wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH 6 HỌC KÌ 1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa là ''Gọt bút chì''

a)

Compa

b)

Máy tính

c)

Eraser

d)

Gót bút nào

2.

Có nghĩa là ''máy tính''

a)

Eraser

b)

Máy tính

c)

bút chì

d)

hộp bút

3.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

thường, luôn luôn, mọi, hiếm khi

b)

trước, cuối cùng, hôm qua

c)

tiếp theo, sớm thôi, ngày mai

d)

hiện tại, lúc này, bây giờ

4.

Ý nghĩa ''sảnh, bếp, phòng ngủ, phòng khách''

a)

''sảnh,phòng ngủ,phòng khách ,bếp''

b)

''bếp,sảnh,phòng khách ,phòng ngủ''

c)

''trồng, bếp, phòng ngủ, phòng khách''

d)

''sảnh,bếp,phòng khách ,phỏng ngủ''

5.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại diễn viên tiếp theo

a)

Tiếp theo, sớm thôi, ngày mai

b)

Luôn luôn, Thường xuyên, Mọi, Luôn luôn

c)

Trước đây, Cuối cùng, Hôm qua

d)

Hiện tại,Hiện tại,Nhìn kìa!,Bây giờ

6.

Cái này là cái gì ?

a)

Quảng trường

b)

Thánh đường

c)

Triển lãm nghệ thuật

d)

Ngôi đền

7.

Sống ở thành phố ...............hơn sống ở nông thôn? (kích thích)

a)

kích động

b)

thú vị hơn

c)

điều hứng khởi nhất

d)

thú vị nhất

8.

Quảng trường ở Hà Nội là ...............hơn quảng trường ở Hội An (lớn)

a)

to hơn

b)

To nhất

c)

lớn hơn

d)

lớn nhất

9.

Làm thế nào ................sách có trong túi của bạn?

a)

Nhiều

b)

Nhiều

c)

một vài

d)

một chút

10.

Mẹ tôi nói rằng bạn ............. luôn nói sự thật.

a)

b)

c)

phải

d)

không được

11.

Có nghĩa là ''pháo hoa, đồ nội thất, ăn mừng''

a)

''Đồ xéo,pháo hoa,ăn mừng''

b)

''ăn mừng ,đồ vui,phóng hoa''

c)

''phá hoa, ăn mừng, đồ vui''

d)

''phóng hoa, đồ vui, ăn mừng''

12.

Bạn ......... giữ im lặng.

a)

Nên

b)

không nên

c)

d)

13.

Huy, bạn ................mặc áo mưa vào đi.

a)

Nên

b)

không nên

c)

d)

14.

Cái này là cái gì ?

a)

Núi

b)

Dòng sông

c)

Hang

d)

Sa mạc

15.

Ý nghĩa ''đồng phục''

a)

Quàn áo

b)

Đồng phục vụ

c)

môn học

d)

default

16.

Đây là ..........................

a)

Hang

b)

Núi

c)

Sa mạc

d)

Hòn đảo

17.

Có nghĩa là '' vai''

a)

tóc

b)

vai

c)

bàn chân

d)

cánh tay

18.

Có nghĩa là ''Má''

a)

b)

Chiếu

c)

môi

d)

mũi

19.

Nhìn! Họ …………đá bóng trong sân trường.

a)

đang chơi

b)

đang chơi

c)

đang chơi

d)

chơi

20.

Bồn rửa là tiếp theo…….tủ lạnh.

a)

đến

b)

trên

c)

Trong

d)

ở giữa

21.

Em gái tôi………………..TV mỗi tối.

a)

đồng hồ

b)

đang xem

c)

đang xem

d)

xem

22.

Giày của cô ấy __________ của anh ấy.

a)

A. đắt hơn

b)

B. đắt hơn

c)

C. đắt hơn

d)

D. đắt hơn

23.

bây giờ/ Hà Nội// lớn nhất/ thành phố/ là/ tại/ Việt Nam/.

a)

Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam hiện nay.

b)

Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam hiện nay

c)

Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam hiện nay.

d)

Hà Nội là thành phố lớn nhất hiện nay ở Việt Nam.

