Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 9mins
Câu 1
Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào dưới đây?
A.
Chất nền ngoại bào.
B.
Khung xương tế bào
C.
Bộ máy Golgi.
D.
Lưới nội chất.
Câu 2
Ở tế bào nhân sơ, màng sinh chất có chức năng gì?
A.
Mang thông tin di truyền.
B.
Bảo vệ tế bào.
C.
Quy định hình dạng tế bào.
D.
Kiểm soát quá trình trao đổi chất.
Câu 3
Ở tế bào nhân thực, bào tương chiếm gần bao nhiêu % khối lượng tế bào?
A.
80%
B.
70%
C.
50%
D.
60%.
Câu 4
Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme thế nào, chọn câu đúng?
(1) Hoạt tính của enzyme là tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó và được đo bằng lượng chất tham gia phản ứng.
(2) Tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.
(3) Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng nhiệt độ này, enzyme sẽ mất dần hoạt tính.
(4) Các enzyme ở người hoạt động ở nhiệt độ từ 10°C-20°C.
(5) Độ pH của môi trường cũng gây ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
(6) Khi nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính enzyme giảm.
A.
(2),(4),(6).
B.
(1),(3),(5),(6).
C.
(2),(3),(5).
D.
(1),(2),(4)
Câu 5
Ở vi khuẩn Escherichia coli (E. coli), cứ sau 20 phút tế bào sẽ phân chia một lần, từ một tế bào cho 2 tế bào con. Hãy tính số lượng vi khuẩn được tạo thành sau 5 giờ?
A.
32678 (tế bào).
B.
23768 (tế bào).
C.
32786 (tế bào).
D.
32768 (tế bào).
Câu 6
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptide α và 2 chuỗi polipeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là
A.
ti thể
B.
lưới nội chất hạt
C.
lưới nội chất trơn
D.
bộ máy Golgi
Câu 7
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(I) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(II) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(III) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(IV) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(V) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
A.
I, II, III, IV
B.
I, III
C.
I, II, III, IV, V
D.
I, II, III
Câu 8
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan
A.
lưới nội chất.
B.
ribosome.
C.
trung thể.
D.
lisosome.
Câu 9
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là nguyên nhân khiến các sinh vật có kích thước khác nhau?
(1) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng cố lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể khác nhau.
(2) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng cố lượng tế bào cấu tạo lên cơ thể giống nhau.
(3) Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
(4) Cơ thể đa bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều tế bào.
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 10
Ribosome của tế bào nhân sơ có tốc độ lắng là bao nhiêu?
A.
70 S.
B.
80 S
C.
75 S
D.
65 S.
Câu 11
Đường kính trung bình phần nhân của tế bào nhân thực là bao nhiêu?
A.
Khoảng 4 μm -6μm.
B.
Khoảng 1cm-5cm.
C.
Khoảng 1mm-5mm.
D.
Khoảng 4cm-6cm.
Câu 12
Cho các ý sau:
(1) Kích thước nhỏ. (4) Thành tế bào bằng peptidoglycan.
(2) Chỉ có ribosome. (5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng.
(3) Bào quan không có màng bọc. (6) Tế bào chất có chứa plasmit.
Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
A.
(1), (2), (3), (4), (5).
B.
(1), (3), (4), (5), (6).
C.
(1), (2), (3), (4), (6).
D.
(2), (3), (4), (5), (6).
Câu 13: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế...
A.
vận chuyển chủ động
B.
thẩm thấu
C.
thẩm tách
D.
vận chuyển thụ động
Câu 14
Lipid có các chức năng nào sau đây?
(1) Cấu trúc hệ thống các màng sinh học.
(2) Là thành phần cấu trúc của màng cellulose.
(3) Là thành phần cấu tạo các vitamin A, B, E, K.
(4) Là thành phần cấu trúc của diệp lục.
(5) Là thành phần bắt buộc của enzim.
(6) Là chất dự trữ.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 15
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
A.
Số loại đơn phân có trong phân tử.
B.
Độ tan trong nước
C.
Số lượng đơn phân có trong phân tử.
D.
Khối lượng của phân tử.
Câu 16
Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?
A.
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi
B.
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.
C.
Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...
D.
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép
Câu 17
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì...
A.
vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng.
B.
vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
C.
vi khuẩn xuất hiện rất sớm
D.
vi khuẩn chưa có màng nhân.
Câu 18
Nhóm nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào?
A.
Thực vật bậc cao.
B.
Động vật có xương sống.
C.
Thực vật bậc thấp.
D.
Động vật nguyên sinh.
Câu 19
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A.
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
B.
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
C.
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.
D.
Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào.
Câu 20
ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là...
A.
base nito adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.
B.
base nito adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.
C.
base nito adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.
D.
base nito adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.
Câu 21
Khi nói về các loại đường glucose, fructose, galactose. phát biểu nào dưới đây sai?
A.
Chúng là các loại đường đơn.
B.
Chúng khác nhau về cấu hình không gian và đồng phân cấu tạo.
C.
Chúng đều có 6 nguyên tử Carbon trong phân tử.
D.
Chúng khác nhau về công thức phân tử.
Câu 22
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là
A.
lưới nội chất.
B.
bộ máy golgi.
C.
màng sinh chất.
D.
ribosome.
Câu 23
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử nước được cấu tạo bằng liên kết hóa trị không phân cực giữa 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.
(2) Các phân tử nước có khả năng tương tác với nhau và hình thành nên mạng lưới nước (lớp màng nước).
(3) Liên kết giữa các phân tử nước được gọi là liên kết hydrogen.
(4) Trong phân tử nước, nguyên tử O mang điện tích dương, nguyên tử H mang điện tích âm.
(5) Khi ở trạng thái đông cứng (nước đá), các liên kết hydrogen luôn bền vững.
Số câu phát biểu sai là:
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 24
Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 25
Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?
A.
Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.
B.
Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
C.
Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
D.
Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
Câu 26
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A.
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
B.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
C.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
D.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Câu 27:Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
A.
Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
B.
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit
C.
Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
D.
Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
Câu 28
Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
A.
Bộ khung xương tế bào.
B.
Các bào quan có màng bao bọc.
C.
Hệ thống nội màng.
D.
Ribosome và các hạt dự trữ.
Câu 29
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của carbohydrate là
A.
carbon, hydrogen và oxygen.
B.
hydrogen và oxygen.
C.
carbon và hydrogen.
D.
oxygen và carbon.
Câu 30
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A.
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
B.
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
C.
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
D.
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
Câu 31
Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ lớn giúp tế bào
A.
thoát hơi nước nhanh chóng.
B.
di chuyển nhanh hơn.
C.
hạn chế trao đổi chất với môi trường.
D.
trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.
Câu 32
Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ...
A.
kitin.
B.
polysaccharide.
C.
xenlulose.
D.
peptidoglycan.
Câu 33
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A.
Tế bào hồng cầu
B.
Tế bào biểu bì
C.
Tế bào cơ tim.
D.
Tế bào xương.
Câu 34
Có bao nhiêu đặc điểm về phân tử RNA dưới đây là đúng?
(1) mRNA được sử dụng làm mạch khuôn để tổng hợp protein.
(2) tRNA có chức năng vận chuyển đặc hiệu các acid amin tới riboxom cung cấp cho quá trình tổng hợp RNA.
(3) rRNA có chức năng tham gia cấu tạo nên riboxom – nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein.
(4) Chỉ có mRNA được sử dụng làm khuôn tổng hợp protein.
(5) mRNA mạch thẳng, không xoắn.
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 35
Chất nhiễm sắc trong nhân tế bào nhân thực được cấu tạo từ
A.
RNA liên kết protein.
B.
DNA liên kết protein.
C.
DNA liên kết RNA.
D.
RNA liên kết ribosome.
Câu 36
Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?
A.
Hoa hồng.
B.
Hoa mai.
C.
Hoa hướng dương.
D.
Tảo lục.
Câu 37
Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào.
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?
A.
(1),(2),(3).
