NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP BÀI 7+8+9_CNTT 10
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Nhóm phân nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?
a)
Đạm, kali, vôi
b)
Phân xanh, phân chuồng, phân rác
c)
Phân xanh, phân kali
d)
Phân chuồng, kali
2.
Các loại phân sau đây là phân hóa học?
a)
Phân bắc
b)
Phân vi lượng
c)
Phân chuồng
d)
Phân bón chứa VSV cố định đạm
3.
Phân bón không có tác dụng nào sau đây?
a)
Diệt trừ cỏ dại
b)
Tăng năng suất cây trồng
c)
Tăng chất lượng nông sản
d)
Cải tạo đất
4.
Chức năng của phân bón:
a)
Cung cấp chất dinh dưỡng
b)
Cải tạo đất
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
5.
Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Các chất dinh dưỡng chính trong phân bón là:
a)
Đạm, lân, kali
b)
Đạm, lân, lưu huỳnh
c)
Lân, kali, lưu huỳnh
d)
Đạm, kali, vi lượng
7.
Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là:
a)
Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, cải tạo đất.
b)
Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản, tăng thu nhập.
c)
Làm tăng thu nhập và lợi nhuận cho người sản xuất.
d)
Giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt, tăng thu nhập và lợi nhuận, cải tạo đất.
8.
Có mấy loại phân bón hóa học chính?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
9.
Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón:
a)
Phân bón gồm 3 loại là: phân đạm, phân xanh, vi lượng
b)
Phân bón gồm 3 loại là: phân đạm, lân, kali
c)
Phân bón gồm 3 loại là: phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
d)
Phân bón gồm 3 loại là: phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh
10.
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a)
Bón phân làm cho đất thoáng khí
b)
Bón phân nhiều năng suất cao
c)
Bón phân đạm hóa học chất lượng sản phẩm mới tốt
d)
Bón phân hợp lí, cây trồng cho năng suất cao, phẩm chất tốt
11.
Phân hóa học là loại phân:
a)
Được SX theo quy trình công nghiệp.
b)
Có chứa các loài VSV.
c)
Loại phân sử dụng tất cả các chất thải
d)
Loại phân hữu cơ vùi vào đất
12.
Phân hữu cơ là loại phân:
a)
Được SX theo quy trình công nghiệp.
b)
Có chứa các loài VSV.
c)
Loại phân sử dụng tất cả các chất thải
d)
Loại phân hữu cơ vùi vào đất
13.
Phân vi sinh là loại phân:
a)
Được SX theo quy trình công nghiệp.
b)
Có chứa các loài VSV sống.
c)
Loại phân sử dụng tất cả các chất thải
d)
Loại phân hữu cơ vùi vào đất
14.
Phân vi lượng là loại phân:
a)
Phân hữu cơ.
b)
Phân hóa học.
c)
Phân vi sinh.
d)
Không phải là phân bón.
15.
Vôi là loại phân:
a)
Phân hữu cơ.
b)
Phân hóa học.
c)
Phân vi sinh.
d)
Không phải là phân bón.
16.
Tỉ lệ đạm trong phân urea là:
a)
21%.
b)
46%.
c)
58%.
d)
62%.
17.
Chọn câu trả lời đúng
a)
Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp.
b)
Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao,
c)
Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính
d)
Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính.
18.
Khi bón nhiều phân đạm, kali và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?
a)
Đất sẽ kiềm hơn.
b)
Đất sẽ mặn hơn.
c)
Đất sẽ chua hơn.
d)
Đất trung tính.
19.
Loại phân nào dùng bón thúc là chính
a)
Đạm, kali.
b)
Phân lân
c)
Phân chuồng.
d)
Phân VSV.
20.
Sau nhiều năm sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?
a)
Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.
b)
Phải bón vôi
c)
Phải ủ trước khi bón
d)
Ít nguyên tố khoảng
21.
Sản lượng cây trồng phần lớn dựa vào nguồn phân đạm. Tuy nhiên, nếu bón nhiều phân đạm – làm bộ lá phát triển, tăng khả năng nhiễm bệnh. Vì vậy cần làm gì?
a)
Bón phân hợp lí.
b)
Bón cân đối NPK
c)
Bón phân Nitragin.
d)
Bón phân hợp lí, bón cân đối NPK.
22.
Phân hữu cơ có đặc điểm:
a)
Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.
b)
Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng
c)
Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.
d)
Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.
23.
Loại phân nào dùng để bón lót là chính
a)
Đạm.
b)
Phân chuồng
c)
Phân NPK
d)
Kali
24.
Loại phân nào dùng bón lót:
a)
Đạm, kali.
b)
Phân lân
c)
Phân đạm.
d)
Phân kali.
25.
