wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 10

Total questions: 61

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là:

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

c)

đảm bảo an ninh lương thực.

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên.

2.

Sản xuất công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính linh động cao về mặt phân bố.

b)

Tính chất tập trung cao độ.

c)

Gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

3.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là:

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

4.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt:

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

5.

Tiến bộ khoa học kĩ thuật không có tác động nào sau đây đến sự phát triển của công nghiệp?

a)

Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

Thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

Biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

Thay đổi việc khai thác tài nguyên.

6.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

8.

Câu 8: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất ở các nước đang phát triển.

10.

Câu 10: Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

11.

Câu 11: Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

13.

Câu 13: Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là:

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Ng.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

14.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm một số xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

19.

Năng lượng tái tạo không nhằm:

a)

đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

c)

hạn chế việc sử dụng năng lượng trong sinh hoạt của người dân.

d)

góp phần giảm phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

20.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

21.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

22.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

23.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là:

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

24.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành:

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

25.

Các dịch vụ y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành:

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

26.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do:

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

27.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế:

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

29.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là:

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

30.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là:

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

31.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không được đo bằng:

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

32.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiện.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

33.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

34.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

35.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

Sự an toàn cho hành khách.

36.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là:

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

37.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là:

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

38.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là:

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

39.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là:

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

40.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là:

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

41.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

42.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

43.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

44.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

45.

Quốc gia nào sau đây có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là:

a)

Hoa Kì.

b)

Anh.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

48.

Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 – 2019?

a)

Tròn.

b)

Đường.

c)

Cột

d)

Kết hợp.

49.

Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới, năm 1990 và 2020?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Cột

d)

Kết hợp.

50.

Nhận xét nào sau đây là đúng về sản lượng than, dầu khí, điện thế giới năm 1990 và 2020?

a)

A. Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020.

b)

B. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

C. Sản lượng dầu khí có tốc độ trưởng cao thứ hai.

d)

D. Sản lượng điện tăng trưởng chậm nhất.

51.

Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành giao thông vận tải của Việt Nam năm 2020?

a)

A. Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

B. Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

C. Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

D. Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

52.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu mazut,...

a) Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.              

b) Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.           

c) Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.  

d) Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

(a)  

53.

a) Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện.

b) Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

c) Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.

(a)  

54.

“ Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết.

     Sản lượng điện của thế giới tăng nhanh trong những năm gần đây. Sản lượng điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa. Sản lượng điện bình quân đầu người được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia.”

a) Công nghiệp điện lực là ngành thuộc công nghiệp năng lượng.

b) Điện là sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ của hầu hết các quốc gia trên thế giới.

c) Nhìn chung, các nước châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Á có sản lượng điện bình quân đầu ngưới rất cao.

d) Ở các nước có nền kinh tế đang phát triển như Việt Nam, sản lượng điện được sản xuất từ các nguồn năng lượng tái tạo còn chiếm tỉ lệ nhỏ.

(a)  

55.

Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng chuyên chở không lớn; tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn giao thông,…

a) Đường ô tô có khối lượng chuyên chở nhỏ nên phù hợp với cự li vận tải xa.

b) Khối lượng vận chuyển bằng đường ô tô thấp hơn các loại đường khác.

c) Đường ô tô có số lượng vụ tai nạn lớn.

d) Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển.

(a)  

56.

Năm 2024, sản lượng điện của thế giới là 29 925,1 tỉ KWh và dân số thế giới 8,1 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người (đơn vị: KWh/ người) năm 2020 của thế giới? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

57.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD).

(a)  

59.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).

(a)  

60.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng khách đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

61.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, doanh thu du lịch quốc tế thế giới tăng bao nhiêu lần từ năm 1990 đến 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)