B.
(2),(3),(4).
C.
(1),(3),(4).
D.
(1),(2),(4).
Câu 38
Nước có tính phân cực do...
A.
cấu tạo từ oxygen và hydrogen.
B.
electron của hydrogen yếu.
C.
2 đầu có tích điện trái dấu.
D.
các liên kết hydrogen luôn bền vững
Câu 39
Chức năng chính của mỡ là gì?
A.
Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.
B.
Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C.
Thành phần cấu tạo nên các bào quan.
D.
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Câu 40
Cho các ý sau:
(I) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(II) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(III) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(IV) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(V) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A.
II, V.
B.
II, III, IV.
C.
II, III, IV, V.
D.
I, II, III, IV, V.
Câu 41
Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?
(1) Vận chuyển qua màng tế bao nhờ kênh protein.
(2) Vận chuyển glucose đồng thời với natri qua màng tế bào.
(3) Vận chuyển các chất có kích thứơc lớn qua màng tế bào.
(4) Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào.
(5) Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm prôtêin qua màng tế bào.
A.
(2), (3), (5).
B.
(2), (3), (4).
C.
(3), (4), (5).
D.
(1), (3), (4).
Câu 42
Vùng trung tâm hoạt động của mỗi enzym có cấu hình không gian phù hợp với cấu trúc chất mà nó xúc tác theo mô hình
A.
“khớp sinh học”.
B.
“khớp cơ chất”.
C.
“khớp cảm ứng”.
D.
“khớp động”.
Câu 43
Trong các vai trò sau đây, nước có những vai trò nào đối với tế bào?
(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyên các chất.
(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hoá sinh.
(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hoá sinh.
(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.
(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
A.
(2),(3),(4),(5).
B.
(1),(2),(3),(4).
C.
(1),(3),(4),(5).
D.
(1),(2),(3),(5).
Câu 44
Cho các phát biểu sau về tế bào nhân thực
(1) Nhân tế bào có dạng hình bầu dục hoặc hình cầu.
(2) Nhân tế bào có 1 màng bao bọc.
(3) Bên trong nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con.
(4) Nhân có vai trò kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 45
Chức năng phân phối các sản phẩm là của yếu tố nào?
A.
Tế bào chất.
B.
Bộ máy Golgi.
C.
Lưới nội chất.
D.
Ribosome.
Câu 46
Tế bào nhân sơ có kích thước
A.
lớn (khoảng 5mm-10 mm).
B.
nhỏ (khoảng 1 μm -5 μm).
C.
lớn (khoảng 1mm-5 mm).
D.
nhỏ (khoảng 5 μm -10 μm).
Câu 47
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A.
Bơm protein và tiêu tốn ATP
B.
Sự biến dạng của màng tế bào
C.
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
D.
Sự khuếch tán của các ion qua màng
Câu 48
Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ
A.
các protein thụ thể.
B.
“dấu chuẩn” là glycoprotein.
C.
mô hình khảm động.
D.
roi và lông tiêm trên màng.
Câu 49
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:
“…………….. là bào quan được bao bọc bởi màng kép (màng trong không gấp nếp), chứa DNA và ribosome, có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.”
A.
Các protein thụ thể.
B.
Lục lạp.
C.
Ti thể.
D.
Roi và lông tiêm trên màng.
Câu 50
Có các nhận định sau:
(1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
(2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, . . .
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là:
A.
(3),(4),(5).
B.
(1).(2).(3).
C.
(1),(2),(4),(5).
D.
(1),(2),(4),(6).
Câu 51
Ở vi khuẩn Escherichia coli (E. coli), cứ sau 20 phút tế bào sẽ phân chia một lần, từ một tế bào cho 2 tế bào con. Hãy tính số lượng vi khuẩn được tạo thành sau 7 giờ?
A.
2097152 (tế bào).
B.
2197152 (tế bào).
C.
2297125 (tế bào).
D.
1922152 (tế bào).
Câu 52:
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?
A.
Tế bào hồng cầu.
B.
Tế bào biểu bì.
C.
Tế bào bạch cầu.
