wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến Nhiễm sắc thể NST là loại biến dị:

a)

Xảy ra trên NST trong nhân tế bào

b)

Làm thay đổi cấu trúc NST

c)

Làm thay đổi số lượng của NST

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST được gọi là:

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Đột biến số lượng NST

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

4.

Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là

a)

Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào

b)

Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh

c)

Hiện tượng tự nhân đôI của NST

d)

Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào

5.

Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:

a)

Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh

b)

Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh

c)

Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh

d)

Hoạt động co xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

6.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến, dẫn đến:

a)

Phá vỡ cấu trúc NST

b)

Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người

a)

Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

8.

Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột.

b)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

c)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.

d)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

9.

Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

10.

Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:

a)

Đột biến đa bội thể

b)

Đột biến dị bội thể

c)

Đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến mất đoạn NST

11.

Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST

b)

Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

c)

Thể 3n của Ngô có 30 NST

d)

Thể 4n của Ngô có 38 NST

12.

Ở người, tính trạng nào sau đây di truyền có liên quan đến giới tính?

a)

Tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Tất cả các tính trạng nói trên

13.

Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng

a)

46 chiếc

b)

47 chiếc

c)

45 chiếc

d)

44 chiếc

14.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

15.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

16.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

18.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

19.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

20.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

21.

Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

22.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

23.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài tế bào.

c)

trong nhân tế bào

d)

trên màng tế bào.

24.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

25.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn