NEW
Font size
Worksheetskinh tế pháp luật
Total questions: 61
Worksheet time: 2hrs 32mins
Câu 1: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp
luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính cưỡng chế.
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 2: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là
thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
C. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 3: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp
dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây
của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
C. Hiệu lực tuyệt đối.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
Câu 4: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được
là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
C. Tính quy phạm phổ biến.
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính cưỡng chế.
Câu 5: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Câu 7: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc
không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Kinh tế.
B. Đạo đức.
C. Pháp luật.
C. Pháp luật.
Câu 6: Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để
đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới
đây?
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
Câu 8: Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều
kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
Câu 9: Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người
khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b
khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự
nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này,
pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?
A. Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
C. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Câu 10: Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo
điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể
hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ?
B. Tính nhân dân và xã hội.
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp
xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống
pháp luật Việt Nam?
A. Pháp lệnh.
B. Ngành luật.
C. Nghị định.
D. Quyết định.
Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều
chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Nghị định.
Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương
ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
A. quy phạm pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
D. chế định pháp luật.
Câu 5: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong
một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
A. Ngành luật.
C. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
D. cấu trúc pháp luật
Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình
thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
A. văn bản quy phạm pháp luật.
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
B. văn bản chế định pháp luật.
D. văn bản thực hiện pháp luật.
Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?
A. Ủy ban nhân dân.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Quốc hội.
D. Đảng Cộng sản.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.
D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh
B. Nghị định thư gia nhập Quốc tế.
Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
C. Bộ luật, Luật, Hiến pháp
A. Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.
B. Luật, Hiến pháp, Bộ luật
D. Hiến pháp, Luật, Bộ luật.
Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào
pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh
A. các quyền cụ thể của công dân.
C. tất cả nhu cầu của cá nhân.
B. những quan điểm trái chiều.
D. mọi giao dịch dân sự.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông
A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Tôn trọng pháp luật.
Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã
báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
A. tuân thủ pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước
có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền
của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào
sau đây?
A. Tiếp cận thông tin kinh tế.
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.
D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là
hình thức
A. áp dụng pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn
lại?
A. Áp dụng PL.
B. Sử dụng PL.
C. Thi hành PL.
D. Tuân thủ PL.
Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình
thức
A. áp dụng pháp luật.
B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Chị A không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường, bị cảnh sát giao thông lập biên bản
xử phạt 300.000đ. Hỏi trong trường hợp này cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình
thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Ông B tự nguyện đăng ký hiến tặng cơ thể của mình sau khi ông qua đời nhằm phục vụ
công tác nghiên cứu trong y học. Ông B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Áp dụng pháp luật
C. Phổ biến pháp luật
D. Thi hành pháp luật
Công ty S do ông V làm giám đốc đã gây thất thoát hàng chục tỷ đồng của nhà nước, đồng
thời ông V còn chỉ đạo kế toán công ty là chị T tiêu hủy các chứng từ có liên quan. Biết chuyện đó
nên anh X là nhân viên công ty đã tố cáo ông V, thấy vậy con ông V là M đã nhờ S, Q và K hành
hung anh X, đồng thời đưa ông V trốn đi xa. Còn chị T do được chồng là anh Y vận động đã ra đầu
thú và bị xử lí theo pháp luật. Những ai đã thi hành pháp luật?
A. Anh X và anh Y.
B. Chị T và ông V.
C. Anh X và anh M
D. Chị T và anh Y.
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản
nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực
nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Hiến pháp.
B. Luật hành chính.
C. Luật lao động.
D. Luật hình sự.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản
pháp luật có giá trị pháp lý
A. cao nhất.
B. thấp nhất.
C. vĩnh cửu.
D. vĩnh viễn.
Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
A. 1946.
B. 1945.
C. 1947.
D. 1950.
Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
A. 2001.
B. 1980.
C. 1992.
D. 2013.
Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của
Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
A. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
C. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy
nội dung của Hiến pháp mang tính
A. tương đối ổn định.
B. tượng trưng lâu dài.
C. cố định và ổn định.
D. ổn định và bất biến.
Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
A. Một phần ba.
C. Hai phần ba.
B. Ít nhất hai phần ba.
D. Ít nhất một phần ba.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
A. Chủ tịch nước.
C. Chính phủ.
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
D. Tòa án nhân dân tối cao.
Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ
A. hủy bỏ.
C. giữ nguyên.
B. tiếp tục.
D. thực hiện.
Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
A. độc lập.
B. trung lập.
C. phụ thuộc.
D. liên kết.
Theo Hiến pháp 2013 thì lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm
A. đất liền, hải đảo, vùng núi và vùng trời.
B. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
C. đất liền, vùng núi, vùng biển và vùng trời.
D. đất liền, hải đảo, vùng biển và núi.
Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
nhà nước
A. pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.
B. pháp quyền dân chủ xã hội.
C. chuyên chính tư sản.
D. chuyên chính tư nhân
Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. tổ chức lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
B. đơn vị lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
C. lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
D. lực lượng trung thành lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến
pháp?
A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển.
B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.
C. Chủ động và tích cực hội nhập.
D. Can thiệp vào công việc nội bộ.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có
hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng
A. một phần ba chiều dài.
C. ba phần ba chiều dai.
B. hai phần ba chiều dài.
D. bốn phần ba chiều dài.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có
A. hình chữ nhật.
B. hình vuông.
C. hình tròn.
D. hình búa liềm
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
nhạc và lời của bài
A. Tiến quân ca.
B. Thanh niên làm theo lời Bác.
C. Lên đàng.
D. Bác đang cùng chúng cháu hành quân.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là ngày tuyên ngôn Độc lập ngày
A. 2 tháng 9 năm 1945.
B. 3 tháng 9 năm 1945.
C. 19 tháng 12 năm 1945.
D. 20 tháng 12 năm 1945.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
D. Đà Nẵng.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
A. bình đẳng trước pháp luật.
B. cấp vốn kinh doanh.
C. được nhận vào làm việc.
D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. trách nhiệm pháp lý.
B. nghĩa vụ công dân.
C. quyền con người.
D. chế độ chính trị.
Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người
trên lĩnh vực nào dưới đây?
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
A. có nơi ở hợp pháp.
B. ứng cử đại biểu Quốc hội.
C. nghiên cứu khoa học.
D. sáng tạo nghệ thuật.
Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật
không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
A. văn hóa.
B. chính trị.
C. kinh tế.
D. quốc phòng.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội
dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh
vực
A. giáo dục.
B. kinh tế.
C. chính trị.
D. xã hội.
Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân theo quy định của
pháp luật, khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ
A. đóng thuế.
B. tìm việc làm.
C. có nơi ở hợp pháp.
D. tự do đi lại.
Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải
A. lựa chọn nghề nghiệp.
C. đảm bảo an sinh xã hội.
B. trung thành với Tổ quốc .
D. đăng ký kết hôn.
Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
A. sáng tác văn học nghệ thuật.
B. bảo vệ Tổ quốc .
C. tự do tín ngưỡng.
D. nghiên cứu khoa học.
Công dân T tham gia thảo luận cho dự án định canh định cư, giải phóng mặt bằng, tái định
cư của huyện Y và đưa ra những góp ý xác đáng cho dự án. Điều này cho thấy công dân T đã thực
hiện quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị.
B. Văn hóa.
C. Kinh tế.
D. Xã hội.
