wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd cuối kì 2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hê thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất, quy định về những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là

a)

Hiến Pháp

b)

Luật giáo dục

c)

Luật kinh tế

d)

Luật hôn nhân gđ

2.

Đạo luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lí cao nhất, do Quốc hội ban hành để quy định những vấn đề quan trọng của đất nước là

a)

Luật lao động

b)

Luật dân sự

c)

Luật an ninh quốc gia

d)

Hiến pháp

3.

Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta ?

a)

Nghị quyết

b)

Hiến pháp

c)

quyết định

d)

pháp lệnh

4.

Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự giải thích Hiến pháp do cơ quan nào quy định ?

a)

Chính phủ

b)

Toà án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

5.

Hiến pháp mới nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Hiến pháp năm

a)

1993

b)

1983

c)

2003

d)

2013

6.

Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đến nay, nước ta đã có bao nhiêu bản Hiến pháp?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

7.

Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để

a)

A. quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội.

b)

B. chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự xã hội.

c)

C. giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân.

d)

D. Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.

8.

Khi ban hành luật trẻ em 2016, Quốc hội phải căn cứ vào nội dung của Hiến pháp 2013 vì

.

a)

A. Hiến pháp là Luật nguồn, nền tảng cho các văn bản luật khác

b)

B. Hiến pháp quy định những vấn đề quan trọng của xã hội.

c)

C. Hiến pháp quy định về tổ chức quyền lực nhà nước.

d)

D. đó là đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp.

9.

Các quy định của Hiến pháp mang tính

a)

A. xác định chặt chữ về mặt nội dung.

b)

B. quy phạm phổ biến.

c)

C. quyền lực bắt buộc chung.​

d)

​D. tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung.

10.

Theo quy định của Hiến pháp, quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước?

a)

3

b)

7

c)

5

d)

8

11.

Câu 1: Luật Giáo dục 2019 được ban hành để quy định về hệ thống giáo dục quốc dân, cơ sở giáo dục, nhà giáo, người học, quản lí nhà nước về giáo dục, quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giáo dục được cụ thể hóa từ

​D. Điều 40, 61 của Hiến pháp năm 2013.

a)

A. Điều 40, 62 của Hiến pháp năm 2013

b)

.​B. Điều 39, 61 của Hiến pháp năm 2013.

c)

C. Điều 39, 62 của Hiến pháp năm 2013.

d)

​D. Điều 40, 61 của Hiến pháp năm 2013.

12.

Luật Bảo vệ môi trường 2020 quy định về hoạt động bảo vệ môi trường, quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động bảo vệ môi trường được cụ thể hóa từ

a)

A. Điều 40, 62 của Hiến pháp năm 2013

b)

.​B. Điều 43, 63 của Hiến pháp năm 2013.

c)

C. Điều 39, 62 của Hiến pháp năm 2013

d)

.​D. Điều 42, 63 của Hiến pháp năm 2013.

13.

Câu 1: Hiến pháp 2013 quy định về chủ quyền và lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

A. đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.​​

b)

B. đất liền, vùng trời và vùng biển, dưới lòng đất.

c)

C. đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.​

d)

D. đất liền, vùng biển và hải đảo, không gian.

14.

Câu 2: …. của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Hiến pháp xác định là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

a)

A. Bản chất.​​

b)

B. Tính chất.

c)

​​​C. Đặc trưng​​

d)

D. Đặc điểm

15.

“Đường lối đối ngoại của nước ta tạo điều kiện để phát triển đất nước và nâng cao chất lượng, phát triển đời sống xã hội một cách toàn diện” là

a)

A. ý nghĩa của chính sách đối ngoại.​​

b)

B. tính chất của chính sách đối ngoại.

c)

C. bản chất của chính sách đối ngoại.​​

d)

D. nội dung của chính sách đối ngoại.

16.

Hiến pháp 2013 có quy định về.…vì đây là một trong những nội dung cơ bản, quan trọng gắn liền với chế độ chính trị của đất nước. Đồng thời, đây cũng là những nội dung thể hiện biểu tượng của mỗi quốc gia trên thế giới.

a)

A. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Quốc khánh

b)

.​B. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Quốc khánh và Thủ đô.

c)

C. Quốc kỳ, Quốc ca, Quốc khánh và thủ đô.​​

d)

D. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Thủ đô.

17.

… là lĩnh vực có tầm quan trọng, quyết định sự tồn tại và phát triển của một quốc gia.

a)

A. Hoạt động kinh tế.​​

b)

B. Chế độ chính trị.​

c)

C.Văn hóa xã hội.​

d)

D. Văn hóa – giáo dục.

18.

Nhân dân thông qua các cơ quan nhà nước, các cá nhân được nhân dân ủy quyền để thực hiện ý chí nhân dân; là phương thức chủ yếu để thực hiện quyền lực nhân dân là hình thức dân chủ

a)

đại diện

b)

trực tiếp

c)

tập trung

d)

thống nhất

19.