24.

Chúng tôi sống ………………65 đường Hàm Nghi.

a)

Trong

b)

trên

c)

tại

d)

của

25.

Bạn ở ................. nào? - 6A

a)

cấp

b)

lớp

c)

trường học

d)

tầng lầu

26.

Bố tôi đang đợi tôi ở cổng trường.

a)

trên

b)

với

c)

d)

của

27.

Jack và Jenny ……… đến trường bằng xe buýt hàng ngày. Jack ……… bằng xe đạp và Jenny ……….

a)

đừng đi / đi / đi bộ

b)

không đi / đi / đi bộ

c)

không đi / đi / đi bộ

d)

đừng đi/đi/đi bộ

28.

Bố tôi là công nhân. Anh ta làm ở ……….

a)

nhà máy

b)

trường học

c)

bệnh viện

d)

viện bảo tàng

29.

Đèn giao thông có màu đỏ. Bạn ………. dừng lại.

a)

có thể

b)

không thể

c)

phải

d)

không được

30.

Bây giờ, anh trai của tôi ………. trong khi cha mẹ tôi………. TV.

a)

ngủ / xem

b)

ngủ / đồng hồ

c)

đang ngủ/ đang xem

d)

đang ngủ / đang xem

31.

Giữ im lặng! Bố tôi (ngủ)…………………….. trong phòng của ông ấy.

a)

đang ngủ

b)

đang ngủ

c)

ngủ

d)

là ngủ

32.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.

a)

một. tôi sẽ

b)

b. fr tôi dge

c)

c. tôi biết

d)

đ. k i tchen

33.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.

a)

một. đèn s

b)

b. cửa sổ s

c)

c. bàn s

d)

đ. thực vật

34.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.

a)

một. tôi oo k

b)

b. c oo k

c)

c. b oo k

d)

đ. r oo m

35.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.

a)

một. p o ster

b)

b. ch o pstick

c)

c. s o fa

d)

đ. giám hộ o be

36.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.

a)

một. chào bạn

b)

b. nhà

c)

c. h của chúng tôi

d)

đ. h khách sạn

37.

Đừng đứng ________ TV Tôi đang cố xem chương trình này.

a)

một. phía sau

b)

b. kế bên

c)

c. Dưới

d)

đ. ở đằng trước

38.

Bạn không bao giờ nên đứng ________ một cái cây khi trời mưa,

a)

một. tại

b)

b. Dưới

c)

c. ở giữa

d)

đ. trên

39.

Mẹ tôi đang ở trong ________ nướng một chiếc bánh cho ngày sinh nhật của tôi.

a)

a. phòng tắm

b)

b. phòng ăn

c)

c. phòng bếp

d)

đ. phòng ngủ

40.

Vui lòng bật ________ lên. Ở đây nóng quá.

a)

một. quạt

b)

b. nhẹ

c)

c. vô tuyến

d)

đ. vòi

41.

Người Tày và Nùng chủ yếu sống trong nhà làm bằng gỗ và tre.

a)

một. căn hộ

b)

b. Nhà sàn

c)

c. nhà phố

d)

đ. biệt thự

42.

Trong phòng ăn của chúng tôi, ________ bốn cái ghế và một cái bàn. Chúng tôi ăn sáng ở đó mỗi sáng.

a)

một. có

b)

b. có

c)

c. không có

d)

đ. không có

43.

________ bất kỳ đứa trẻ nào trong sân chơi ngay bây giờ.

a)

một. Có

b)

b. Có

c)

c. không có

d)

đ. không có

44.

Tôi thích phòng ngủ của tôi nhất. Đó là phòng ________ của tôi.

a)

một. đẹp

b)

b. Thoải mái

c)

c. Tuyệt vời

d)

đ. yêu thích

45.

Phòng của tôi rất ________! Quần áo, đồ chơi, sách bẩn vương vãi khắp sàn nhà!

a)

một. lộn xộn

b)

b. khùng

c)

c. ngăn nắp

d)

đ. ấm áp

46.

