wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c4 lvt

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một dây chuyền cấp nguyên liệu có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Hãy tính xác suất để Có ít nhất một động cơ chạy tốt.

a)

0.94

b)

0.98

c)

0.82

d)

0.788

2.

Hệ ngẫu nhiên là hệ có các biến............*

a)

Được xác định trước

b)

Theo quy luật

c)

Ngẫu nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Mô hình mô phỏng ngẫu nhiên còn được gọi là.......*

a)

Mô phỏng hàng đợi

b)

Mô hình quá trình sản xuất

c)

Mô hình xác suất

d)

Mô hình tuyến tinh

4.

Tín hiệu đầu vào của hệ ngẫu nhiên mang tính chất.....*

a)

Xác định trước

b)

Ngẫu nhiên

c)

Là hằng số

d)

Do người sử dụng quy định

5.

 

Biến cố chắc chắn là biến cố....*

a)

Là biến cố có thể có hoặc có thể không xảy ra khi thực hiện phép thử.

b)

Là loại biến cố nhất định không xảy ra khi thực hiện phép thử

c)

Là loại biến cố nhất định sẽ xảy ra khi thực hiện phép thử

d)

Là biến cố không xảy ra khi thực hiện phép thử.

6.

Biến cố không thể có là biến cố....*

a)

Là loại biến cố nhất định sẽ xảy ra khi thực hiện phép thử

b)

Là biến cố không xảy ra khi thực hiện phép thử.

c)

Là biến cố có thể có hoặc có thể không xảy ra khi thực hiện phép thử.

d)

Là loại biến cố nhất định không xảy ra khi thực hiện phép thử

7.

Biến cố ngẫu nhiên là biến cố....*

a)

Là loại biến cố nhất định không xảy ra khi thực hiện phép thử

b)

Là loại biến cố nhất định sẽ xảy ra khi thực hiện phép thử

c)

Là biến cố có thể có hoặc có thể không xảy ra khi thực hiện phép thử.

d)

Là loại biến cố nhất định sẽ xảy ra khi thực hiện phép thử

8.

Tung 1 con xúc sắc có 1 trong 6 mặt ngửa gọi là biến cố gì*

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố không thể có

c)

Có thể là biến cố chắc chắn hoặc biến cố ngẫu nhiên, tuy trường hợp

d)

Biến cố chắc chắn

9.

Tung một đồng xu, xác suất cả 2 mặt cùng ngửa gọi là biến cố*

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Có thể là biến cố chắc chắn hoặc biến cố ngẫu nhiên, tuy trường hợp

d)

Biến cố không thể có

10.

Trong hệ thống thông tin liên lạc, thì “số người chờ liên lạc” được gọi là*

a)

Thực thể

b)

Sự kiện

c)

Biến trạng thái

d)

Thuộc tính

11.

Đâu không phải là khó khăn khi nghiên cứu mô phỏng trên hệ thống thực

*

a)

Thời gian nghiên cứu quá dài

b)

Giá thành nghiên cứu quá đắt

c)

Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất

d)

Nghiên cứu khi chưa có hệ thống thực

12.

Mô hình được cấu tạo bằng các phần tử vật lý không giống với các đối tượng thực nhưng trong quá trình xảy ra các mô hình tương đương với quá trình xảy ra đối với đối tượng thực được gọi là mô hình gì?

a)

Mô hình toán học

b)

Mô hình số

c)

Mô hình vật lý tương tự

d)

Mô hình thu nhỏ

13.

Các nguyên tắc chính khi xây dựng mô hình, đáp án đúng là?*

a)

Xây dựng sơ đồ khối, thời gian thực, độ chính xác, tổ hợp

b)

Xây dựng sơ đồ khối, thích hợp, độ chính xác, tổ hợp

c)

Xây dựng sơ đồ khối, thích hợp, độ chính xác, tổ hợp

d)

Thích hợp, độ chính xác, tổ hợp, thời gian thực

14.

 

Phát biểu nào sau đây là sai*

a)

Mô phỏng là phương pháp mô hình hóa trên việc xây dựng mô hình số và dùng phương pháp số để tìm lời giải

b)

Mô hình là sơ đồ phản ánh đối tượng hoặc hệ thống

c)

Mô hình là tập hợp các biến số, tham số dùng để mô tả hệ thống tại thời điểm nhất định và điều kiện nhất định

d)

Mô hình hóa là thay thế đối tượng gốc bằng một mô hình nhằm thu nhận thông tin về đối tượng bằng cách tiến hành các thực nghiệm tính toán trên mô hình

15.

Phương pháp mô phỏng dựa trên số ngẫu nhiên (0,1) để giải các bài toán xác suất thống kê là phương pháp mô phỏng nào?

a)

Phương pháp mô phỏng gián đoạn

b)

Phương pháp Monte – Carlo

c)

Phương pháp mô phỏng hỗn hợp

d)

Phương pháp mô phỏng liên tục

16.

 

Để mô phỏng hệ thống lò nung phôi thép, nhiệt độ của lò thì thay đổi liên tục, các phôi thép được cấp vào và lấy ra khỏi lò nung là gián đoạn thì phải sử dụng phương pháp mô phỏng nào

a)

Phương pháp Monte – Carlo

b)

Phương pháp mô phỏng gián đoạn

c)

Phương pháp mô phỏng hỗn hợp

d)

Phương pháp mô phỏng liên tục

17.

Để thực hiện đưa dữ của mô phỏng hệ liên tục vào máy tính để mô phỏng thì cần phải thực hiện

a)

Sử dụng các thiết bị đo lường và đưa tín hiệu trực tiếp vào máy tính

b)

Nhập dữ liệu liên tục vào máy tính

c)

Chuyển đổi dữ liệu từ liên tục sang gián đoạn (số hóa)

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

18.

Hệ ngẫu nhiên được hiểu là

*

a)

hệ có các biến là được mô tả bằng phương trình phi tuyến

b)

hệ có các biến và quá trình là ngẫu nhiên

c)

hệ có các biến là ngẫu nhiên

d)

hệ có các biến là được mô tả bằng phương trình tuyến tính

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

*

a)

Hệ ngẫu nhiên là hệ có các biến là ngẫu nhiên

b)

Hệ ngẫu nhiên là hệ có các biến và quá trình điều khiển là ngẫu nhiên

c)

Mô hình mô phỏng của các hệ ngẫu nhiên thường được gọi là mô hình xác suất

d)

Các biến ngẫu nhiên đặc trưng bởi luật phân phối xác suất

20.

Đặc trưng của của biến ngẫu nhiên bao gồm: 

*

a)

Hàm mật độ xác suất

b)

Kỳ vọng toán và phương sai

c)

Hàm phân phối xác suất

d)

Cả ba đáp án

21.

Cho hàm phân phối xác suất sau

 Đây là loại phân phối gì?

a)

Phân phối mũ

b)

Phân phối đều U(0,1)

c)

Phân phối đều U(a,b)

d)

Phân phối chuẩn

22.

Cho hàm phân phối xác suất có đồ thị

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối đều U(a,b)

c)

Phân phối đều U(0,1)

d)

Phân phối mũ

23.

 

Cho hàm phân phối xác suất như sau, cho biết đây là phân bố gì

a)

Phân phối đều U(a,b)

b)

Phân phối đều U(0,1)

c)

Phân phối mũ

d)

Phân phối mũ

24.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có phân phối đều U(01,) thì kì vọng toán của hệ là

a)

1/2

b)

1/12

c)

3/2

d)

1/8

25.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có hàm mật độ xác suất như sau, thì kì vọng toán của hệ là*(để ý chữ như)

a)

3/8

b)

3/4

c)

2/5

d)

4/3

26.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có hàm mật độ xác suất nhu sau, thì Phương sai của hệ là

a)

3/4

b)

3/8

c)

4//3

d)

2/5

27.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có hàm mật độ xác suất nhu sau, thì kì vọng toán của hệ là

a)

3/2

b)

1/2

c)

2

d)

3

28.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(0,5; 0,09), kì vọng toán của hệ là

a)

0.5

b)

0.23

c)

0.8

d)

1.5

29.

 

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(0,5; 0,09), Phương sai của hệ là

a)

0.03

b)

0.8

c)

0.43

d)

0.14

30.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có hàm phân phối. thì kì vọng toán của hệ là

a)

0.12

b)

0.71

c)

0.03

d)

0.3

31.

Khi thực hiện mô phỏng hệ ngẫu nhiên có hàm phân phối. thì kì phương sai của hệ là

a)

0.22

b)

0.21

c)

0.38

d)

0.05

32.