Lần đầu tiên được tham gia bỏ phiếu bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp, anh K rất phấn khởi, tích cực và thực hiện nghiêm túc 6 bước trong quy trình bầu cử. Anh K được cùng mọi người trực tiếp bỏ lá phiếu của mình để bầu ra những Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân. Việc này thể hiện hình thức dân chủ

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

thống nhất

d)

tập trung

20.

Theo em, trong các ý kiến sau đây, ý kiến nào sai?

a)

A. Hiến pháp quy định tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân nên nhân có thể làm bất cứ việc gì mà mình muốn.

b)

B. Học sinh có thể thực hiện nghĩa vụ với Tổ quốc bằng cách không chia sẻ những thông tin có nội dung sai lệch về chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

c)

C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cần quan tâm, tạo điều kiện để mọi người dân phát huy quyền làm chủ đối với đất nước.

d)

D. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và không can thiệp vào nội bộ của các quốc gia trên thế giới.

21.

Là cán bộ lãnh đạo, ông A luôn quan tâm, khuyến khích người dân thực hiện quyền giám sát của mình đối với hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng cách có ý kiến trực tiếp hoặc bằng văn bản. Ông A đã tạo điều kiện để người dân phát huy

a)

A. quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

B.quyền tự do ngôn luận, tự do chính trị.

c)

C. quyền không bị phân biệt đối xử

d)

.​​D. quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.

22.

Anh H tỏ thái độ thờ ơ, từ chối tham gia cuộc họp lấy ý kiến nhân dân về chương trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương do chính quyền xã tổ chức. Điều này cho thấy, ngoài việc không thực hiện nghĩa vụ của mình đối với địa phương nói riêng và đất nước nói chung, anh A còn không sử dụng quyền gì của mình?

a)

A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

B.Quyền tự do ngôn luận, tự do cá nhân.

c)

B. Quyền không bị phân biệt đối xử

d)

.​D. Quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.

23.

Em hãy cho biết khẳng định nào sau đây là không đúng với các quy định của Hiến pháp về chế độ chính trị?

a)

A. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và không can thiệp vào nội bộ của các quốc gia trên thế giới.

b)

B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước thông qua hình thức duy nhất là dân chủ trực tiếp.

c)

C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam luôn giải quyết mọi vấn đề trên cơ sở luật pháp quốc tế trong mối quan hệ với các nước.

d)

D. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia đa dân tộc và các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, hợp tác chặt chẽ với nhau.

24.

Câu 6: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội được quy định trong Hiến pháp, đây chính là các quyền gắn liền với việc thực hiện hình thức dân chủ.

a)

A. bình đẳng ở nước ta

b)

B. phổ thông ở nước ta.​

c)

C. trực tiếp ở nước ta.​​​​

d)

D. gián tiếp ở nước ta.

25.

Câu 7: Trước khi được ban hành, Hiến pháp năm 2013 đã được đưa ra thảo luận, lấy ý kiến trong nhân dân. Việc nhân dân tham gia góp ý kiến vào Dự thảo Hiến pháp năm 2013 là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân ?

a)

A. Quyền tự do ngôn luận, tự do chính trị.

b)

B. Quyền tự do dân chủ, tự do chính trị.

c)

C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.​

d)

D. Quyền tham gia xây dựng đất nước.

26.

Câu 1: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cừ theo đề xuất của anh thì chị A phát hiện anh D có hành vi gian lận phiếu bầu, chị A đã kể cho bạn thân cùa mình là anh H và anh T nghe, vốn mâu thuẫn với D nên anh H lập tức đăng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang tin cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền D. Những ai dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cử?

a)

A. Chồng chị A, anh D và H.​​​​​

b)

B. Vợ chồng chị A và anh D.

c)

C. Vợ chồng chị A, anh D, H và T

d)

.​​​​D. Chị A, anh D và H.

27.

Câu 3: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc thu chi ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?

a)

A. Chủ tịch xã và ông K

b)

.​​​B. Người dân xã X và ông K.

c)

C. Chủ tịch và người dân xã X.​​

d)

D. Kế toán M, ông K và người dân xã X.

28.

Câu 1: Trong lúc dọn dẹp vệ sinh ven đường, cô T phát hiện bé sơ sinh bị bỏ rơi, cô đã đưua em đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe và tiến hành làm các thủ tục nhân nuôi theo quy định của pháp luật. Nếu không có cô, rất có thể sức khỏe và tính mạng của em bé sẽ không được đảm bảo. Vậy, cô T đã đảm bảo quyền gì cho em bé?

a)

A. Quyền sống, được chăm sóc sức khỏe.​​

b)

B. Quyền có nơi ở hợp pháp.

c)

C. Quyền không bị phân biệt đối xử.​​​

d)

D. Quyền được nuôi dưỡng.

29.
a)

tố cáo

b)

khiếu nại

c)

tự do ngôn luận

d)

tự do báo chí

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 1: Nội dung về kinh tế được quy định tại các Điều từ 50 đến 56 của Hiến pháp năm 2013. Theo đó, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường

a)

định hướng xã hội chủ nghĩa.​​

b)

coi trọng phát triển nông nghiệp.​​

c)

theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

gắn với hội nhập quốc tế.

