy cập cho người thiết kế và sửa đổi.

22.

Thông tin lưu trữ trong CSDL cần được cập nhật để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế. Việc nào sau đây không thuộc nhóm thao tác cập nhật CSDL?

a)

Sữa chữa

b)

Bổ sung

c)

Thống kê

d)

Xoá

23.

Trường THPT Châu Thành xây dựng một hệ CSDL “QUẢN LÝ HỌC SINH” một phụ huynh học sinh dùng máy tính để xem điểm thi học kỳ I của học sinh. Theo em thao tác đó thuộc nhóm thao tác nào sau đây?

a)

Cập nhật cấu trúc

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tạo lập CSDL

d)

Khai thác CSDL

24.

Công ty X xây dựng hệ CSDL QUẢN LÝ NHÂN VIÊN và sử dụng CSDL NHÂN VIÊN để phục vụ quản lý. Trong nhiều hoạt động sau đây, hoạt động nào được xem là khai thác CSDL đó?

a)

Thực hiện chỉnh sửa thông tin khi một nhân viên nào đó thay đổi chổ ở

b)

Thực hiện báo cáo theo tuần, tháng, quý

c)

Thêm một nhân viên mới vào công ty

d)

Xóa một nhân viên nghỉ việc

25.

Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào không phải là hệ QTCSDL quan hệ?

a)

Microsoft Access

b)

My SQL

c)

Microsoft SQL Server

d)

Microsoft Excel

26.

Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây , mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ ?

a)

Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi . Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng . Giữa các bảng có liên kết

b)

Các bản ghi được sắp xếp theo câu trúc từ trên xuống theo dạng cây

c)

Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng

d)

Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác ( như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng )

27.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn (mẫu hỏi), CSDL sẽ như thế nào?”

a)

CSDL thay đổi về số lượng các trường của các bảng tham gia vào truy vấn

b)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn được lưu trong CSDL gốc

c)

CSDL thay đổi về số lượng bản ghi.

d)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

28.

Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL? (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tính lương cho cán bộ của một cơ quan

b)

Tính các khoản thu chi của gia đình hằng ngày

c)

Quản lí kinh doanh của một cửa hàng

d)

Quản lý chi thu của cá nhân trong tuần

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi

30.

Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?

a)

Khoá bất kì

b)

Khoá có ít thuộc tính nhất

c)

Chỉ là khoá có một thuộc tính

d)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh

31.

Nhiệm vụ của bảo mật CSDL là:

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép.

b)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.

d)

Tất cả các câu trên...

32.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là sai?

a)

Phần mềm Microsoft Access

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

33.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào

c)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa

d)

Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu

34.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:

a)

Mô hình về cấu trúc của dữ liệu

b)

Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

c)

Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu của một CSDL

d)

Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng , các phép toán trên các đối tượng

35.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để mô tả điều kiện trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng:

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

36.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

In dữ liệu

d)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

37.

Mẫu hỏi không có khả năng nào trong các khả năng sau:

a)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

b)

Chọn các trường để hiển thị

c)

Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước

d)

Sửa cấu trúc của các bảng một cách nhanh chóng.

38.

Hãy cho biết ý kiến nào là sai . Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng

b)

Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)

c)

Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi.

39.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

40.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ QTCSDL quan hệ quen thuộc cũng cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị mỗi lần một bản ghi

41.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Khai báo kích thước của trường

42.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

43.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số

b)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

d)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

44.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

c)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

d)

Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

45.

Nhiệm vụ của bảo mật CSDL là:

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép.

b)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.

d)

Tất cả các câu trên.

46.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác

b)

Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp

47.

Lưu cấu trúc bảng được xem là thao tác thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tạo lập CSDL

b)

Khai thác CSDL

c)

Cập nhật cấu trúc

d)

Cập nhật dữ liệu

48.

Thao tác với CSDL quan hệ bao gồm:

a)

Thêm, xóa, sửa, sắp xếp bản ghi

b)

Tạo CSDL, tạo bảng, cập nhật, báo cáo

c)

Tạo bảng, cập nhật, sắp xếp bản ghi, truy vấn CSDL, lập báo cáo.

d)

Tạo bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo.

49.

Trong CSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi, để tránh nhầm lẫn ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

báo cáo

c)

bảng

d)

biểu mẫu

50.

Để hiển thị trường tham gia vào mẫu hỏi, ta thiết đặt ở dòng:

a)

Field

b)

Criteria

c)

Show

d)

Sort

51.

Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào không phải là hệ QTCSDL quan hệ?

a)

Microsoft Access

b)

My SQL

c)

Microsoft SQL Server

d)

Microsoft Excel

52.

Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào?

a)

Lập báo cáo

b)

Nhập và sửa dữ liệu

c)

Kết xuất thông tin

d)

Tìm kiếm thông tin

53.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Tên mỗi trường phải là duy nhất trong một bảng.

b)

Thay đổi khóa chính là một thao tác thay đổi cấu trúc bảng.

c)

Nhập dữ liệu vào bảng được tiến hành sau khi CSDL được tạo ra

d)

Một bản ghi có thể có nhiều trường.

54.

Câu nào đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Là đối tượng không thay đổi được sau khi thiết kế.

b)

Là đối tượng duy nhất trong Access có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng

c)

Là đối tượng có thể được tạo bởi nhiều cách nhất.

d)

Là đối tượng duy nhất có thể lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện.