Font size
WorksheetsKIỂM TRA CUỐI KÌ 1
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
Dung dịch NaOH
CaO
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl
Bazơ nào sau đây làm đổi màu dung dịch quỳ tím?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Mg(OH)2
Dãy kim loại gồm các kim loại sắp xếp theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần là:
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu.
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na.
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb.
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
Những kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
Mg, Fe, Cu.
Ag, Mg, Ba.
Mg, Cu, Ca.
Al, Fe, Mg.
Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl: Cu, Ag.
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al.
Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội: Al, Fe.
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Al, Fe.
Chất nào sau đây khi phản ứng với Na2CO3 tạo ra sản phẩm khí?
CaCl2
MgSO4
H2SO4
Ba(OH)2
Hiện tượng nào sau đây được sinh ra khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3?
Có kết tủa đỏ nâu tạo thành.
Có kết tủa màu xanh tạo thành.
Có kết tủa màu trắng tạo thành.
Có khí bay ra.
Để phân biệt dung dịch HCl và HNO3 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
Qùy tím
Na2CO3
NaOH
AgNO3
Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
AgNO3 và HCl.
BaCl2 và Na2SO4.
CuSO4 và HCl.
KOH và FeCl3.
Cặp chất có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm là
Cu và H2SO4 loãng.
Na2SO4 và dung dịch HCl.
NaOH và dung dịch HCl.
Na2SO3 và dung dịch H2SO4.
Hỗn hợp khí X gồm (O2, CO2, SO2). Dẫn X từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Chất khí thoát ra khỏi dung dịch là:
CO2, SO2.
CO2.
SO2.
O2.
Hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2?
Qùy tím.
H2SO4.
Phenolphtalein.
HCl.
Chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra bazơ tương ứng?
CO2.
CaO.
CuO.
P2O5.
Dung dịch Ca(OH)2 có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3.
NaOH, HCl, CuSO4, KNO3
H2SO4, SO2, CO2, FeCl2.
Al, HgO, H3PO4, BaCl2.
Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau: H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Nước vôi trong.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch HCl.
Nước.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Mg(NO3)2.
Khí Cl2.
H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch ZnSO4.
Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Để làm sạch kim loại sắt, người ta dùng
Cu(OH)2.
NaOH.
Fe.
Al.
Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3.
HCl.
Mg.
Al.
Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3. Chọn một thuốc thử sau đây để có thể nhận biết cả 3 chất trên:
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch H2SO4
Dung dịch HNO3
Nhận biết các chất rắn màu trắng: CaO, Na2O, P2O5 có thể dùng các cách sau:
Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím.
Hòa tan vào nước và dùng khí CO.
Dùng dung dịch HCl.
Dùng khí CO2 và dùng quỳ tím.
Trung hòa dung dịch chứa 0,1mol HCl cần dùng bao nhiêu gam dung dịch NaOH 8%?
8 gam.
50 gam.
100 gam.
150 gam.
Biết Ba=137, Cl=35,5, H=1, S=32, O=16. Đổ một dung dịch chứa 0,1mol BaCl2 vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4. Khối lượng chất rắn thu được là
0,1 gam.
0,2 gam.
23,3 gam.
46,6 gam.
Biết Al=27, Cu=64. Cho 8,6g hỗn hợp Al và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,2g chất rắn không tan và V lít khí(ĐKTC). V có giá trị là
6,72
5,6
4,48
2,24
Trong các dung dịch sau: HCl, Na2SO4, CuCl2, Zn(NO3)2. Số dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 là
1
2
3
4
Tính khối lượng quặng boxit (chứa 80% Al2O3) cần dung để sản xuất được 2,7 tấn nhôm. Biết hiệu suất phản ứng là 90%
8 tấn
9 tấn
7 tấn
10 tấn
Tính chất hóa học giống nhau của bazo tan và bazo không tan
tác dụng với oxit axit.
tác dụng với dung dịch axit.
tác dụng với dung dịch muối.
làm giấy quỳ tím chuyển sang màu
Hòa tan natri sunfit vào 300ml dung dịch axit clohidric 1M vừa đủ. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là
2,24 lít.
3,36 lit.
1,12 lít.
4,48 lít
Hòa tan 0,84 gam sắt vào 14,7g dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng hiđro thu được là
0,03 gam.
0,04 gam.
0,05 gam.
0,06 gam.
Cho 1,5 gam hỗn hợp (X) gồm Fe và FeO tác dụng với axit HCl dư, thu được 336ml khí H2 (đktc). Thành phần phầm trăm về khối lượng của FeO trong (X) là:
56%.
65%.
44%.
54%.
