wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12,13,14,15 GDKT&PL

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam
a)
A. Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.
c)
C. Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
D. Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.
2.
Câu 2. Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?
a)
A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.
b)
B. Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.
c)
C. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
D. Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.
3.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Đảm bảo tính pháp quyền.
c)
C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
d)
D. Phân chia và tam quyền phân lập.
4.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Lãnh đạo tập thể.
b)
B. Cá nhân phụ trách.
c)
C. Mang tính pháp quyền.
d)
D. Mang tính tập thể.
5.
Câu 5. Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, đồng thời cũng là tổ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội, sự lãnh đạo của Đảng được thực hiện bằng
a)
A. công tác tổ chức, cán bộ
b)
B. pháp luật và kỷ luật.
c)
C. mệnh lệnh hành chính.
d)
D. ngân sách nhà nước.
6.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ
b)
B. Dựa trên nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin.
c)
C. Mang tính nhân dân và tính dân tộc.
d)
D. Mang tính quốc tế rộng rãi.
7.
Câu 7. Trong hệ thống chính trị nước ta, nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nạm là nhà nước
a)
A. của dân, do dân và vì dân.
b)
B. của dân, nơi dân và nhà nước.
c)
C. của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
8.
Câu 8. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. thiểu số phục tùng đa số.
b)
B. thiểu số quyết định.
c)
C. ai cũng có quyền tự quyết.
d)
D. tập thể không cần tự quyết
9.
Câu 9. Theo quy định của pháp luật, là bất kì cá nhân, tổ chức nào trong hệ thống chính trị Việt Nam, nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
10.
Câu 10. Việc Đảng giới thiệu các đảng viên ưu tú của mình để các cơ quan chức năng trong hệ thống chính trị bầu hoặc phê chuẩn vào các vị trí lãnh đạo của cơ quan này là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc pháp quyền.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
11.
Câu 11. Nguyên tắc pháp quyền trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam thể hiện ở việc, các cơ quan tổ chức đều phải
a)
A. liên hệ với nhân dân.
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. quan liêu, tham nhũng.
d)
D. phục tùng cấp trên
12.
Câu 12. Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
13.
Câu 13. Theo quy đinh của pháp luật, việc làm nào dưới đây của nhân dân thể hiện nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong hoạt động của hệ thống chính trị?
a)
A. Giảm sát việc giải quyết kiếu nại.
b)
B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. Đề cao quản điểm cá nhân.
14.
Câu 14. Trong cuộc họp toàn dân xã X bàn về xây dựng nhà văn hóa, anh T và anh M liên tục có nhiều ý kiến trái chiều. Trong lúc gay gắt, anh M cho rằng T chỉ là nông dân không nên phát biểu nhiều. Thấy vậy, chủ tịch xã cắt ngang ý kiến của 2 anh và đưa ra quyết định cuối cùng. Trong trường hợp trên, những ai đã vi phạm nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam
a)
A. Chủ tịch xã và anh M.
b)
B. Anh M và T.
c)
C. Chủ tịch xã.
d)
D. Anh M.
15.
Câu 15. Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm này thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
C. Nguyên tắc thượng tôn pháp luật.
d)
D. Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
16.
Câu 1. Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Bí thư đoàn thanh niên.
17.
Câu 2. Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong
a)
A. Bộ máy nhà nước.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội.
d)
D. Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
18.
Câu 3. Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. quyền lực thuộc về đám đông.
b)
B. quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
C. quyền lực thuộc về công nhân.
d)
D. quyền lực thuộc về nông dân.
19.
Câu 4. Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Tập trung dân chủ.
b)
B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Đảng lãnh đạo nhà nước.
d)
D. Đảng quản lý toàn xã hội.
20.
Câu 5. Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng
a)
A. đề ra đường lối chính sách.
b)
B. làm thay công việc của nhà nước.
c)
C. toàn quyền quyết định nhà nước.
d)
D. cấp ngân sách cho bộ máy nhà nước
21.
Câu 6. Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng
a)
A. chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.
b)
B. bổ nhiệm, cấp tài chính và động viên.
c)
C. chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước.
d)
D. giám sát và sử dụng uy quyền của mình
22.
Câu 7. Quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?
a)
A. Tính thống nhất.
b)
B. Tính phân chia.
c)
C. Tính Đảng.
d)
D. Tính quyền lực.
23.
Câu 8. Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc nhân dân có quyền như thế nào đối với hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
A. Giám sát, kiểm tra.
b)
B. Buộc tội và truy tố.
c)
C. Khởi tố và điều tra.
d)
D. Kiểm tra và truy tố.
24.
Câu 9. Một trong những biểu hiện của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của nhà nước thể hiện ở việc cán bộ công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải
a)
A. giữ mối liên hệ với nhân dân.
b)
B. giữ khoảng cách với nhân dân.
c)
C. hạn chế tiếp xúc với nhân dân.
d)
D. quan liêu, cửa quyền khi làm việc.
25.
Câu 10. Nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước đòi hỏi các cơ quan trong bộ máy nhà nước phải phát huy tốt quy chế dân chủ thực hiện tốt cơ chế
a)
A. thảo luận dân chủ, quyết định theo đa số.
b)
B. thảo luận dân chủ, người đứng đầu quyết định.
c)
C. quyết định mọi việc do người đứng đầu.
d)
D. mọi việc do tập thể chịu trách nhiệm.
26.
