wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 1st Grade 6 global

Total questions: 86

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

2.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

3.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
4.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

5.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
6.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

7.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

8.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

9.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

10.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

11.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

12.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

13.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

14.

What is this?

a)

stilt house

b)

bungalow

c)

cottage

d)

country house

15.

Choose the word having the underlined part pronounced differently in each line.

a)

Chairs

b)

rooms

c)

sofas

d)

sinks

16.
a)

A chair

b)

A carpet

c)

A cupboard

d)

A floor

17.
a)

A wardrobe

b)

A sofa

c)

A fridge

d)

TV

18.
THIS  IS  THE .....
a)
GARDEN
b)
LIVING  ROOM
19.
THIS  IS  MY .......
a)
BATHROOM
b)
BEDROOM
20.

I can take a shower in the...

a)

Bathroom

b)

Balcony

c)

Kitchen

d)

Hall

21.

I can cook in the .....

a)

Bathroom

b)

Living Room

c)

Kitchen

d)

Hall

22.
a)

bedroom

b)

hall

c)

living room

d)

kitchen

23.

chest of drawers (n)

a)
b)
c)
24.

dishwasher (n)

a)
b)
c)
25.

flat (n)

a)
b)
c)
26.

in front of (pre)

a)
b)
c)
27.

next to (pre)

a)
b)
c)
28.

town house (n)

a)

nhà phố

b)

biệt thự

c)

nhà sàn

29.

wardrobe (n)

a)
b)
c)
30.

between (pre)

a)
b)
31.

Bên trên

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

32.

Bên dưới

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

33.

Bên cạnh

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

34.

Bên trong

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

35.

Between

a)

Ở giữa

b)

Bên trái

c)

Bên cạnh

d)

Đằng sau

36.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

37.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a table ________ the sofa.

a)

next to

b)

in front of

c)

to the left

d)

behind

38.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is ball _____ the box.

a)

in front of

b)

opposite

c)

behind

d)

to the right

39.

crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj)

a)

kì dị, lạ thường

b)

cửa hàng bách hóa

c)

phòng ăn

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

40.

microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n)

a)

lò vi sóng

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

ghế trường kỷ, ghế sô pha

d)

nhà sàn

41.

There are 12 signs of the __________.

Có 12 cung trong cung hoàng đạo.

a)

active

b)

confident

c)

curious

d)

zodiac

e)

independent

42.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

43.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

44.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

45.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

46.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

47.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

48.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
49.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

50.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

51.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

52.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

53.

cathedral

a)

nhà ga xe lửa

b)

quảng trường

c)

nhà thờ

d)

triển lãm nghệ thuật

54.

 square

a)

nhà ga xe lửa

b)

quảng trường

c)

nhà thờ

d)

triển lãm nghệ thuật

55.

railway station

a)

nhà thờ

b)

quảng trường

c)

nhà ga xe lửa

d)

triển lãm nghệ thuật

56.

What is this?

a)

cinema

b)

monument

c)

railway station

d)

bus station

57.

What is this?

a)

art gallery

b)

square

c)

church

d)

temple

58.

Cross the road

a)
b)
c)
d)
e)
59.

turn left

a)
b)
c)
d)
e)
60.

take the second truning on the left

a)
b)
c)
d)
e)
61.

go straight

a)
b)
c)
d)
e)
62.
a)

Turn right.

b)

Cross the road.

c)

Take the second turning on the right.

d)

Go straight.

63.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

64.

The new ______ in our neighbourhood will open next month.

Phòng tranh mới trong vùng sẽ mở cửa vào tháng tới.

a)

backyard

b)

art gallery

c)

cathedral

d)

countryside

e)

front yard

65.

The __________ is about 5km from here.

Nhà ga cách đây khoảng 5km.

a)

secondary school

b)

railway station

c)

square

d)

statue

e)

suburb

66.

We all go to the__________ in town.

Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn.

a)

square

b)

temple

c)

suburb

d)

secondary school

e)

statue

67.

Đâu là tính từ ngắn

a)

dangerous

b)

expensive

c)

happy

d)

creative

68.

______ at the traffic lights and you will see me.

Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông và bạn sẽ thấy mình.

a)

first

b)

turn left

c)

after that

d)

turn right

69.

_______ this street until you see a pagoda.

Hãy đi dọc phố này cho đến khi bạn nhìn thấy một ngôi chùa.

a)

go along

b)

turn left

c)

turn right

d)

past

e)

straight

70.

Just _________ the road and you will see a grocery.

Chỉ sang đường là bạn sẽ thấy quán tạp hóa.

a)

go along

b)

cross

c)

turn left

d)

straight

e)

past

71.

My foot hurts. I need to put a_________on my foot.

a)

sun scream

b)

compass

c)

sleeping bag

d)

plaster

72.

I've finished packing All my things are in my_________.

a)

sun scream

b)

compass

c)

sleeping bag

d)

backpack

73.

A_________is very useful when you go camping overnight.

a)

sun scream

b)

compass

c)

sleeping bag

d)

backpack

74.

We're lost. Please give me the _________.

a)

sun scream

b)

compass

c)

sleeping bag

d)

backpack

75.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

76.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

77.
a)

cheer

b)

firework

c)

lucky money

d)

decorate

78.
a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

decorate

79.

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

80.

Từ có nghĩa: "chúc mừng"

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

81.

Từ có nghĩa: "sum họp gia đình"

a)

cheer

b)

family gathering

c)

lucky money

d)

wish

82.
a)

mochi rice

b)

family gathering

c)

strike

d)

behave

83.
a)

mochi rice

b)

celebrate

c)

strike

d)

behave

84.

Từ có nghĩa: "đánh, điểm"

a)

chthrow

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish

85.
a)

throw

b)

break

c)

strike

d)

wish

86.
a)

throw

b)

family gathering

c)

strike

d)

wish