49.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế,

a)

kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.​

b)

kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo

c)

kinh tế tập thể giữ vai trò chủ đạo.

d)

kinh tế tư bản nhà nước là chủ đạo.

50.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật, bình đẳng trước pháp luật, hợp tác và

a)

cạnh tranh lành mạnh.​

b)

cạnh tranh gay gắt.​

c)

chia nhau lợi ích.

d)

mở rộng thị trường

51.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời….và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lí là

A. .​B.C. D.

a)

tài sản công thuộc sở hữu toàn dân

b)

tài sản công được khai thác tự do.

c)

tài sản của dân, do dân khai phá.​​

d)

tài sản công và chia đều cho nhân dân.

52.

Theo quy định của Hiến pháp về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội trong các lĩnh vực văn hóa, xã hội là luôn tạo sự bình đẳng về cơ hội để công dân  

A. B.             

C.                D

a)

thụ hưởng phúc lợi xã hội. ​​

b)

. làm chủ cuộc sống của mình.

c)

được làm việc theo sở thích.        

d)

đóng góp thu nhập cho xã hội.  

53.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 ở Điều 60 về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội trong lĩnh vực văn hóa là luôn chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam

a)

tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.            

b)

tiến bộ để hội nhập với thế giới.      

c)

theo mô hình của các nước tư bản.        

d)

phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.

54.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 ở Điều 60 về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội đối với lĩnh vực xã hội là

a)

tạo việc làm cho người lao động.​​

b)

phát huy các truyền thống văn hóa.

c)

gìn giữ các giá trị văn hóa dân tộc

d)

xây dựng nền văn hóa tiên tiến.

55.

Điều 61 Hiến pháp năm 2013 quy định: Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực và

a)

bồi dường nhân tài cho đất nước.

b)

hội nhập với nền kinh tế thế giới.

c)

tập trung phát triển kinh tế tri thức

d)

đào tạo đội ngũ các nhà khoa học.

56.

Điều 62 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Phát triển khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu. Nhà nước bảo đảm quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ; bảo hộ

A. B.

C. D.

a)

quyền sở hữu trí tuệ.​​​

b)

quyền tự do kinh doanh.​

c)

quyền tự do học tập.​​​

d)

quyền sở hữu tài sản.

57.

Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tạo việc làm cho người lao động và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao động, đây là nội dung được pháp luật ghi nhận trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

xã hội

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

giáo dục

58.

Trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, để các tổ chức, cá nhân nghiên cứu, phát triển, chuyển giao, ứng dụng có hiệu quả thành tựu khoa học và công nghệ thì Nhà nước cần phải làm gì?

A.                   

B.        

C.

D. Thu hút nhân tài và tích cực chuyển giao công nghệ hiện đại.

a)

Ưu tiên đầu tư và khuyến khích đối với các tổ chức, cá nhân.

b)

Tạo môi trường cạnh tranh gay gắt cho các tổ chức, cá nhân.            

c)

Ưu tiên cho các tổ chức thuộc thành phần kinh tế nhà nước.                    

d)

Thu hút nhân tài và tích cực chuyển giao công nghệ hiện đại.

59.

Nội dung của Hiến pháp năm 2013 về kinh tế khẳng định nguồn tài nguyên đặc biệt quan trọng của nước ta là gì?  

a)

đất đai

b)

vùng trời

c)

sông, hồ

d)

biển đảo

60.

Nhà nước đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi người có công, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật. Nội dung này của Hiến pháp năm 2013 đề cập đến lĩnh vực nào?

a)

xã hội

b)

văn hoá

c)

kinh tế

d)

chính trị

61.

Những nội dung về văn hóa, xã hội của Hiến pháp năm 2013 có ý nghĩa như thế nào đến đời sống của nhân dân và sự phát triển của đất nước?

A.​​B. C. D.

a)

Tạo việc làm cho người lao động

b)

Khẳng định chủ quyền của đất nước.

c)

Tạo mối quan hệ quốc tế thuận lợi.​

d)

Góp phần hội nhập kinh tế thế giới.

62.

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện cụ thể của Hiến pháp 2013 về giáo dục?

A. B. . C. ​D.

a)

Thực hiện chính sách về học bổng, học phí hợp lí.​

b)

Thực hiện phổ cập giáo dục đại học cho dân.  

c)

Có giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục đại học.

d)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục ở các khu đô thị lớn