Phân có tác dụng cải tạo đất
a)
Phân hóa học.
b)
Phân hữu cơ, phân vi sinh.
c)
Phân hóa học, phân vi sinh.
d)
Phân hữu cơ, phân hóa học.
26.
Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:
a)
Thúc đẩy nhanh qúa trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh.
b)
Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải
c)
Tiêu diệt mầm bệnh.
d)
Cây hấp thụ được
27.
Phân nào sau đây là phân hóa học?
a)
Phân chuồng
b)
Phân urê
c)
Phân xanh
d)
Phân vi sinh vật cố định đạm
28.
Khi sử dụng phân hỗn hợp N-P- K cần chú ý điều gì?
a)
Phải ủ phân cho thật hoai mục
b)
Căn cứ vào đặc điểm của đất
c)
Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trồng
d)
Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây
29.
Đặc điểm nào không có ở phân hữu cơ?
a)
Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp
b)
Chậm phân giải
c)
Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua
d)
Hiệu quả chậm
30.
Đặc điểm của phân bón vi sinh là:
a)
Chứa vi sinh vật sống, Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định.
b)
Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định.
c)
Chứa vi sinh vật sống, an toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.
d)
Chứa vi sinh vật sống, Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định và có tác dụng cải tạo đất.
31.
Khi bón phân hóa học cần đảm bảo mấy nguyên tắc?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
32.
Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc gì?
a)
Lựa chọn loại phân bón phù hợp, bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
b)
Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng, cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu, đất đai.
c)
Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu, lựa chọn loại phân bón phù hợp.
d)
Lựa chọn loại phân bón phù hợp, bón đúng thời điểm và đúng liều lượng, chú ý đến yếu tố thời tiết, khí hậu, đất đai.
33.
Khi bón phân hóa học cần lưu ý: Mỗi loại cây trồng, ở mỗi giai đoạn sinh trưởng sẽ cần lượng dinh dưỡng khác nhau. Đây là nguyên tắc nào trong sử dụng phân bón:
a)
Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
Cần cân nhắc đến yếu tố đất đai.
34.
“Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không đặt trực tiếp trên nền đất, xi măng, có thể bảo quản trong chum, vại, bao nylon buộc kín” là nguyên tắc nào trong bảo quản phân bón hóa học?
a)
Chống ẩm.
b)
Chống acid.
c)
Chống lẫn lộn.
d)
Chống nóng.
35.
“Khu vực bảo quản phải có nhiều gian hoặc chia ngăn, để riêng từng loại” là nguyên tắc nào trong bảo quản phân bón hóa học?
a)
Chống ẩm.
b)
Chống acid.
c)
Chống lẫn lộn.
d)
Chống nóng.
36.
“Lựa chọn vật liệu bảo quản có tính chống acid, không lót gỗ, tre, nứa” là nguyên tắc nào trong bảo quản phân bón hóa học?
a)
Chống ẩm.
b)
Chống acid.
c)
Chống lẫn lộn.
d)
Chống nóng.
37.
“Bảo quản nơi thoáng mát, không để gân nguồn nhiệt, tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào” là nguyên tắc nào trong bảo quản phân bón hóa học?
a)
Chống ẩm.
b)
Chống acid.
c)
Chống lẫn lộn.
d)
Chống nóng.
38.
Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháp bảo quản nào sau đây?
a)
Ủ nóng
b)
Ủ nguội
c)
Ủ hỗn hợp
d)
Cả 3 đáp án trên
39.
Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháp bảo quản nào sau đây?
a)
Ủ nóng
b)
Ủ nguội
c)
Ủ hỗn hợp
d)
Cả 3 đáp án trên
40.
Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
Ủ nóng
b)
Ủ nguội
c)
Ủ hỗn hợp
d)
Cả 3 đáp án trên
41.
Phân VSV được sử dụng như thế nào?
a)
Bón thúc
b)
Bón lót
c)
Bón qua lá
d)
Trộn, tẩm hạt trước khi gieo trồng, bón trực tiếp vào đất
42.
Cây ngắn ngày phân VSV được sử dụng như thế nào?
a)
Bón thúc
b)
Bón lót
c)
Bón qua lá
d)
Bón sau mỗi vụ thu hoạch
43.
Cây dài ngày phân VSV được sử dụng như thế nào?
a)
Bón thúc
b)
Bón lót
c)
Bón qua lá
d)
Bón sau mỗi vụ thu hoạch
44.
Mùa hè phân VSV bảo quản được bao lâu?
a)
Khoảng 4 tháng
b)
Khoảng 5 tháng
c)
Khoảng 6 tháng
d)
Khoảng 3 tháng
45.
Mùa đông phân VSV bảo quản được bao lâu?
a)
Khoảng 4 tháng
b)
Khoảng 5 tháng
c)
Khoảng 6 tháng
d)
Khoảng 3 tháng
46.