'Ban song o dau?''________'

a)

một. Trên sàn.

b)

b. Trong nhà bếp.

c)

c. Trong một ngôi nhà phố.

d)

đ. Bên cạnh kệ sách.

47.

Đặt các động từ ở dạng thời gian chính xác.

Tôi không thích khu vườn vào mùa đông. Có (a)   (được) bất kỳ bông hoa nào.

48.

(a)   (bạn/được) dậy sớm vào buổi sáng?

49.

Học sinh (a)   (không chuẩn bị) cho kỳ thi khoa học vào lúc này.

50.

Bạn đang tìm cái gì? - Bút của tôi.

(a)  

51.

Jack (a)   (không dành) nhiều thời gian cho việc đọc.

52.

Tìm từ ko cùng loại :

a)

đèn s

b)

tủ lạnh

c)

bàn s

d)

cười s

53.

Tìm từ ko cùng loại

a)

nhà bếp

b)

giường ngủ

c)

áp phích s

d)

ánh sáng

54.

Tìm từ ko cùng loại

a)

xem es

b)

rửa es

c)

câu trả lời

d)

phù hợp với es

55.

Tìm từ ko cùng loại

a)

đại sảnh

b)

gác xép

c)

lớp học

d)

phòng ngủ

56.

Bao nhiêu ………. có trong lớp học không?

a)

những bức ảnh

b)

cái ghế

c)

cái bàn

d)

sinh viên

57.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

thử

b)

tôi

c)

Nước đá

d)

mus tôi c

58.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

một lát sau

b)

f a rmer

c)

cl a ss

d)

tôi rất thích

59.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

trẻ em

b)

uống trà

c)

trống

d)

s ch ool

60.

Khoanh từ gạch chân phát âm khác

a)

r ea ding

b)

m ea t

c)

br ea d

d)

s ea t

61.

Khoanh từ phát âm khác

a)

đang đi

b)

chào tôi

c)

gửi đến

d)

anh bạn

62.

Họ (thực vật)………………………. cây ở đó vào lúc này.

(a)  

63.

Bạn cũ của tôi, Mạnh (viết)……………….. gặp tôi hai lần một tháng.

(a)  

64.

1. Ở đâu…………….cô ấy (mua)…………….. bữa sáng của cô ấy mỗi sáng?

(a)  

65.

Bi thường (không điện thoại) …………………..cho tôi.

(a)  

66.

Bà Green luôn (lấy)…………… xe buýt đi làm. Nhưng bây giờ cô ấy (lái xe)……..đi làm.

(a)  

67.

Nhìn! Quả bóng (rơi)…………………….. xuống.

(a)  

68.

Anh ấy thường (nước)………………………. những cái cây vào buổi sáng.

(a)  

69.

Cô ấy (không nghe) ………………………đến đài phát thanh bây giờ.

(a)  

70.

Anh ấy (chơi) ………………………….bóng bàn vào lúc này.

(a)  

71.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

compa

b)

cái gọt bút chì

c)

Xe đạp

d)

cặp sách

72.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

compa

b)

cái gọt bút chì

c)

Xe đạp

d)

cặp sách

73.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

compa

b)

cái gọt bút chì

c)

Xe đạp

d)

cặp sách

74.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

compa

b)

cái gọt bút chì

c)

cao su

d)

cặp sách

75.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

máy tính

b)

cái gọt bút chì

c)

cao su

d)

cặp sách

76.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

máy tính

b)

cái gọt bút chì

c)

cái thước kẻ

d)

cặp sách

77.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

máy tính

b)

cái gọt bút chì

c)

cái thước kẻ

d)

cái bút

78.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

máy tính

b)

cái gọt bút chì

c)

cái thước kẻ

d)

hộp bút

79.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

đồng phục

b)

cái gọt bút chì

c)

cái thước kẻ

d)

hộp bút

80.