Câu 11. Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo
a)
A. ý chí và nguyện vọng của Đảng.
b)
B. Hiến pháp và pháp luật.
c)
C. Hiến pháp và ý chí người đứng đầu.
d)
D. thông lệ quốc tế
27.
Câu 12. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm hệ thống các cơ quan được sắp xếp, tổ chức từ trung ương đến địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam là thể hiện đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Tính thống nhất.
b)
B. Tính pháp chế.
c)
C. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
d)
D. Quyền lực thuộc về nhân dân.
28.
Câu 13. Mọi hoạt động của các cơ quan, cán bộ công chức nhà nước trong bộ máy nhà nước đều nhằm mục đích phục vụ cho lợi ích của nhân dân là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
A. Tính nhất nguyên chính trị.
b)
B. Tính nhân dân.
c)
C. Tính pháp chế.
d)
D. Tính quyền lực.
29.
Câu 14. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật thể hiện đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tính quyền lực.
c)
C. Tính thống nhất.
d)
D. Tính nhân dân.
30.
Câu 15. Tính nhân dân trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước thể hiện ở người dân có quyền nào dưới đây đối với các cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước?
a)
A. Kiểm tra, giám sát.
b)
B. Ra quyết định bổ nhiệm.
c)
C. Khai trừ khỏi Đảng.
d)
D. Tung tin vu khống.
31.
Câu 1. Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
32.
Câu 2. Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch Nước
33.
Câu 3. Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Ban chấp hành Đoàn.
b)
B. Ủy ban thường vụ quốc hội.
c)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước.
d)
D. Ban tổ chức Trung ương.
34.
Câu 4. Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch tỉnh.
35.
Câu 5. Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh.
b)
B. Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn.
c)
C. Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội.
d)
D. Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội.
36.
Câu 6. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
37.
Câu 7. Bộ giáo dục và đào tạo là cơ quan chuyên môn thuộc
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Ủy ban văn hóa giáo dục.
38.
Câu 8. Các Uỷ ban của Quốc hội gồm mấy loại chính?
a)
A. 2.
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 5.
39.
Câu 9. Đứng đầu Nhà nước và thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại là ai?
a)
A. Chủ tịch nước
b)
B. Phó Chủ tịch nước.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Chính phủ.
40.
Câu 10. Theo quy định của Luật Tổ chức Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội sẽ đồng thời là
a)
A. Phó chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
C. Chủ tịch nước.
d)
D. Chủ nhiệm các ủy ban
41.
Câu 11. Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
42.
Câu 12. Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
43.
Câu 13. Theo quy định của pháp luật, Chính phủ nhiệm kỳ 2021 – 2026 gồm có bao nhiêu Bộ và cơ quan ngang bộ
a)
A. 28 bộ và 4 cơ quan ngang bộ.
b)
B. 27 bộ và 5 cơ quan ngang bộ.
c)
C. 26 bộ và 6 cơ quan ngang bộ.
d)
D. 25 bộ và 7 cơ quan ngang bộ.
44.
Câu 14. Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
45.
Câu 15. Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định đặc xá hoặc công bố đại xá?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
46.
Câu 1. Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?
a)
A. Viện trưởng.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Tòa án nhân dân.
47.
Câu 2. Viện kiểm sát nhân dân có mấy chức năng chính?
a)
A. 2
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
48.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?
a)
A. TAND xét xử công khai
b)
B. TAND xét xử tập thể
c)
C. TAND có thể xét xử kín.
d)
D. TAND xét xử theo ý kiến nhân dân.
49.
Câu 4. Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân cấp cao.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Tòa án nhân dân cấp xã, phường
50.
Câu 5. Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
a)
A. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
b)
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
c)
C. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
d)
D. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
51.
Câu 6. Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao là cơ quan thường trực của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
c)
C. Tòa án nhân dân cấp huyện.
d)
D. Tòa án quân sự khu vực.
52.
Câu 7. Việc các cơ quan tư pháp thay mặt nhà nước tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Thực hành quyền công khai.
c)
C. Thực hành ý chí người đứng đầu.
d)
D. Kiểm sát hoạt động tư pháp.
53.
Câu 8. Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
54.
Câu 8. Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
55.
Câu 9. Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
a)
A. Tư pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Chỉ để xử lý dân sự
56.
Câu 10. Việc các cơ quan tư pháp tiến hành kiểm tra tính hợp pháp của các hành vi, quyết định của cơ quan tổ chức, cá nhân trong hoạt động tư pháp là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm sát hoạt động tư pháp.
c)
C. Thực thi mệnh lệnh tối cao.
d)
D. Kiểm sát và phân chia quyền lực.
57.
Câu 11. Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao là cơ quan thường trực của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao
b)
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
c)
C. Tòa án nhân dân cấp huyện.
d)
D. Tòa án quân sự khu vực.
58.
Câu 12. Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án quân sự cấp quân khu.
b)
B. Tòa án quân sự khu vực.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Tòa án quân sự cấp huyện.
59.
Câu 13. Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ
a)
A. tuân theo pháp luật.
b)
B. tuân theo chánh án chỉ đạo.
c)
C. tuân theo Chủ tịch nước.
d)
D. Tuân theo Quốc hội.
60.
Câu 14. Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án.
d)
D. Viện kiểm sát
61.
Câu 15. Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân
a)
A. cấp tỉnh.
b)
B. tối cao.
c)
C. khu vực.
d)
D. quân khu.