Phân VSV cố định đạm chứa VSV có tác dụng gì?
a)
Chuyển hóa lân hữu cơ – lân vô cơ
b)
Phân giải chất hữu cơ – chất khoáng đơn giản.
c)
Chuyển hóa lân khó tan - lân dễ tan
d)
Chuyển hóa N2 thành đạm
47.
Quy trình sản xuất phân VSV cố định đạm:
a)
Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu à Phối trộn, ủ sinh khối, bổ sung chất dinh dưỡng à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
b)
Phối trộn, ủ sinh khối, bổ sung chất dinh dưỡng à Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
c)
Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng à Phối trộn, ủ sinh khối, bổ sung chất dinh dưỡng.
d)
Phối trộn, ủ sinh khối, bổ sung chất dinh dưỡng à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng à Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu.
48.
Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân.
a)
Phân VSV phân giải chất hữu cơ
b)
Nitragin
c)
Phosphor bacterin.
d)
Azogin
49.
VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ dùng để sản xuất phân:
a)
Azogin
b)
Nitragin
c)
Photphobacterin.
d)
Lân hữu cơ vi sinh
50.
Các bước sản xuất phân VSV chuyển hóa lân:
a)
Chuẩn bị, kiểm tra chất mang, loại bỏ tạp chất, tiệt trùng à Nhân giống VSV à Phối trộn VSV với chất mang, bổ sung dinh dưỡng, ủ sinh khối à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
b)
Phối trộn VSV với chất mang, bổ sung dinh dưỡng, ủ sinh khối à Chuẩn bị, kiểm tra chất mang, loại bỏ tạp chất, tiệt trùng à Nhân giống VSV à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
c)
Nhân giống VSV à Chuẩn bị, kiểm tra chất mang, loại bỏ tạp chất, tiệt trùng à Phối trộn VSV với chất mang, bổ sung dinh dưỡng, ủ sinh khối à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
d)
Nhân giống VSV à Phối trộn VSV với chất mang, bổ sung dinh dưỡng, ủ sinh khối à Chuẩn bị, kiểm tra chất mang, loại bỏ tạp chất, tiệt trùng à Kiểm tra chất lượng, đóng gói, sử dụng.
51.
Sử dụng phân VSV cố định đạm cho cây họ Đậu thường sử dụng VSV nào?
a)
VSV cố định đạm sống hội sinh như Spirillum.
b)
VSV cố định đạm sống cộng sinh như Rhizobium.
c)
VSV cố định đạm sống tự do như Azotobacter.
d)
VSV cố định đạm sống kí sinh.
52.
Sử dụng phân VSV cố định đạm cho cây họ lúa thường sử dụng VSV nào?
a)
VSV cố định đạm sống hội sinh như Spirillum.
b)
VSV cố định đạm sống cộng sinh như Rhizobium.
c)
VSV cố định đạm sống tự do như Azotobacter.
d)
VSV cố định đạm sống kí sinh.
53.
Sử dụng phân VSV cố định đạm cho các loại cây trồng khác thường sử dụng VSV nào?
a)
VSV cố định đạm sống hội sinh như Spirillum.
b)
VSV cố định đạm sống cộng sinh như Rhizobium.
c)
VSV cố định đạm sống tự do như Azotobacter.
d)
VSV cố định đạm sống kí sinh.
54.
Loại VSV cố định đạm nào được nghiên cứu, khai thác và sử dụng phổ biến nhất hiện nay?
a)
VSV cố định đạm sống hội sinh như Spirillum.
b)
VSV cố định đạm sống cộng sinh như Rhizobium.
c)
VSV cố định đạm sống tự do như Azotobacter.
d)
VSV cố định đạm sống kí sinh.
55.
Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
a)
Chuyển hóa lân hữu cơ – lân vô cơ
b)
Phân giải chất hữu cơ – chất khoáng đơn giản.
c)
Chuyển hóa lân khó tan - lân dễ tan
d)
Chuyển hóa N2 thành đạm
56.
Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:
a)
Bón phân hữu cơ.
b)
Làm đất, tưới tiêu hợp lí.
c)
Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.
d)
Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.
57.
Cách sử dụng phân VSV phân giải chất hữu cơ:
a)
Tẩm hạt giống.
b)
Nhúng rễ cây.
c)
Bón lên lá.
d)
Bón trực tiếp vào đất hoặc ủ với phân hữu cơ.
58.
Thành phần chính của xác thực vật là:
a)
Lipit
b)
Prôtêin
c)
Photpho
d)
Xenlulô
59.
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là:
a)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
b)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.
c)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
d)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
60.
Phân vi sinh vật cố định đạm là:
a)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ thành các hợp chất khoáng.
b)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh, hội sinh hoặc tự do.
c)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
d)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
Reset