Chất nào sau đây là oxit axit:
FeO
FeSO4
SO3
FeCl3
Ba zơ bị nhiệt phân hủy là:
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ba(OH)2
Dãy oxit tương ứng với ba zơ: NaOH, Mg(OH)2,KOH
K2O,Na2O,MgO,
Na2O,MgO,KOH
Na2O,MgO,KOH
K2O,MgO,Na2O
CaO không phản ứng với chất nào sau đây
H2O
SO2
CO2
O2
Muối dùng làm phân bón là:
KCl
NaCl
AgCl
PbCl2
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch ba zơ:
Fe
Cu
Al
Mg
Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
K2SO4 và HCl
Na2SO4 và CuCl2
Na2SO3 và NaCl
K2SO3 và H2SO4
Cho 6,5g Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu lít (Zn = 65).
1,1,2lít
2,24 lít
3,3,6 lít
22,4 lít
0,5 mol Al2O3 khối lượng là bao nhiêu gam ?
30,5g
40,5g
41,5g
42,5g
Đơn chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng sinh ra chất khí:
Ca
Fe
Cu
Ag
Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe3O2
Hợp chất P2O5 có tên là
photpho oxit
photpho (V) oxit
điphotpho pentaoxit
điphotpho oxit
Axit tương ứng của SO2 có công thức hóa học là
H2SO4
HNO3
H2S
H2SO3
Oxit tương ứng của NaOH có công thức hóa học là
NaO
Na2O
NaO2
CO2
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành axít?
SO3
K2O
CuO
BaO
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?
N2O5
MgO
SO2
CaO
Oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là
FeO
CO2
CO
Ag2O
SO3 tác dụng với dụng dịch KOH tạo ra muối trung hòa X. Công thức hóa học của X là
K2SO3
K2S
K2SO4
K2SO2
Oxit không phản ứng với nước là
CuO
CO2
K2O
P2O5
BaO phản ứng với nước tạo ra bazơ có công thức hóa học là
BaOH
Ba(OH)3
Ba(OH)2
BaO2
Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là
CO2
SO3
SO2
CaO
Không dùng quỳ tím, Thuốc thử để nhận biết Na2SO4 ; H2SO4 là :
BaCl2
Ba(OH)2
Zn
Cu
Câu có thể chọn nhiều đáp án
Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:
HCl
NaOH
HNO3
H2SO4
K2SO4
Phản ứng giữa acid - base được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Muốn pha loãng sulfuric acid đặc ta phải:
Rót nước vào axit đặc.
Rót từ từ nước vào axit đặc.
Rót nhanh axit đặc vào nước.
Rót từ từ axit đặc vào nước.
Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
ZnO, BaCl2
CuO, BaCl2
BaCl2, Ba(OH)2
. Ba(OH)2, ZnO
Nguyên nhân chính gây nên mưa acid là
SO2
P2O5
K2O
CO2
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
NaCl
Na2SO3
CaCO3
Chất nào sau đây là oxit?
Ba(OH)2
ZnCO3
SO2
HCl
Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là bazơ.
Axit, sản phẩm là bazơ.
Nước, sản phẩm là axit
Bazơ, sản phẩm là axit.
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaOH
NaHSO4
NaOH là ...
Bazo
Axit
Oxit axit
xit bazo
Kim loại nào dưới đây không phản ứng với axit clohiđric?
Zn.
Mg.
Na.
Cu.
Na2O thuộc hợp chất gì:
Basic oxide (oxit bazơ)
Acidic oxide (oxit axit)
Base (bazơ)
Acid (axit)
Chọn chất phù hợp điền vào phương trình: H2SO4 + ? --> Fe2(SO4)3 + H2O
Fe
FeO
Fe2O3
FeCl3
Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần:
Cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.
Cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc
Rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.
Cách A và B đều dùng được.
Chloric acid HCl phản ứng được với dãy chất nào sau đây:
CaO, Mg, CO2
NaOH, Al, SO3
ZnO, Fe, Cu(OH)2
Cu, NaOH, KCl
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo khí làm đục nước vôi trong:
Mg(OH)2
Zn
BaCO3
Al
Dung dịch nào sau đây làm dung dịch phenolphthalein hóa đỏ:
HNO3
NaCl
HCl
KOH
Phản ứng nào xảy ra được:
KCl + CuSO4
HCl + K2CO3
Mg(OH)2 + Na3PO4
Fe + AgCl
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng được với nhau):
NaOH và KCl
NaOH và HCl
Ba(NO3)2 và CuSO4
AgNO3 và HCl
Chất nào sau đây là phân bón đơn:
KNO3
NH4Cl
CuSO4
NaCl
Oxide nào phản ứng được với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh:
CO2
Na2O
N2O5
CuO