Nhìn vào bức tranh và viết các từ

a)

đồng phục

b)

cái gọt bút chì

c)

sách giáo khoa

d)

hộp bút

81.

a)

Môn lịch sử

b)

môn Địa lý

c)

Thể dục

d)

Tiếng Anh

82.

a)

Tiếng Anh

b)

vật lý

c)

môn Địa lý

d)

Âm nhạc

83.

a)

văn

b)

toán học

c)

khoa học

d)

Mỹ thuật

84.

a)

chơi bóng đá

b)

đọc sách

c)

học tiếng Anh

d)

tập thể dục

85.

a)

làm bài tập về nhà

b)

chơi bóng đá

c)

ăn trưa ở trường

d)

chơi nhạc

86.

a)

chơi đàn piano

b)

nghiên cứu tiếng Anh

c)

đi học

d)

ăn trưa ở trường

87.

a)

nghiên cứu tiếng Anh

b)

tập thể dục

c)

ăn trưa ở trường

d)

chơi bóng đá

88.

a)

tập thể dục nhịp điệu

b)

tập judo

c)

tập karate

d)

tập thể dục

89.

a)

nghiên cứu tiếng Anh

b)

học địa lý

c)

học nhạc

d)

học tiếng Pháp

90.

a)

tập thể dục

b)

tập judo

c)

chơi bóng chuyền

d)

nghiên cứu tiếng Anh

91.

_u_b_r

(a)  

92.

c_l_u_at_r

(a)  

93.

r_l_r

(a)  

94.

t_ _tb_ _k

(a)  

95.

c_m_a_s

(a)  

96.

s_ _o_ _b_g

(a)  

97.

p_n_i_

s_a_p_n_r

(a)  

98.

p (a)   n

99.

không _ b_o_

(a)  

100.

di_t_o_ ar_

(a)  

101.

Có ______ năm cuốn sách trên bàn.

a)

b)

c)

102.

Cô ấy thường rửa ______ mặt vào buổi sáng.

a)

bà ấy

b)

của cô ấy

c)

của cô

103.

Các bạn là sinh viên đúng không? ______.

a)

Vâng, chúng tôi làm.

b)

Vâng chúng tôi.

c)

Vâng là tôi.

104.

Bạn khỏe không? ______ .

a)

Tôi mười một tuổi.

b)

Tôi ổn. Cảm ơn.

c)

Thật tuyệt vời.

105.

______ Bạn có phải? Tôi mười hai tuổi.

a)

Bao nhiêu tuổi

b)

c)

Thế nào

106.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

cuốn sách/ Cái này/ của tôi/ là/.

a)

Đây là quyển sách của tôi.

b)

Đây là cuốn sách của tôi.

c)

Cuốn sách này là của tôi.

107.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

sinh viên/ My/ Mai/ name/ ./ is/ and/ a/ I'm/

a)

Tôi là Mai và tên tôi là một sinh viên.

b)

Tôi tên là Mai và tôi là một sinh viên.

c)

Mai là tên của tôi và tôi là một sinh viên.

108.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

tuổi/ của mẹ/ của bạn/ Cái gì/ là/?/

a)

mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

b)

Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

109.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

cha/ một/ ./ là/ kỹ sư/ của tôi/

a)

Bố tôi là kỹ sư.

b)

Cha tôi là một kỹ sư.

c)

Một kỹ sư là cha tôi.

110.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Venezuela/ là/ đến từ/ ./ Chúng tôi/

a)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

b)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

c)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

111.

Megan đang đánh cầu lông với bạn bè của cô ấy trong sân trường.

a)

đang có

b)

học tập

c)

đang chơi

d)

đang làm

112.

Chúng tôi làm ____ trong phòng tập thể dục mỗi buổi chiều.

a)

bóng bàn

b)

bóng đá

c)

nhu đạo

d)

bài tập về nhà

113.

Ở nhiều trường học ở Việt Nam, học sinh phải đeo ______________.

a)

quần áo

b)

bộ đồ

c)

đồng phục

d)

áo choàng

114.

Trẻ em sẽ học tập chăm chỉ nếu các bài học là ________________.

a)

đẹp

b)

hài lòng

c)

đáng thất vọng

d)

hấp dẫn

115.