D.
Tế bào cơ.
Câu 53
Cho các ý sau:
(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation.
(2) Carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.
(3) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
(4) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.
(5) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.
Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 54
Cho các ví dụ sau:
(1) Colagen cấu tạo nên mô liên kết ở da.
(2) Enzym lipase thủy phân lipid.
(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu.
(4) Glycogen dự trữ ở trong gan.
(5) Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2.
(6) Interferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn.
Có bao nhiêu ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 55
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?
A.
Giúp tế bào di chuyển
B.
Nơi neo đậu của các bào quan
C.
Vận chuyển nội bào
D.
Duy trì hình dạng tế bào
Câu 56
Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào?
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.
(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.
(4) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA.
(5) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trọng tế bào.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5
Câu 57
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
B.
Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA
C.
Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
D.
Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
Câu 58
Khi nói về cấu trúc của protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptide.
B.
Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các acid amin.
C.
Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc.
D.
Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu.
Câu 59
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
A.
Khuếch tán qua lớp kép photpholipit
B.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
C.
Vận chuyển chủ động
D.
Nhờ kênh protein đặc biệt
Câu 60
Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì
A.
nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.
B.
nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.
C.
phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.
D.
chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzym.
Câu 61
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A.
Tế bào hồng cầu
B.
Tế bào biểu bì.
C.
Tế bào xương.
D.
Tế bào cơ tim.
Câu 62
Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A.
Bệnh tự kỉ.
B.
Bệnh bướu cổ.
C.
Bệnh viêm gan B.
D.
Bệnh cận thị.
Câu 63
Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại là
A.
có và không có thành tế bào.
B.
gram dương và gram âm.
C.
sống kí sinh và sống tự do.
D.
kị khí bắt buộc và hiếu khí.
Câu 64
Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào điều gì?
A.
Cấu trúc của nhân tế bào.
B.
Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.
C.
Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.
D.
Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.
Câu 65
Tại sao hàng ngày ta phải ăn nhiều protein từ nhiều loại thực phẩm khác nhau?
A.
Để đảm bào cung cấp đủ các nucleotide tự do khác nhau.
B.
Để đảm bảo cung cấp đủ các loại đường khác nhau.
C.
Để đảm bảo cung cấp đủ các loại acid amin khác nhau.
D.
Để đảm bảo cung cấp đủ các loại acid béo khác nhau.
Câu 66
Cho các ý sau:
(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation.
(2) Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể người ta chia thành 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
(3) Oxygen là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.
(4) Các nguyên tố đại lượng, vi lượng trong cơ thể không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.
(5) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.
(6) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
Trong các ý trên, các ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
A.
(2), (4), (5), (6).
B.
(1), (2), (3), (5).
C.
(1), (2), (4), (6).
D.
(1), (2), (3), (4).
Câu 67
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
A.
Đường đôi.
B.
Đường đa.
C.
Đường đơn.
D.
Carbohydrate.
Câu 68
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.
B.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.
C.
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.
D.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.
Câu 69
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A.
Tế bào biểu bì.
B.
Tế bào cơ.
C.
Tế bào hồng cầu.
D.
Tế bào gan.
Câu 70
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein
B.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
C.
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
D.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Câu 71
Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người là
A.
Hydrogen.
B.
Nitrogen.
C.
Phosphor.
D.
Carbon.
Câu 72
Tại sao khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh (hiện tượng teo bào)?
A.
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.
B.
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.
C.
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.
D.
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.
Câu 73
Tế bào nhân thực không có ở...
A.
thực vật.
B.
động vật.
C.
người.
D.
vi khuẩn.
Câu 74
Khi nói về chức năng của tế bào, ý nào sau đây đúng?
A.
Tế bào có chức năng thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong cơ thể.
B.
Nhân có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào
C.
Màng nhân điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
D.
Ti thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan
Câu 75
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?
A.
Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn.
B.
Dùng để vận chuyển nước.
C.
Cần kênh protein đặc hiệu.
D.
Cần ATP.
Câu 76
Không bào tiêu hóa phát triển mạnh ở....
