wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2_DIA 10_P1

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
a)
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
b)
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
c)
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
d)
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
2.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
GNI lớn hơn GDP.
b)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
c)
GNI nhỏ hơn GDP.
d)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
3.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
Nhà nước.
b)
Ngoài Nhà nước.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp.
d)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
4.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
5.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
b)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
6.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
b)
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
c)
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
d)
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
7.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
a)
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
b)
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
c)
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
d)
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
8.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
Việc sử dụng lao động theo ngành.
b)
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
c)
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
d)
Trình độ phân công lao động xã hội.
9.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
b)
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
d)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
10.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
a)
trình độ phân công lao động xã hội.
b)
việc sử dụng lao động theo ngành.
c)
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
d)
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
11.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
b)
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
c)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
d)
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
12.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
b)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
c)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
d)
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
13.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
a)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
b)
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
c)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
d)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
14.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
chất lượng đất.
b)
diện tích đất.
c)
nguồn nước tưới.
d)
độ nhiệt ẩm.
15.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
a)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
b)
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
c)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
d)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
16.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
b)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
c)
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
17.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
b)
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
c)
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
d)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
18.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
b)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
c)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
19.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
b)
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
d)
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
20.
Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
a)
biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
b)
thay đổi việc khai thác tài nguyên.
c)
thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
d)
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
21.
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
c)
dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
22.
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
a)
khai thác và sử dụng tài nguyên.
b)
quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
c)
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
d)
hướng chuyên môn hoá sản xuất.
23.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
b)
Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
d)
Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
24.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
làm thay đổi sự phân công lao động.
c)
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
d)
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
25.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
26.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
c)
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
d)
làm thay đổi phân công lao động.
27.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
b)
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
c)
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
d)
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
28.
Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
c)
cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
d)
đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
29.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
c)
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
d)
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
c)
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
d)
Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
31.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
sắt, thép.
b)
đồng, chì.
c)
vàng, bạc.
d)
kẽm, nhôm.
32.
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
a)
công nghiệp.
b)
chăn nuôi.
c)
thuỷ sản.
d)
trồng trọt.
33.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
b)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
c)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
d)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
b)
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
c)
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
d)
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
35.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
b)
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
c)
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
d)
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
36.
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
b)
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
c)
thường tồn tại ở dạng đa kim.
d)
có hàm lượng kim loại thấp.
37.
Sản phẩm công nghiệp
a)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
b)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
c)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
d)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
38.
Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
b)
Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
c)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
39.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
c)
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
40.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
b)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
c)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
d)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
41.
Đặc điểm của than đá là
a)
nhiều tro.
b)
độ ẩm cao.
c)
không cứng.
d)
rất giòn.
42.
Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
b)
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
d)
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
c)
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
d)
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
44.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
b)
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
c)
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
45.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
phân bố đều khắp ở các địa phương.
d)
phát triển các ngành công nghệ cao.
46.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
c)
Chi phí sản xuất không quá cao.
d)
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
47.
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
b)
phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
c)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
d)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
48.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
a)
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
b)
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
c)
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
d)
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
49.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
a)
Sử dụng động lực nhiều hơn.
b)
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
c)
Cần có nhiều lao động hơn.
d)
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
50.
Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chuyên chở không bị vỡ vụn.
b)
Có độ bền cơ học cao.
c)
Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
d)
Khả năng sinh nhiệt lớn.
51.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
b)
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
c)
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
d)
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
52.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
b)
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
b)
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
c)
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
d)
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
54.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
a)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
b)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
d)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
55.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
ít gây ô nhiễm môi trường.
56.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?
a)
Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.
b)
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.
c)
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
d)
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
57.
Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
58.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
a)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
c)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
d)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
59.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam
b)
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, Đông
d)
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
60.
Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.
b)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.
c)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.
d)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.
61.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
b)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
c)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
d)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
62.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
c)
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
63.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
b)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
c)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
d)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
64.
Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
a)
thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
b)
nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
c)
lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
d)
năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.