Bạn có muốn mua sắm ____________ không?

a)

đi

b)

đi

c)

đang đi

d)

đi

116.

Tuần đầu tiên đi học của bạn thế nào?

a)

trên

b)

tại

c)

d)

đến

117.

Anh trai tôi thường giúp tôi ............. bài tập về nhà của tôi.

a)

tại

b)

xung quanh

c)

d)

với

118.

Biệt thự là ................bởi cây thông.

a)

Được bao quanh

b)

được xây dựng

c)

đề cập

d)

căn cứ

119.

Tôi luôn lo lắng khi tôi đang ......... một kỳ thi

a)

đang lấy

b)

chế tạo

c)

đang làm việc

d)

viết

120.

Tôi hoàn toàn không giỏi một môn thể thao nào.

a)

với

b)

trên

c)

tại

d)

121.

Có ______ năm cuốn sách trên bàn.

a)

b)

c)

122.

Cô ấy thường rửa ______ mặt vào buổi sáng.

a)

bà ấy

b)

của cô ấy

c)

của cô

123.

Các bạn là sinh viên đúng không? ______.

a)

Vâng, chúng tôi làm.

b)

Vâng chúng tôi.

c)

Vâng là tôi.

124.

Bạn khỏe không? ______ .

a)

Tôi mười một tuổi.

b)

Tôi ổn. Cảm ơn.

c)

Thật tuyệt vời.

125.

______ Bạn có phải? Tôi mười hai tuổi.

a)

Bao nhiêu tuổi

b)

c)

Thế nào

126.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

cuốn sách/ Cái này/ của tôi/ là/.

a)

Đây là quyển sách của tôi.

b)

Đây là cuốn sách của tôi.

c)

Cuốn sách này là của tôi.

127.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

sinh viên/ My/ Mai/ name/ ./ is/ and/ a/ I'm/

a)

Tôi là Mai và tên tôi là một sinh viên.

b)

Tôi tên là Mai và tôi là một sinh viên.

c)

Mai là tên của tôi và tôi là một sinh viên.

128.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

tuổi/ của mẹ/ của bạn/ Cái gì/ là/?/

a)

mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

b)

Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

129.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

cha/ một/ ./ là/ kỹ sư/ của tôi/

a)

Bố tôi là kỹ sư.

b)

Cha tôi là một kỹ sư.

c)

Một kỹ sư là cha tôi.

130.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Venezuela/ là/ đến từ/ ./ Chúng tôi/

a)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

b)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

c)

Chúng tôi đến từ Venezuela.

131.

Megan đang đánh cầu lông với bạn bè của cô ấy trong sân trường.

a)

đang có

b)

học tập

c)

đang chơi

d)

đang làm

132.

Chúng tôi làm ____ trong phòng tập thể dục mỗi buổi chiều.

a)

bóng bàn

b)

bóng đá

c)

nhu đạo

d)

bài tập về nhà

133.

Ở nhiều trường học ở Việt Nam, học sinh phải đeo ______________.

a)

quần áo

b)

bộ đồ

c)

đồng phục

d)

áo choàng

134.

Trẻ em sẽ học tập chăm chỉ nếu các bài học là ________________.

a)

đẹp

b)

hài lòng

c)

đáng thất vọng

d)

hấp dẫn

135.

Bạn có muốn mua sắm ____________ không?

a)

đi

b)

đi

c)

đang đi

d)

đi

136.

Tuần đầu tiên đi học của bạn thế nào?

a)

trên

b)

tại

c)

d)

đến

137.

Anh trai tôi thường giúp tôi ............. bài tập về nhà của tôi.

a)

tại

b)

xung quanh

c)

d)

với

138.

Biệt thự là ................bởi cây thông.

a)

Được bao quanh

b)

được xây dựng

c)

đề cập

d)

căn cứ

139.

Tôi luôn lo lắng khi tôi đang ......... một kỳ thi

a)

đang lấy

b)

chế tạo

c)

đang làm việc

d)

viết

140.

Tôi hoàn toàn không giỏi một môn thể thao nào.

a)

với

b)

trên

c)

tại

d)