Hệ thống gồm 3 phần tử mắc nối tiếp nhau có độ tin cậy lần lượt là p1 = 0,7; p2=0,6; p3 = 0,8. Độ tin cậy của hệ thống là

a)

0.82

b)

0.18

c)

0.336

d)

0.23

33.

 

Các giá trị ngẫu nhiên được tạo ra trong mô hình hóa mô phỏng hệ ngẫu nhiên được tạo ra bằng cách

a)

Tạo hàm algorithm

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Máy phát ngẫu nhiên

d)

Bảng số ngẫu nhiên

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu A, B là hai biến cố bất kì thì: p(AB) = p(A).p(B) = p(A).p(A/B)

b)

Nếu A, B là hai biến cố bất kì thì: p(AB) = p(A).p(B) = p(B).p(A/B)

c)

Nếu A, B là hai biến cố bất kì thì: p(AB) = p(A).p(B) = p(B/A).p(A/B)

d)

Nếu A, B là hai biến cố bất kì thì: p(AB) = p(A).p(B) = p(B)+p(A/B)

35.

 

Thực hiện bắn 5 viên đạn vào mục tiêu, xác suất trúng của mỗi viên đạn là 0.7, Tìm xác suất để 3 viên trúng mục tiêu

a)

0.581

b)

0.492

c)

0.342

d)

0.441

36.

Một sự kiện được phân bố xác suất theo phân bố Bernoulli với xác suất là 0.7. Kì vọng toán và phương sai của hệ là

a)

0.7; 034

b)

0.49; 0.21

c)

0.21; 0.7

d)

0.7; 0.21

37.

Một sự kiện phân bố đều gián đoạn trên (2;10), cho biết kì vọng toán và phương sai của hệ là

a)

6.667; 6

b)

12; 6,6667

c)

6; 6.667

d)

12; 7

38.

 

Một sự kiện độc lập xảy ra với cường độ là hằng số trong 1 khoảng thời gian; lamda = 1/6. Hỏi kì vọng toán và phương sai của sự kiện trên là bao nhiêu

a)

1/6; 1/6

b)

1/6; 1/3

c)

1; 6

d)

1/3; 1/6

39.

Trong thuật toán lấy phần giữa của bình phương, nếu x0=0,2152 thì các giá trị x1 và x2 tiếp theo sẽ là

a)

0.6311; 0.8287

b)

0.4121; 0.6782

c)

0.5351; 0.8132

d)

0.5115; 0.7382

40.

Trong thuật toán lấy phần giữa của bình phương, nếu x0=0,45 thì các giá trị x1 và x2 tiếp theo sẽ là

a)

0.25; 0.35

b)

0.25; 0.52

c)

0.25; 0.25

d)

0.31; 0.23

41.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

2/7

b)

1/8

c)

1/36

d)

1/12

42.

Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1, 2, 3....., 9. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3/10. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:

a)

2/15

b)

4/9

c)

2/9

d)

3/8

43.

Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

a)

238/295

b)

238/429

c)

178/281

d)

113/391

44.

Một lô hàng có 100 sản phẩm, biết rằng trong đó có 8 sản phẩm hỏng. Người kiểm định lấy ra ngẫu nhiên từ đó 5 sản phẩm. Tính xác suất của biến cố A: “ Người đó lấy được đúng 2 sản phẩm hỏng” ?

a)

P(A)=356/5481

b)

P(A)=299/6402

c)

P(A)=249/6312

d)

P(A)=399/5402

45.

Cả hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia là 0,8; người thứ hai bắn trúng bia là 0,7. Hãy tính xác suất để cả hai người cùng không bắn trúng

a)

0.08

b)

0.05

c)

0.06

d)

0.07

46.

 

Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10

a)

0.9625

b)

0.8729

c)

0.8291

d)

0.7936

47.

Cả hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia là 0,8; người thứ hai bắn trúng bia là 0,7. Hãy tính xác suất để có ít nhất 1 người bắn trùng

a)

0.94

b)

0.82

c)

0.68

d)

0.73

48.

Một dây chuyền cấp nguyên liệu có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Hãy tính xác suất để Cả hai động cơ đều không chạy tốt

a)

0.07

b)

0.28

c)

0.09

d)

0.06

49.

Một dây chuyền cấp nguyên liệu có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Hãy tính xác suất để Cả hai động cơ đều chạy tốt

a)

0.82

b)

0.45

c)

0.79

d)

0.56