A.
trùng giày.
B.
người.
C.
lúa.
D.
nấm men.
Câu 77
Cho các đặc điểm sau:
(1) Hệ thống nội màng.
(2) Khung xương tế bào.
(3) Các bào quan có màng bao bọc.
(4) Ribosome và các hạt dự trữ.
Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?
A.
4.
B.
2
C.
1
D.
3.
Câu 78
Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
A.
các lỗ trên màng
B.
lớp kép photpholipit
C.
kênh protein đặc biệt
D.
kênh protein xuyên màng
Câu 79
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A.
Có nhân con.
B.
Chứa vật chất di truyền.
C.
Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
D.
Có cấu trúc màng kép.
Câu 80
Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.
B.
Là những nguyên tố có trong tự nhiên.
C.
Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.
D.
Tham gia vào cấu trúc của hệ enzym trong tế bào.
Câu 81
Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?
A.
Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.
B.
Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.
C.
Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.
D.
Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.
Câu 82
Theo cấu trúc và thành phần của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành mấy loại?
A.
1 loại.
B.
2 loại.
C.
3 loại.
D.
4 loại.
Câu 83
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid?
A.
Một phân tử Lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.
B.
Dầu chứa nhiều acid béo chưa no còn mỡ chứa nhiều acid béo no.
C.
Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người.
D.
Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tọa bởi phospholipid.
Câu 84
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
B.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
C.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
D.
Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
Câu 85
Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì
A.
vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào.
B.
vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại.
C.
vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh.
D.
vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào.
Câu 86
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
B.
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.
C.
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
D.
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
Câu 87
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?
A.
Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.
B.
Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.
C.
Có thể di chuyển được.
D.
Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.
Câu 88
Nước được vận chuyển qua màng tế bào bằng cách nào?
A.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
B.
Trực tiếp qua màng tế bào mà không cần kênh và ATP.
C.
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
D.
Kênh protein và tiêu tốn ATP.
Câu 89
Protein không có chức năng nào sau đây?
A.
Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.
B.
Điều hòa thân nhiệt.
C.
Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
D.
Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.
Câu 90
Glucose là đơn phân cấu tạo nên bao nhiêu loại đường sau đây?
(1) Saccarose.
(2) Maltose.
(3) Lactose.
(4) Tinh bột.
(5) Cellulose.
(6) Glycogen.
A.
5.
B.
3.
C.
6.
C.
6.
Câu 91
Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
B.
Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
C.
Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.
D.
Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
Câu 92
Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A.
Lưới nội chất.
B.
Màng sinh chất.
C.
Nhân tế bào/Vùng nhân.
D.
Tế bào chất.
Câu 93
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?
A.
Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.
B.
Chứa một phân tử DNA liên kết với protein.
C.
Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép.
D.
Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn.
Câu 94
Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A.
Chuyển hóa đường trong tế bào.
B.
Sinh tổng hợp protein.
C.
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
D.
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.
Câu 95
Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?
A.
Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.
B.
Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
C.
Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.
D.
Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).
Câu 96
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?
A.
Bào quan không có màng bao.
B.
Chưa có nhân hoàn chỉnh.
C.
Tỉ lệ S/V nhỏ.
D.
Có kích thước nhỏ.
Câu 97
Cho các phát biểu sau về không bào. Phát biểu nào không đúng?
A.
Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ.
B.
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.
C.
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.
D.
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.
Câu 98
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: Lưới nội chất là hệ thống màng… bên trong tế bào, có nguồn gốc từ… hoặc màng nhân.
A.
lipoprotein; màng sinh chất.
B.
photpholipid kép, màng tế bào.
C.
peptidoglycan; tế bào chất.
D.
photpholipid; nhân
Câu 99
Quan sát hình bên và cho biết đó là bào quan nào?
A.
Lục lạp.
B.
Khí khổng.
C.
Nhân.
D.
Ti thể.
Câu 100
Để tổng hợp được các chất hữu cơ, vi sinh vật sử dụng
A.
năng lượng và enzym nội bào.
B.
năng lượng.
C.
nguồn carbon.
D.
nguồn carbon và ánh sáng.
Câu 101
Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng?
A.
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
B.
Zn, Cl, B, K, Cu, S.
C.
C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.
D.
C, H, O, N, Cu, S, Ca.
Câu 102
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau: Bộ máy Golgi là hệ thống các túi dẹp xếp… nhau. Đây là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và… các sản phẩm của tế bào.
A.
song song; vận chuyển.
B.
chồng lên; phân phối.
C.
đối xứng; phân hủy.
D.
xen kẽ; sử dụng.
Câu 103
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nhung mao có tác dụng bảo vệ tế bào.
B.
Vỏ nhầy có chức năng giúp vi khuẩn di chuyển.
C.
Roi được cấu tạo protein, giúp vi khuẩn di chuyển.
D.
Tế bào nhân sơ không có vỏ nhầy, lông và roi.
Câu 104
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A.
Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
B.
Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
C.
Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
D.
Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào
Câu 105
Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?
A.
Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
B.
Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.
C.
Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
D.
Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
Câu 106
Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa những gì?
A.
Các bào quan không có màng bao bọc.
B.
Chứa bào tương và nhân tế bào.
C.
Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.
D.
Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.
Câu 107
Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi
A.
peptidoglycan.
B.
các chuỗi carbohydrate.
C.
các peptide.
D.
lipoprotein
Câu 108
Nói về enzym, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Enzym có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein.
B.
Enzym là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác.
C.
Ở động vật, enzym do các tuyến nội tiết tiết ra.
D.
Enzym làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng.
Câu 109
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A.
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B.
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.
C.
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.
D.
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.
Câu 110
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:
“…………….. được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung tâm, giúp ổn định hình dạng tế bào động vật và là nơi neo giữ các bào quan.
A.
Lục lạp.
B.
Ti thể.
C.
Các protein thụ thể.
D.
Khung xương tế bào.
Câu 111.
Các nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn 1mm bằng cách nào?
A.
Quan sát bằng mắt thường.
B.
Quan sát qua thấu kính lúp.
C.
Quan sát qua kính hiển vi.
D.
Quan sát qua kính lỗ.
Câu 112
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A.
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
B.
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C.
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
D.
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
Câu 113
Lựa chọn nội dung phù hợp để hoàn thành câu sau:
“…………….. là hệ thống các túi dẹp xếp chồng lên nhau. Đây là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.”
A.
Màng sinh chất.
B.
Ti thể.
C.
Bộ máy Golgi.
D.
Lục lạp.
Câu 114
Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại
A.
dưới dạng nhiệt.
B.
ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.
C.
dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng.
D.
dưới dạng điện năng.
Câu 115
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất như sau:
(1) Lớp kép photpholipid có các phân tử protein xen giữa.
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử cacbohydrat.
(3) Các phân tử photpholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.
(4) Xen giữa các phân tử photpholipid còn có các phân tử cholesteron.
(5) Xen giữa các phân tử photpholipid là các phân tử glycoprotein.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4
Câu 116
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?
A.
Lưới nội chất
B.
Bộ máy Golgi
C.
Màng sinh chất
D.
Ribosome
Câu 117
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A.
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
B.
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
C.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
D.
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Câu 118
Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào?
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.
(3) Không phải tế bào nào cũng được sinh ra từ các tế bào trước đó.
(4) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.
(5) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA.
(6) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trọng tế bào.
A.
(1),(2),(5),(6).
B.
(1),(2),(4),(6).
C.
(2),(3),(4),(6).
D.
(1),(3),(5).
Câu 119
Lưới nội chất trơn không có chức năng
A.
tổng hợp protein
B.
tổng hợp bào quan peroxisome
C.
vận chuyển nội bào
D.
tổng hợp lipid, phân giải chất độc
Câu 120
Cấu trúc nào dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3?
A. Một chuỗi acid amin xoắn cuộn lại
B.
Hai chuỗi acid amin.
C.
Một chuỗi acid amin xoắn nhưng không cuộn lại.
D.
Hai chuỗi acid min xoắn lò xo.
